Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn

Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn

277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Đông 1960 – 1979
  2. Nguyễn Duy Phương 1967 – 1979
  3. Nguyễn Huy Ngọc 1959 – 1979
  4. Nguyễn Huy So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Hữu Khánh 1966 – 1986
  6. Nguyễn Hữu Tuấn Hy sinh 1953
  7. Nguyễn Hữu Vang 1960 – 1979
  8. Nguyễn Khoa Thịnh 1955 – 1974
  9. Nguyễn Khành Hoà 1957 – 1979
  10. Nguyễn Khắc Phi 1954 – 1979
  11. Nguyễn Minh Thiện 1952 – 1976
  12. Nguyễn Ngọc Linh 1939 – 1979
  13. Nguyễn Phương Vui 1962 – 1983
  14. Nguyễn Sỹ Hồng 1960 – 1980
  15. Nguyễn Sỹ Tam 1960 – 1979
  16. Nguyễn Thị Thanh Hồng Hy sinh 1946
  17. Nguyễn Thị ái Hy sinh 1946
  18. Nguyễn Trung Anh 1960 – 1979
  19. Nguyễn Trọng Hội 1960 – 1980
  20. Nguyễn Trọng Phương 1960 – 1979
  21. Nguyễn Văn Co 1961 – 1979
  22. Nguyễn Văn Công 1960 – 1979
  23. Nguyễn Văn Cương 1954 – 1979
  24. Nguyễn Văn Cất Hy sinh 1946
  25. Nguyễn Văn Dũng Sinh 1960
  26. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979
  28. Nguyễn Văn Hội 1957 – 1979
  29. Nguyễn Văn Hới 1959 – 1979
  30. Nguyễn Văn Hựu 1958 – 1979
  31. Nguyễn Văn Kỷ 1955 – 1979
  32. Nguyễn Văn Lân 1960 – 1979
  33. Nguyễn Văn Lạng 1949 – 1972
  34. Nguyễn Văn Nghiệp 1960 – 1979
  35. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1969
  36. Nguyễn Văn Phú 1950 – 1979
  37. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1979
  38. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1946
  39. Nguyễn Văn Thuận 1926 – 1968
  40. Nguyễn Văn Thuỵ 1958 – 1981
  41. Nguyễn Văn Thành 1960 – 1979
  42. Nguyễn Văn Thẻ 1958 – 1979
  43. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1979
  44. Nguyễn Văn Thể 1959 – 1987
  45. Nguyễn Văn Thọ 1964 – 1984
  46. Nguyễn Văn Tiến 1963 – 1985
  47. Nguyễn Văn Triều 1959 – 1981
  48. Nguyễn Văn Tám 1958 – 1979
  49. Nguyễn Văn Tố 1959 – 1979
  50. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Đài 1958 – 1979
  52. Nguyễn VănTiến 1958 – 1979
  53. Nguyễn Xuân Côi 1967 – 1988
  54. Nguyễn Xuân Dũng 1962 – 1984
  55. Nguyễn Xuân Hoà 1951 – 1972
  56. Nguyễn Xuân Hùng 1956 – 1979
  57. Nguyễn Xuân Hùng 1956 – 1979
  58. Nguyễn Xuân Thưởng 1960 – 1984
  59. Nguyễn Đình Côn 1955 – 1979
  60. Nguyễn Đình Cảnh 1959 – 1979
  61. Nguyễn Đình Dũng 1960 – 1980
  62. Nguyễn Đình Nên 1955 – 1979
  63. Nguyễn Đình Thư 1942 – 1967
  64. Nguyễn Đình Tuyến Hy sinh 1981
  65. Nguyễn Đình Tạo 1960 – 1979
  66. Nguyễn Đình nam 1958 – 1979
  67. Nguyễn Đức 1960 – 1979
  68. Nguyễn Đức Minh 1960 – 1979
  69. Nguyễn Đức Tiến 1958 – 1979
  70. Nguỹen Văn Mão 1951 – 1972
  71. Ngô Hùng Sơn 1947 – 1968
  72. Ngô Văn Khai 1964 – 1986
  73. Ngô Văn Khang 1921 – 1946
  74. Ngô Văn Long 1950 – 1973
  75. Ngô Xuân Kỳ 1958 – 1979
  76. Ngô Đức Lê 1959 – 1980
  77. Ninh Đức Minh 1957 – 1979
  78. Nông Thanh Tung 1947 – 1979
  79. Nông Văn Luận 1958 – 1979
  80. Nông Văn Tài 1956 – 1979
  81. Nông Văn Tân 1962 – 1984
  82. Nông Văn Đĩnh 1958 – 1979
  83. Nông Xuân Lanh 1959 – 1979
  84. Nông Đức Đoan 1943 – 1968
  85. Nũ Văn Thành 1947 – 1979
  86. Phạm Duy Hoà 1958 – 1981
  87. Phạm Hành Sơn 1954 – 1979
  88. Phạm Hùng Thắng 1953 – 1972
  89. Phạm Lê Đài 1959 – 1979
  90. Phạm Mạnh Hùng 1958 – 1979
  91. Phạm Ngọc Huy 1956 – 1980
  92. Phạm Ngọc Tỵ 1951 – 1969
  93. Phạm Thanh Khuê 1960 – 1981
  94. Phạm Thái Hữu 1960 – 1979
  95. Phạm Trọng Lân 1960 – 1979
  96. Phạm Trọng Vòng 1946 – 1966
  97. Phạm Văn Hanh 1956 – 1980
  98. Phạm Văn Hồng 1960 – 1979
  99. Phạm Văn Hồng 1960 – 1979
  100. Phạm Văn Thuyết 1958 – 1979