Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh

Nghệ An

785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Đình Bút 1946 – 1966 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  2. Võ Đình Hào 1956 – 1977 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  3. Võ Đình Quang 1949 – 1973 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Văn Đình Hà 1952 – 1974 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Vũ Bá Thi 1939 – 1966 · Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  6. Vũ Hoàng Triều 1937 – 1968 · Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An
  7. Vũ Đình Bá 1905 – 1948 · Hải Hưng, Hải Hưng
  8. Vũ Đình Dưỡng 1939 – 1966 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  9. Vũ Đình Tập Hy sinh 1968 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  10. Vũ Đình Đông 1959 – 1979 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  11. Vũ Đức Lai 1942 – 1968 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Thái Nguyên
  12. Vương Văn Dy Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng
  13. Vương Đức Đại 1910 – 1951 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Đinh Hồng Quang 1952 – 1975 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  15. Đinh Nhật Hiển 1926 – 1947 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
  16. Đinh Nhật Thịnh Hy sinh 1951 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
  17. Đinh Nhật Thống Hy sinh 1972 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
  18. Đinh Nhật Vượng Hy sinh 1953 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
  19. Đinh Nưa 1920 – 1957 · Xã Ngọc Linh - huyện ĐăKGLei - Kon Tum - Đắk Lắk
  20. Đinh Thị Nữ 1945 – 1967 · Dương Nội - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  21. Đinh Thị Đào Hy sinh 1962 · Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An
  22. Đinh Viết Xiêm 1929 – 1969 · Đồng Lư - Nam Trực - Nam Hà
  23. Đinh Văn Hoa 1915 – 1968 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An
  24. Đinh Văn Huyền 1950 – 1973 · Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  25. Đinh Văn Hồng 1948 – 1972 · Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  26. Đinh Văn Ngọ 1950 – 1972 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
  27. Đinh Văn Nhị Hy sinh 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
  28. Đinh Văn Thìn 1952 – 1974 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Đinh Văn Thụy 1947 – 1967 · Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  30. Đinh Văn Thứ 1927 – 1952 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
  31. Đinh Văn Tiến 1950 – 1975 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Đinh Văn Vị Hy sinh 1930 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
  33. Đinh Văn Điều 1923 – 1967 · Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An
  34. Đinh Văn Đoài Hy sinh 1970 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
  35. Đinh Xuân Khương 1957 – 1978 · Khối 1 Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
  36. Đinh Xuân Nam 1935 – 1966 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Đinh Xuân Phú 1946 – 1972 · Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  38. Đinh Xuân Tương 1936 – 1970 · nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
  39. Đoàn Hữu Tiến 1948 – 1968 · Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây
  40. Đoàn Quốc Trương 1945 – 1968 · Nam Định - Nam Trực - Nam Hà
  41. Đoàn Quốc Việt 1945 – 1965 · Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình
  42. Đoàn Thị Hồng 1948 – 1972 · Hưng khánh - Hưng nguyên - Nghệ An
  43. Đoàn Văn Hòa 1953 – 1972 · Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An
  44. Đoàn Xuân Thiều 1935 – 1968 · DiễnAn - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Đàm Thái Lụt 1945 – 1968 · Thái Thuần - An Thái - Thái Bình
  46. Đào Mộng Long Hy sinh 1962 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  47. Đào Trọng Sửu 1949 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Đào Trọng Tân 1951 – 1971 · Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An
  49. Đào Viết Đài 1930 – 1952 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  50. Đào Văn Thêm 1948 – 1968 · Đào Xá - Nghĩa Dân - Kim Động - Nghệ An
  51. Đường Tiến Dũng 1957 – 1975 · Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
  52. Đậu Hồng Nam 1953 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  53. Đậu Khắc Hân 1906 – 1968 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
  54. Đậu Khắc Thân 1945 – 1968 · Nghi hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Đậu Minh Tư 1939 – 1968 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Đậu Quang Minh 1946 – 1999 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
  57. Đậu Thái Tần 1948 – 1972 · Mường La - Lục Yên - Yên Bái
  58. Đậu Thị Lương 1942 – 1968 · Cửa Nam - Vinh - Nghệ An
  59. Đậu Văn Hậu Hy sinh 1968 · Đồng Tiến - Uống Bí - Quảng Ninh
  60. Đậu Văn Luận 1933 – 1954 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Đậu Văn Ngọc 1959 – 1978 · Khối 5 Phường Bến Thủy, Nghệ An, Nghệ An
  62. Đậu Văn Quý 1929 – 1952 · Hưng Lam - Hưng nguyên - Nghệ An
  63. Đậu Vĩnh Phú 1952 – 1972 · Nghi Phương - Nghi lộc - Nghệ An
  64. Đặng Bá Hy sinh 1930 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
  65. Đặng Hồng Khánh Hy sinh 1972 · Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An
  66. Đặng Hồng Liên 1940 – 1967 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
  67. Đặng Minh Đường 1958 – 1980 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  68. Đặng Phi Long 1948 – 1973 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  69. Đặng Quang Ngọc 1951 – 1972 · Cao sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Đặng Thị Chương Hy sinh 1968 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  71. Đặng Thị Hồng Vĩnh Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
  72. Đặng Văn Chín 1946 – 1968 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  73. Đặng Văn Hòa 1952 – 1972 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
  74. Đặng Văn Thiệu 1920 – 1966
  75. Đặng Văn Thọ 1942 – 2001 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  76. Đặng Văn Tám 1944 – 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
  77. Đặng Xuân Em 1942 – 1967 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Đặng Xuân Hương Hy sinh 1968 · Hương hoá - Hương Khê - Hà Tĩnh
  79. Đặng Xuân Khanh 1960 – 1979 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
  80. Đặng Xuân Tam 1944 – 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
  81. Đặng Đình Hải 1949 – 1979 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  82. Đặng Đình Hồng Hy sinh 1965 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
  83. Đồng Phúc Nguyên 1948 – 1968 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  84. Đỗ Ngọc Đỉnh 1942 – 1965 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  85. Đỗ Xuân Ty 1940 – 1972 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc