Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
tỉnh Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Văn Mão Hy sinh 1966 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hồ Văn Quang Hy sinh 1965 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Văn Thúc Hy sinh 1975
- Hồ Đức Hiên Hy sinh 1963 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồng Văn Tài Hy sinh 1972 · Đồng Lũy - Bắc Thái - Bắc Thái
- Khuất Văn Vá 1942 – 1968 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Khăm Chôn Hy sinh 1961 · Tây Nguyên, Tây Nguyên
- Khăm Keo Hy sinh 1961 · Bản Nậm, Căm Cót, Căm Cót
- Lâm Văn Chàm 1942 – 1968 · Xuân Hòa - Hà Giang - Cao Bằng
- Lâm Văn Hóa 1942 – 1961 · Liêm Mĩ - Thanh Liêm - Hà Nam
- Lâm Đức Mạnh 1948 – 1966 · Bích Động - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Lê Bá Bật 1958 – 1978 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Lê Bá Khôi 1940 – 1969 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Lê Bá Thịnh 1937 – 1968 · Triệu phong, Quảng Trị, Quảng Trị
- Lê Doãn Sửu 1901 – 1944 · Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An
- Lê Duy Hiên 1921 – 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Duy Pháp 1935 – 1968 · Trung Lệ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Duy Quế 1930 – 1967 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Duy Tất Hy sinh 1966 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Lê Hiếu Thông 1948 – 1979 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Huy Thống Hy sinh 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Huy Tiệp 1928 – 1968 · Quang Trung - Vinh - Nghệ An
- Lê Huy Trường 1935 – 1955 · B?n Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Hồng Lịch 1952 – 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Hồng Sửu 1949 – 1974 · Tiến Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Hồng Tiến 1945 – 1972 · Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc
- Lê Hữu Bồng Hy sinh 1968 · Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Hữu Chằm Hy sinh 1968 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hữu Phúc 1949 – 2005 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Khắc Nhân Hy sinh 1931 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Khắc Nhân Hy sinh 1931 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Nguyên Phương 1949 – 1969 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Ngọc Giai 1943 – 1965 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Hoa Hy sinh 1968 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Ngọc Phúc 1938 – 1964 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Ngọc Quế 1947 – 1969 · B?n Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Ngọc Thiện 1945 – 1966 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Lê Ngọc Thân 1944 – 1972 · Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Ngọc Thới 1942 – 1967 · Thăng Lợi – Văn Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Ngọc Thực 1922 – 1953 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Lê Thiện 1929 – 1968 · Hi?n Lương - Hà Hòa - Phú Thọ
- Lê Thế Nhữ 1944 – 1965 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Thị Hòe 1938 – 1965 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Thị Hải 1949 – 1967 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thị Kim Châu 1942 – 1972 · Mai Phụ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Thị Long Hy sinh 1966 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Thị Thu Hà Hy sinh 1968 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Thị Tý Hy sinh 1967 · Trung Đô - Vinh - Nghệ An
- Lê Thị Vỹ Ninh Hy sinh 1946 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Thọ Phương 1950 – 1967 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Tiến Vân 1948 – 1963 · Lam Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây
- Lê Trung Hạnh 1940 – 1968 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Tuấn Phùng 1950 – 1972 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
- Lê Tân Triều 1956 – 1981 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Tấn Thu Hy sinh 1965 · Tân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Lê Tập 1930 – 1953 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Lê Vinh Quang 1950 – 1968 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Lê Vinh Quang 1939 – 1972 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Cường Hy sinh 1930 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Hoàng Hy sinh 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Mao (Lê Mao) 1903 – 1931 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Thuật 1902 – 1932 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Xoan Hy sinh 1934 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Yến 1913 – 1967 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Viết Đức Hy sinh 1955 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Cư Hy sinh 1968 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Cư 1927 – 1989 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Dinh Hy sinh 1954 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Dũng Hy sinh 1948 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hiến 1938 – 1965 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Hồng 1945 – 1965 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Luân Hy sinh 1965 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Mao Hy sinh 1975
- Lê Văn Nam 1947 – 1970 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Năm 1960 – 1985 · Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Năm 1960 – 1985 · Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Tam 1954 – 1972 · Xã Đồng văn – Huyện Thanh chương, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Văn Trường 1932 – 1972 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Lê Văn Túc 1948 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Xuân Bình 1948 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Xuân Giáo 1940 – 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Viên 1952 – 1972 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Chinh 1948 – 1968 · Tam Hùng - Thái Hòa - Hà Tây
- Lê Đình Dũ 1923 – 1947 · Hường Sổ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Lê Đình Thám 1939 – 1965 · Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đình Tý 1933 – 1955 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
- Lý Văn Hạc 1947 – 1967 · Trùng Khánh, Cao Bằng, Cao Bằng
- Lưu Ngọc Phiên Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Lương Thế Thanh Hy sinh 1953 · Mỹ Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lương Trọng Sáng 1956 – 2005 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lương Văn Cửu 1946 – 1972 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lương Văn Toan 1945 – 1966 · Đặng Sơn - Đô lương - Nghệ An
- Lương Đình Cầu 1953 – 1972 · Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lương Đình Ty Hy sinh 1972 · Nghi Xá - Nghi lộc - Nghệ An
- Lại Văn Thường Hy sinh 1968 · Uống Bí, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lạng Kim Xuân 1945 – 1968 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
- Mai Ngọc Song 1946 – 1972 · An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Mai Quang Vinh 1950 – 1972 · Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định
- Mai QúY tán Hy sinh 1968 · Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Thị Thanh Hy sinh 1968 · Thành Phố Nam Định, Nam Định, Nam Định