Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
tỉnh Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Văn Hứa 1948 – 1968 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
- Mai Văn Mão 1941 – 1965 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Mai ngọc Qua 1948 – 1966 · Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa
- Mã Văn Phùng Hy sinh 1968 · Yên Cư - Phú Lương - Bắc Thái
- Mạc Thị Hiệp Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Nghiêm Sĩ Hoằng 1931 – 1968 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nghiêm Đình Châu 1938 – 1967 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Anh Tác 1933 – 1969 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Ba Nhũy 1939 – 1968 · Phường Hà Huy Tập Thành Phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Bá Bảo 1949 – 1968 · Xã Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Quảng 1950 – 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Bá Sinh 1948 – 1969 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Toàn 1950 – 1972 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tùng 1923 – 1967 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Cao Biền 1947 – 1972 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cao Châu 1946 – 1968 · Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Chân phương 1944 – 1966 · Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Châu Hy sinh 1962 · Vân Diên - nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Châu Hòe 1900 – 1962
- Nguyễn Chí Công 1922 – 1972 · Phú Thiên - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Chí Hảo 1945 – 1965 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Chính Quế Hy sinh 1961 · Bình minh - Thanh oai - Hà Đông
- Nguyễn Công Bộ 1929 – 1965 · Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên
- Nguyễn Công Phả 1940 – 1968 · Hi?n Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Công Song 1938 – 1967 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Công Thích 1941 – 1966 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Công Tiến 1975 – 2005 · Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Tiến 1949 – 1968 · Thanh Châu - Thanh Liêm - Nam Hà
- Nguyễn Cảnh Dần 1939 – 1965 · Hòa Sơn - Đô lương - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Khuyến 1938 – 1965 · An Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Cự Hữu 1943 – 1968 · Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây
- Nguyễn Diễm Hy sinh 1968 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Bình 1958 – 1981 · Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn DuY táan 1950 – 1972 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Cư 1948 – 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Duy Dương 1944 – 1966 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Duy Hùng 1953 – 2005 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Duy Ngô 1944 – 1968 · Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây
- Nguyễn Duy Nhạ 1940 – 1968 · Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Duy Thường 1936 – 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Dương Khả 1929 – 1961 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Gia Nghĩa 1948 – 1972 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Gia Ngọc 1931 – 1966 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Giám Hy sinh 1951 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Huy Trường 1946 – 1967 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Huy Tất 1946 – 1973 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hà Lộc 1950 – 1968 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Châu 1944 – 1968 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Phong 1953 – 1972 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng kỳ Hy sinh 1966 · Uống Bí - Quảng Ninh - Quảng Ninh
- Nguyễn Hữu Bình 1954 – 1974 · Khối Quang Tiến - Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hiểu 1923 – 1946 · Cẩm Thái, Thanh Văn, Thanh Văn
- Nguyễn Hữu Kiều Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Lân 1941 – 1994 · P. Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Lục 1944 – 1972 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Mùi 1943 – 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Nam 1945 – 1968 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thông 1908 – 1949 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thịnh 1950 – 1971 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Triều 1958 – 1981 · Võ Liệt – Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hữu Văn 1938 – 1968 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Báu 1948 – 1969 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Huy Hy sinh 1930 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Hòe 1925 – 1964 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Sơn 1958 – 1979 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Điển 1919 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Kim Niêm 1957 – 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Luyện Hy sinh 1966 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Lý 1943 – 1966 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Lĩnh Được 1947 – 1968 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Lương Kiền 1944 – 1975 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Lương Lộc 1943 – 1984 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Lược 1908 – 1930
- Nguyễn Minh Thìn 1937 – 1970 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Minh Viễn 1934 – 1972 · Bắc Hà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Minh Đại 1925 – 1952 · Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Minh Đạt 1947 – 1973 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Mạnh Hoàn 1945 – 1966 · Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Nghĩa Hoà 1952 – 1972 · Khu phố 2 - Thành phố vinh - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Bích 1942 – 1970 · Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Ngọc Dụ Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Minh 1939 – 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Sơn 1959 – 1981 · Diễn Thọ - Diễu Châu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Trai 1937 – 1967 · Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Như Chắt 1953 – 1975 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Như Cầu Hy sinh 1945 · Thượng Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Như Hà 1949 – 1974 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Nhạc 1937 – 1965 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Nhật Tân Hy sinh 1939 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Năng Nguyên 1909 – 1965 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Phi Hùng 1934 – 1965 · Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Nguyễn Phúc Đồng Hy sinh 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hiển 1958 – 1979 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quốc Hùng 1940 – 1967 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Thái 1960 – 1978 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Sĩ Hùng Hy sinh 1965 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Sĩ Đắc 1936 – 1967 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Lựu 1941 – 1968 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Sáu 1924 – 1968 · Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An