Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh
tỉnh Nghệ An
785 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ba Y 1952 – 1966 · Cà lơn, Cà Ven, Cà Ven
- Bua Pha Hy sinh 1961
- Bun Công Hy sinh 1961
- Bùi Danh Ngũ 1931 – 1960 · Mỹ Phong - Phú Mỹ - Bình Định
- Bùi Gia Vận 1936 – 1967 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Huy Giáp 1926 – 1968 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
- Bùi Huy Vang Phong Cốc - Tuyên Hưng - Quảng Ninh
- Bùi Minh Phong 1949 – 1972 · Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Như Hoan 1928 – 1967 · Thái Nguyên - thái Ninh - Thái Bình
- Bùi Quang Văn 1958 – 1978 · Khối Tân phong - Lê mao - Nghệ An
- Bùi Sỹ Viện 1909 – 1968 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Bùi Thị Nghệ 1945 – 1964 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Bùi Trung Tín 1932 – 1965 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Bùi Tự 1925 – 1947 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Bảy 1946 – 1966 · Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Sơn 1958 – 1994 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Xiêng 1947 – 1968 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Phượng 1953 – 1972 · Lê Lợi - Vinh - Nghệ An
- Bùi Đình Nghi 1942 – 1972 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
- Bùi Đình Quảng 1946 – 1965 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Đình Triệu 1941 – 1965 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Cao Lương Bằng 1939 – 1968 · Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà
- Cao Minh Cốc 1944 – 1968 · Văn Xuân - Văn lâm - Hưng Yên
- Cao Thị Sinh Sinh 1948 · Đội Cung, Vinh, Nghệ An
- Cao Võ Việt 1949 – 1977 · Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Cao Văn Hòa 1943 – 1968 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Cao Vĩnh Phúc Hy sinh 1930 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Cao Vĩnh Địu Hy sinh 1930 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Cao Xuân Hoà 1956 – 1987 · Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Cao Xuân Liên 1942 – 1966 · Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Cao Xuân Sỹ 1922 – 1953 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Chu Quang Trung Hy sinh 1969 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Chu Văn Bút 1942 – 1967 · Thanh Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Cù Chính Năng 1947 – 1991 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Cù Danh Xương 1946 – 1965 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Định
- Cụ Lê Gia 1900 – 1956 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Diệp Xuân Ngọc Hy sinh 1931 · Nhân Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Doãn Hữu Bình 1955 – 1979 · Xã Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Doãn Văn Tư 1956 – 1988 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
- Dương Khắc Tính 1936 – 1968 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Dương Thị Vinh Hy sinh 1965 · Văn Giáp - Thường Tín - Hà Đông
- Dương Xuân Phú 1948 – 1971 · Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An
- Dương Xuân Song 1947 – 1972 · Đức Thịnh – Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Dương Đình Tráo 1944 – 1968 · Quảng Đông - Gia Lộc - Hải Hưng
- Hoàng Công Hương 1938 – 1965 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Danh Cầm 1961 – 2005 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hoàng Duy Tiền Hy sinh 1968 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình
- Hoàng Hữu Tân 1952 – 1973 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Mạnh Hùng 1952 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Lâm 1947 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Ngô 1926 – 1952 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Phượng Hy sinh 1934 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Trinh 1947 – 1966 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Hùng 1950 – 1971 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Kim 1928 – 1972 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Hoàng Quang Thiện 1960 – 1979 · Trung Đô - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Thị Lợi 1944 – 1965 · Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hoàng Thị Tuần 1946 – 1967 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Viết Hồng 1940 – 1966 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Hoàng Văn Bá 1960 – 1980 · Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Văn Bình 1939 – 1965 · Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phúc
- Hoàng Văn Bình 1948 – 1972 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Cừ 1945 – 1968 · Ng? Lão ứng Hòa - Hà Tây - Hà Tây
- Hoàng Văn Hạnh 1953 – 1988 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Văn Lam 1942 – 1967 · Thanh Hòa - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hoàng Văn Thận 1918 – 1942 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Văn Tuyển 1941 – 1968 · Đồng Tiến – Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Văn Viện 1947 – 1972 · Lâm Thượng - Phú Yên - Yên Bái
- Hoàng Văn Ý 1941 – 1965 · Nguyên Xá - Thủ Trĩ - Thái Bình
- Hoàng Xuân Vũ 1949 – 1972 · Thanh Nam Ngư Lập, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng khắc Toản 1946 – 1966 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Hoàng Đình Hùng Hy sinh 1968 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Đình Kha 1930 – 1951 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Huỳnh Năm 1933 – 1968 · Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Huỳnh Văn Tâm 1933 – 1970 · Thị Xã Hội An, Quảng Nam, Quảng Nam
- Hà Ngọc Lương 1956 – 1977 · Khối 4 phường Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An
- Hà Thị Cúc 1944 – 1968 · Thụy Khê - Tây Hồ - Hà Nội
- Hà Thị Tính Hy sinh 1972 · Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An
- Hà Tiến Lư Hy sinh 1967 · Nghĩa Dũng - Tân kỳ - Nghệ An
- Hà Đăng Sinh 1945 – 1968 · Thanh Tùng - Thanh chương - Nghệ An
- Hải Đường 1951 – 1974 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Bá Phương 1950 – 1969 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Bá Quyền Hy sinh 1963 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Huy Khôi 1945 – 1972 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Kim Liên 1947 – 1987 · Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hồ Ngọc Danh 1933 – 1966 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Hồ Ngọc Xá 1946 – 1966 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Như Châu 1925 – 1948 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Hồ Sĩ Giao 1945 – 1965 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sĩ Tùng 1938 – 1971 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Thị Liên Hy sinh 1968 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Dũng 1949 – 1975 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Gia Hy sinh 1972 · Xã Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Hiền 1958 – 1978 · Trường Thi - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Hùng 1951 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Khuê 1949 – 1972 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Viết Nhuần 1946 – 1965 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Viết kháng 1948 – 1968 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Hồ Văn Bang 1952 – 1972 · Khu phố 2 Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Văn Khanh 1946 – 1998 · An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An