Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn

Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn

277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Nghĩa 1958 – 1979
  2. Bùi Huy Quân 1956 – 1979
  3. Bùi Quang Thư 1960 – 1979
  4. Bùi Văn Hồng 1960 – 1979
  5. Bùi Văn Khỏi 1957 – 1979
  6. Bùi Văn Thắng 1959 – 1979
  7. Bùi Đức bảng 1948 – 1973
  8. Bạch Đằng Hy sinh 1936
  9. Bế Văn Chung 1958 – 1979
  10. Bế Văn Phương 1957 – 1979
  11. Cao Viết Thọ 1959 – 1979
  12. Cao Văn Lưu Sinh 1960
  13. Chi Văn Hiến 1960 – 1979
  14. Chu Văn Tịch 1905 – 1949
  15. Chí Mình Phí Hy sinh 1968
  16. Cà Văn Đông 1959 – 1979
  17. DDinh Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Doãn Thanh Lân 1958 – 1979
  19. Dương Mạnh Lương 1941 – 1968
  20. Dương Đình Chiến 1956 – 1979
  21. Hoàng Lý Tuấn 1960 – 1979
  22. Hoàng Minh Phố Hy sinh 1966
  23. Hoàng Tiến Lục 1956 – 1979
  24. Hoàng Văn Hơn 1965 – 1988
  25. Hoàng Văn Long 1965 – 1988
  26. Hoàng Văn Nghiêm 1962 – 1981
  27. Hoàng Văn Sáy 1959 – 1979
  28. Hoàng Văn Thái 1954 – 1978
  29. Hoàng Văn Tiến 1959 – 1979
  30. Hoàng Văn Tỉn Hy sinh 1948
  31. Hoàng Đức Vạn 1954 – 1983
  32. Hà Anh Lợi 1961 – 1981
  33. Hà Quang Vũ 1949 – 1997
  34. Hà Trọng Tính 1954 – 1987
  35. Hà Văn Chúc 1960 – 1981
  36. Hà Văn Hiển 1960 – 1981
  37. Hà Văn Lý 1960 – 1980
  38. Hồ Hữu Toàn 1958 – 1981
  39. Hồ Sỹ Cầu 1955 – 1979
  40. Hồ Văn Long 1912 – 1946
  41. Hồ Văn Thái 1956 – 1979
  42. Hồ Xuân Lộc 1959 – 1979
  43. Hồ Xuân Lộc 1959 – 1979
  44. Khúc Thái Khải 1959 – 1980
  45. Kiên Ngọc Hiệp 1960 – 1979
  46. La Văn Kỳ 1956 – 1979
  47. La Văn Ngân 1959 – 1981
  48. La Văn Tình 1958 – 1982
  49. Linh Quốc Minh 1941 – 1969
  50. Lành Quốc Hội 1924 – 1948
  51. Lâm Văn Chung 1935 – 1969
  52. Lã Xuân Tuyến 1959 – 1981
  53. Lê Bá Tính 1958 – 1979
  54. Lê Danh Thức 1959 – 1981
  55. Lê Hữu Minh 1960 – 1981
  56. Lê Minh Duyên 1959 – 1979
  57. Lê Ngọc Cảnh 1961 – 1981
  58. Lê Ngọc Thiết 1953 – 1979
  59. Lê Phùng Hợi 1960 – 1979
  60. Lê Thanh Can 1960 – 1981
  61. Lê Tiến Dũng 1958 – 1979
  62. Lê Văn Dũng 1954 – 1979
  63. Lê Văn Dương 1960 – 1981
  64. Lê Văn Dưỡng 1960 – 1979
  65. Lê Văn Huyến 1960 – 1979
  66. Lê Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Thuận 1939 – 1979
  68. Lê Văn Thân 1956 – 1980
  69. Lê Văn Thắng 1948 – 1969
  70. Lê Xuân Hùng 1949 – 1979
  71. Lê Đình Ninh 1960 – 1981
  72. Lê Đình Tuấn 1960 – 1979
  73. Lô Thanh Phượng 1953 – 1979
  74. Lý Hữu Tiệp 1958 – 1993
  75. Lý Văn An 1959 – 1979
  76. Lưu Công Đoàn 1956 – 1979
  77. Lương Hồng Thắng Sinh 1958
  78. Lương Kim Luyến 1960 – 1979
  79. Lương Lý Sinh 1950 – 1972
  80. Lương Quốc Dũng 1960 – 1981
  81. Lương Văn Thuận 1959 – 1979
  82. Lại Văn Ngọc 1958 – 1979
  83. Lộc Hiển Long 1944 – 1972
  84. Lộc Viết Lương Hy sinh 1950
  85. Lục Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Mai Hồng Sơn 1960 – 1984
  87. Mai Thanh Minh 1960 – 1981
  88. Mai Viết Đạt 1960 – 1979
  89. Mai Văn Hiệp 1960 – 1979
  90. Mai Văn Hiệp 1960 – 1979
  91. Mai Văn Thành 1958 – 1980
  92. Mai Văn Tuấn 1958 – 1979
  93. Nguyên Văn Nội 1921 – 1946
  94. Nguyễn Anh Dũng 1960 – 1979
  95. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1981
  96. Nguyễn Anh Tâm 1954 – 1979
  97. Nguyễn Công Biên 1966 – 1986
  98. Nguyễn Công Long 1958 – 1980
  99. Nguyễn Công Nam 1960 – 1983
  100. Nguyễn Công Sinh 1960 – 1979