Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh

tỉnh Nghệ An

785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Mạnh 1947 – 1965 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  2. Nguyễn Thanh Tùng 1970 – 2005 · Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Thanh Xuân 1949 – 1972 · Đại Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Thiết Hùng 1958 – 1978 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
  5. Nguyễn Thiền Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
  6. Nguyễn Thành Ân 1934 – 1967 · Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An
  7. Nguyễn Thế Toại 1910 – 1932 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  8. Nguyễn Thị Bát Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
  9. Nguyễn Thị Bính Sinh 1949
  10. Nguyễn Thị Hoa Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  11. Nguyễn Thị Hoa Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  12. Nguyễn Thị Hương Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái
  13. Nguyễn Thị Hường 1943 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Nguyễn Thị Hường 1943 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Nguyễn Thị Hồng 1946 – 1967 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Thị Lú 1946 – 1967 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Nguyễn Thị Mai Liên Hy sinh 1967 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
  18. Nguyễn Thị Sơn 1949 – 1967 · K.73 - Khu Hai Bà Trưng - Hà Nội
  19. Nguyễn Thị Trâm Hy sinh 1968 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
  20. Nguyễn Thị Uyển Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  21. Nguyễn Tiến Công 1950 – 1972 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
  22. Nguyễn Tiến Kiến 1929 – 1952 · Hưng Bình, Nghệ An, Nghệ An
  23. Nguyễn Trung Cương 1948 – 1966 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Trung Lai 1959 – 1979 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  25. Nguyễn Trung Quế 1928 – 1970 · Hưng Dũng - TP vinh - Nghệ An
  26. Nguyễn Trung Quế 1928 – 1970 · Hưng Dũng - TP vinh - Nghệ An
  27. Nguyễn Trung Sử 1942 – 1967 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  28. Nguyễn Trung Tiệp 1963 – 1982 · Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An
  29. Nguyễn Trà Hy sinh 1958 · Tân An, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Nguyễn Trác Hy sinh 1958 · Xuân An - Hòa Đa - Bình Thuận
  31. Nguyễn Trọng Phiệt 1913 – 1939 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  32. Nguyễn Trọng Điểm 1940 – 1970 · Quang Trung - Vinh - Nghệ An
  33. Nguyễn Trọng Đích 1935 – 1967 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  34. Nguyễn Trọng Ấn 1949 – 1970 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  35. Nguyễn Tuấn Sửu 1945 – 1966 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Tài Am 1944 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  37. Nguyễn Tất Đại 1946 – 1965 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Nguyễn Viết Bình 1954 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  39. Nguyễn Viết Dương 1948 – 1973 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  40. Nguyễn Viết Hùng 1966 – 1987 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
  41. Nguyễn Viết Hồ 1936 – 1969 · Sơn thịnh - Hương sơn - Hà Tĩnh
  42. Nguyễn Viết Lực Hy sinh 1930 · Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
  43. Nguyễn Viết Phê 1948 – 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  44. Nguyễn Viết Quyền Hy sinh 1965 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Nguyễn Viết Xầy 1952 – 1978 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Văn Báo 1950 – 1969 · Hưng Thái - hưng Nguyên - Nghệ An
  47. Nguyễn Văn Báo 1950 – 1969 · Hưng Thái - hưng Nguyên - Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Bình 1962 – 1984 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Bích 1943 – 1968 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Nguyễn Văn Bích 1943 – 1968 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1969 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1950 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  53. Nguyễn Văn Chúc 1944 – 1967 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  54. Nguyễn Văn Chúc 1944 – 1967 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  55. Nguyễn Văn Chương 1960 – 1981 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972 · Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Cường 1974 – 1998 · Thanh lương - thanh chương - Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Cường 1974 – 1998 · Thanh lương - thanh chương - Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972 · Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An
  60. Nguyễn Văn Dũng 1941 – 1970 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Giáo 1949 – 1972 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Hoàng Sinh 1947 · Hiệp Hoà - Hưng Hóa - Hà Tây
  63. Nguyễn Văn Huỳnh 1960 – 1982 · Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An
  64. Nguyễn Văn Hàng 1955 – 1975 · Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  65. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1949 · Nam Lý, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1949 · Nam Lý, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Nguyễn Văn Khuy Hy sinh 1968 · Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  69. Nguyễn Văn Kiền 1932 – 1965 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Luyện 1951 – 1972 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Lưu 1927 – 1967 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  72. Nguyễn Văn Lưu 1947 – 1965 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
  73. Nguyễn Văn Lưu 1927 – 1967 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Lược 1944 – 1965 · Nghi Lâm - Nghi lộc - Nghệ An
  75. Nguyễn Văn Lợi 1943 – 1980 · Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1951 · Khu phố 3 - Thành phố Vinh - Nghệ An
  77. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967 · Bản công – Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Mậu 1945 – 1968 · Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Văn Mậu 1945 – 1968 · Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Văn Nghê 1924 – 1965 · Phú Liêu - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Nguyễn Văn Ngũ 1940 – 1968 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  82. Nguyễn Văn Ngũ 1959 – 1989 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  83. Nguyễn Văn Ngụ 1940 – 1995 · Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Nhiêu Hy sinh 1968 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Văn Nhợi 1944 – 1968 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Niêm 1942 – 1968 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Nguyễn Văn Phi 1961 – 1981 · Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Phi 1961 – 1981 · Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Quy 1945 – 1988 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Qươn Hy sinh 1966 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Song Hy sinh 1965 · Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Sơn 1958 – 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Sơn 1932 – 1967 · Thạch Thanh - Thạch hà - Hà Tĩnh
  94. Nguyễn Văn Sơn 1958 – 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Sơn 1932 – 1967 · Thạch Thanh - Thạch hà - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Sửu 1937 – 1968 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Văn Sửu 1937 – 1968 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  98. Nguyễn Văn Thanh 1926 – 1952 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  99. Nguyễn Văn Thao 1942 – 1967 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Nguyễn Văn Thiêm 1948 – 1968 · Cao Thượng - Chợ Rà - Bắc Thái