Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Hữu Kiểu 1954 – 2005 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Thanh 1949 – 1972 · La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Trần Hữu Xương 1924 – 1968 · La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Trần Khắc Quảng 1930 – 1958 · Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà
- Trần Lan Anh 1949 – 1972 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Chính 1957 – 1975 · Cầu Đước - Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Công 1947 – 1974 · Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An
- Trần Minh Long 1952 – 1974 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Minh Quang Hy sinh 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Ngọc Canh 1941 – 1966 · Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Ngọc Châu 1962 – 1985 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Ngọc Minh 1933 – 1968 · Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An
- Trần Ngọc Phúc 1906 – 1938 · Hưng Quang - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1957 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quang Khánh 1929 – 1968 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Trần Quang Lương 1942 – 1966 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Minh 1947 – 1972 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Quang Ái 1952 – 1975 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Quốc Việt 1952 – 1972 · Trường Thi - Vinh - Nghệ An
- Trần Quốc Định 1937 – 1965 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Trần Thanh Hứa 1932 – 1972
- Trần Thanh Mai Hy sinh 1968 · Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Thanh Sửu 1948 – 1972 · Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thanh Xuân 1943 – 1966 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Trần Thị Choai 1925 – 1965 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Trần Thị Hữu Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Trần Thị Lan 1951 – 1975 · Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Thị Luyến Hy sinh 1972 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thị Thái Hy sinh 1967 · Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Trung Triệu 1960 – 2005 · Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương
- Trần Trọng Pháo 1946 – 1965 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Tuấn Y 1943 – 1974 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Bự Hy sinh 1967 · Phú Cốc - Vũ Bản - Nam Định
- Trần Văn Chúc Hy sinh 1968 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Cầu 1945 – 1971 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Dũng 1947 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Dưỡng 1940 – 1966 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hoà 1957 – 1980 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Hoà 1957 – 1980 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Khánh 1937 – 1972 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Ký 1941 – 1965 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Lai 1964 – 1987 · B?n Thủy - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Liên 1943 – 1965 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Lung Hy sinh 1945 · Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lâm 1962 – 1985 · Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Nên 1932 – 1966 · Thới Bình - Cà Mau - Bạc Liêu
- Trần Văn Qua 1931 – 1965 · Chợ lớn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Văn Quang 1948 – 1966 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Quang 1948 – 1966 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Thiện 1946 – 1965 · Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thành 1949 – 1968 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Thủ Hy sinh 1965 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Thứ Hy sinh 1947 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Toàn Sinh 1948 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Truyền 1956 – 1978 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
- Trần Văn Xúy Hy sinh 1968 · Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Vương 1949 – 1965 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Hồng Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Xuân Nam Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Xuân Quế 1938 – 1971 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Xuân Tính 1945 – 1972 · Hợp Thành - Phố Yên - Bắc Thái
- Trần Đoan Hy sinh 1968 · Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng
- Trần Đình Bình Hy sinh 1972 · Trung Đô - Vinh - Nghệ An
- Trần Đình Hoạt 1943 – 1968 · Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng
- Trần Đình Khanh 1960 – 1979 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Phú Trung Đô - vinh - Nghệ An
- Trần Đình Phú Trung Đô - vinh - Nghệ An
- Trần Đình Phúc 1950 – 1973 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đăng Quang 1945 – 1972 · Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đương 1950 – 1971 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Trần Đại Cương 1962 – 1983 · Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định
- Trần Đức Hạnh 1948 – 1970 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Trịnh Bang Sơn 1957 – 1978 · Lê mao - Vinh - Nghệ An
- Trịnh Ngọc Duyên 1939 – 1965 · Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Lương 1944 – 1968
- Trịnh Xuân Nghi 1929 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Trịnh Xuân Nhi 1948 – 1966 · Hoàng Quy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Tô Bá Hoà 1958 – 2005 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Tô Hà Xuân 1942 – 1967 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Tô Văn Hiệu 1945 – 1966 · Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc
- Tạ Xuân An 1920 – 1948 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Tống Sĩ Mạnh 1943 – 1968 · Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình
- Từ Khắc Tứ 1933 – 1967 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
- Từ Thị Yến 1941 – 1964 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
- Uông Cương Tuấn 1929 – 1968 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Vi Văn Quang Hy sinh 1968 · Châu hội - Quỳ Châu - Nghệ An
- Võ Kỳ Nam 1968 – 1996 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Thiên Phúc 1930 – 1963
- Võ Thế Kỷ 1959 – 1987 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Võ Thị Huệ 1948 – 1966 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Võ Thị Phương Lý Hy sinh 1967 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- Võ Trí Dũng 1953 – 1965 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Võ Văn Cát Hy sinh 1969 · Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Võ Văn Khoa 1958 – 1979 · Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Võ Văn Lượng 1949 – 1970 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Văn Quý 1933 – 1968 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Văn Thuấn 1927 – 1965 · Sơn Tĩnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Võ Văn Vinh Hy sinh 1963 · Khu phố 5, Nghệ An, Nghệ An
- Võ Xuân Long 1935 – 1968 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An