Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
tỉnh Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Xuân Thụ 1940 – 1964 · Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An
- Ngữ Văn Nghi 1949 – 1968 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
- Nông Văn Lương 1950 – 1969 · Tân Tiến - Tràng Định - Lạng Sơn
- Nông Văn Nho 1943 – 1967 · An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái
- Phan Bùi Do 1945 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Công Dương 1946 – 1968 · Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Công Đức 1945 – 1985 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Duy Lực 1936 – 1968 · Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
- Phan Hoàng Thân Hy sinh 1930 · Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Huy Chương 1933 – 1967 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Hồng Tăng 1951 – 1971 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Hữu Dũng 1937 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Quang Dần 1950 – 1972 · Yên Giang - Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Phan Quang Hùng 1949 – 1968 · Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng
- Phan Quang Thanh 1946 – 1987 · Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh
- Phan Sỹ Tình 1930 – 1966 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Phan Thanh Phong 1946 – 1967 · Đông La - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Thị Loan 1947 – 1968 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Phan Thị Tám Hy sinh 1967 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Trác 1925 – 1971 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Trọng Giao 1940 – 1965 · Xã Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Viết Ngũ 1919 – 1966 · Khối 5 - Vinh - Nghệ An
- Phan Văn Dị 1945 – 1965 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Văn Hạnh 1944 – 1969 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lâm 1944 – 1972 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lợi Hy sinh 1946 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Quỳnh 1938 – 1967 · Nam cát - Nam đàn - Nghệ An
- Phan Văn Sáu 1931 – 1967 · Hòa Thành - Tuy Hòa - Phú Yên
- Phan Văn Thưởng 1937 – 1967 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Tích 1967 – 1970 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Xuân Tấn 1937 – 1972 · Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Phan Đình Tuất 1944 – 1968 · Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An
- Phan Đức Tú 1958 – 1979 · Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phùng Văn Cương 1941 – 1967 · Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà
- Phạm Công Tắc 1940 – 1965 · Minh Tâm - Phú Xuân - Hà Tây
- Phạm Huy Tán Hy sinh 1968 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Phạm Hồng Bích 1947 – 1967 · Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
- Phạm Hồng Kỳ 1948 – 1967 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Lam 1950 – 1979 · Nam kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Hồng Lan 1930 – 1967 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Phạm Hồng Quảng 1959 – 1979 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Hồng Xuất 1943 – 1965 · Đồng Minh - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Hữu Bồng 1941 – 1968 · Kim Đ?nh - Kim Thanh - Hải Hưng
- Phạm Hữu Thung 1942 – 1968 · Sơn Hải – Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Minh Tơn 1943 – 1968 · Nghi Đức - Nghi lộc - Nghệ An
- Phạm Mạnh Hùng 1945 – 1967 · Thanh Hương, Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Ngọc Hảo 1930 – 1972 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Quốc Phòng 1960 – 1978 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Thị An Sinh 1949
- Phạm Thị Vân Anh 1948 – 1967 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Cưu 1948 – 1968 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Dung 1943 – 1966 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Văn Hữu 1957 – 1978 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Hữu 1957 – 1978 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Liễu 1938 – 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Văn Luyện 1943 – 1966 · Đức Sơn - đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Nhất Hy sinh 1968 · Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà
- Phạm Văn Phố Hy sinh 1972 · Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Thao Hy sinh 1947 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Văn Thiếp 1944 – 1968 · Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng
- Phạm Văn Thắng 1950 – 1975 · Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình
- Phạm Văn Thắng 1950 – 1975 · Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình
- Phạm Văn Tiến 1965 – 1985 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Phạm Văn Triệu Hy sinh 1965 · Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Trung 1960 – 1978 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Phạm Văn Tương 1945 – 1967 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Vy 1943 – 1966 · Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Được 1949 – 1972 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Phạm Văn Đồng 1949 – 1972 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Đồng 1957 – 1978 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Văn Đồng 1949 – 1972 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Đồng 1957 – 1978 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Xuân Hoàn 1949 – 1968 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Xuân Hùng 1936 – 1970 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Xuân Kha 1935 – 1968 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Kỳ 1930 – 1990 · Xuân phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Viên Hy sinh 1968 · Thiết Ông - Bá Thước - Thanh Hóa
- Thao Na Hy sinh 1967
- Thiều Văn Tý 1941 – 1967 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Thái Khắc Dần 1938 – 1966 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Mạnh Toàn 1960 – 2004 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Thái Mạnh Toàn Hy sinh 1978 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Mộng Hùng 1947 – 1968 · Viên Thành - Yên thành - Nghệ An
- Thái Thanh Lâm 1942 – 1973 · Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An
- Thái khắc Ngõ 1942 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trung Văn Thành Hy sinh 1967 · Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Gia Kỳ 1941 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Trương Minh Phúc 1947 – 1993 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trương Quang Minh 1960 – 2005 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Văn Lợi 1949 – 1971 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Trường Quang Bình 1925 – 1960 · Phước Thăng - Trùng Phước - Bình Định
- Trần Anh Tuấn 1956 – 2005 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Cao Từ 1946 – 1971 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Công Chuyên 1950 – 1972 · Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Cảnh Hy sinh 1961 · Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định
- Trần Cảnh Bình Hy sinh 1931 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
- Trần Cảnh Thuần Hy sinh 1931 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
- Trần Duy Uynh 1928 – 1972 · Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Trần Hoàng Án Hy sinh 1968 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Hồng 1934 – 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An