Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
tỉnh Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thiện 1946 – 1972 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thoại 1947 – 1967 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thuận Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1947 – 1974 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1939 – 1968 · Nam Giamg - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1939 – 1968 · Nam Giamg - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1947 – 1974 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1939 – 1968 · Nam Giamg - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968 · Ngõ 34 - Bạch Đằng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Thông 1942 – 1968 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương
- Nguyễn Văn Thường 1947 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thường 1947 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1971 · Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thịnh 1950 – 1971 · Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thỏa 1952 – 1974 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1966 · Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tranh 1950 – 1968 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tuy 1953 – 1971 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tuynh 1947 – 1968 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tài 1932 – 1967 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tân 1947 – 1967 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tình 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Tình 1946 – 1972 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tình 1946 – 1972 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tích 1944 – 1966 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tùng 1945 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tường 1906 – 1933 · Gia Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tưởng 1959 – 1978 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Viết 1935 – 1968 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Xuất 1946 – 1965 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Xư 1943 – 1972 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Y 1941 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đáng 1937 – 1969 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đông 1920 – 1965 · Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đại 1946 – 1967 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1946 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức 1946 – 1968 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Lê Lợi - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức 1946 – 1968 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978 · Lê Lợi - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Vưu 1902 – 1954 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Chung 1939 – 1968 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Dư Hy sinh 1968 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hiến Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hiến Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hảo 1942 – 1968 · Liên Giai, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Xuân Liệp 1948 – 1969 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mai 1945 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mai 1945 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mậu 1928 – 1947 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nam 1960 – 1984 · Quang Trung - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nghị 1944 – 1966 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Phú 1946 – 1965 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Xuân Sơn 1945 – 1965 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Sơn 1945 – 1965 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thọ 1960 – 1979 · Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trung 1952 – 1972 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tường 1947 – 1974 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Vinh 1962 – 1979 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Việt 1949 – 1972 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Vững 1949 – 1973 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Yêm 1947 – 1966 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Đệ 1949 – 1969 · Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Đối 1941 – 1966 · Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn khắc Diện Hy sinh 1946 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình An 1950 – 1972 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Bích Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Cữ 1947 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nghi 1940 – 1965 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nghệ 1940 – 1967 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ngượn 1927 – 1951 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Niểu 1912 – 1953 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Rông 1935 – 1968 · Thái Tan - Thái Ninh - Thái Bình
- Nguyễn Đình Sửu 1949 – 1972 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1975 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1975 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tuyết 1937 – 1965 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tình 1944 – 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tập 1958 – 1982 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tứ 1948 – 1965 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Xuyến 1936 – 1966 · Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đìu Hy sinh 1931 · Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đôn Mai 1940 – 1967 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Giai 1939 – 1965 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Ninh 1931 – 1968 · Hiệp an - Kim môn - Hải Hưng
- Nguyễn Đạt Dũng 1945 – 1965 · Cấp Ti?n - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Đức Hiếu Hy sinh 1966 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đức Khả 1943 – 1966 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Liên Hy sinh 1971 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đức Long 1939 – 1967 · Sơn Đà - Bát Bạt - Hà Đông
- Nguyễn Đức Minh 1957 – 2005 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Minh 1957 – 2005 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Niệm 1935 – 1966 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Đức Quyền 1953 – 1972 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Ngô Hồng Thắng 1950 – 1973 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Khắc Thanh 1950 – 1971 · Đông Phái - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Minh Lý 1954 – 1978 · Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Ngô Minh Tân 1951 – 1972 · Lê Lợi - Vinh - Nghệ An