Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ
tỉnh Quảng Nam
253 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bá Long 1926 – 1994 · Tam Mỹ - Núi Thành - Quảng Nam
- Bùi Khu 1946 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Bùi Vân Hy sinh 1968 · Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Bùi Văn Hát 1950 – 1968 · Nam Kỳ - Nam Cách - Hải Dương
- Cao Văn Trường 1940 – 1965 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Dương Hoàng 1940 – 1905 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Dương Ng Thành 1965 – 1984
- Dương Tấn Bia Hy sinh 1905 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
- Dương Tấn Phận 1925 – 1905
- Hoàng Tăng (chí) 1920 – 1963 · Tam Tiến - Núi Thành - Quảng Nam
- Hoàng Văn Sương 1940 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Bá Năm 1930 – 1972 · Cẩm Thanh, Quảng Nam, Quảng Nam
- Huỳnh Lai 1948 – 1968 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Phin 1963 – 1985 · An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh T Hoàng Hy sinh 1970 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Thanh 1945 – 1968 · Bình Nam, Bình Nam
- Huỳnh Thị Tiến 1944 – 1905 · Thôn 9 - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh V Hải 1919 – 1992 · Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam
- Huỳnh Văn 1951 – 1968 · Phước Tiên - Tiên Phước - Quảng Nam
- Huỳnh Văn Xuân 1940 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Xuyến Hy sinh 1905 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Hà Tứ 1950 – 1968 · Sơn Lãnh - Quế Sơn - Quảng Nam
- Hồ Chinh Hy sinh 1968 · Sơn Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
- Hồ Lý Hy sinh 1905 · Cẩm Thanh, Quảng Nam, Quảng Nam
- Hồ Ngọc Giàu 1944 – 1968 · Quá Gián - Hoà Phứơc - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Hồ Ngọc Kỉnh Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Hồ Ngọc Thành 1914 – 1999 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Hồ Thanh Thản Sinh 1961
- Hồ Thị Hiệp 1927 – 1971 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Hồ Thị Thu Vân Hy sinh 1905 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Hồ Tấn Vinh 1952 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
- Hồ Văn Thuyền 1949 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
- Hồ Văn Đức 1952 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
- Lê Bền An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Huy Lưu 1915 – 1964 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Hồng Tứ Đồng Trì, Bình Hải, Bình Hải
- Lê Ngọc Bích Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Ích 1948 – 1972 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Nho Sơn 1954 – 1968 · Phú Duyên - Quế Sơn - Quảng Nam
- Lê Nho Trưởng 1951 – 1968 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
- Lê Nhức 1947 – 1968 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
- Lê Quang Sơn 1937 – 1971 · Tam Thành - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Thuyết 1906 – 1905
- Lê Thị Duyệt 1943 – 1968 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thị Lệ 1947 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Văn Bạn Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Văn Sắc Sinh 1948 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Sắc Sinh 1948 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Thuỵ 1957 – 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Lê Văn Tất 1965 – 1987 · Tam Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Xuân Ảnh 1951 – 1968 · Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam
- Lê Đình Bảo Hy sinh 1963 · Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình
- Lưu Thị Một 1929 – 1968 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
- Lương Do 1934 – 1967 · Tam Anh - Núi Thành - Quảng Nam
- Lương Đình Phú 1946 – 1968 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Mai Văn Thuận 1949 – 1968 · Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam
- Mai Xuân Thanh 1946 – 1968 · Lộc Phong - Đại Lộc - Quảng Nam
- Nguyễn (thanh) Chánh (đồng) 1922 – 1982 · Ngọc Mỹ - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968 · Kim Đới - Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Chiến 1946 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
- Nguyễn Chuyện Hy sinh 1970 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Châu Hy sinh 1966 · Tam Dân - Tam kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Châu Sinh 1956
- Nguyễn Chừng 1948 – 1905 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Công Khanh 1923 – 2006 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
- Nguyễn Diệu Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Du 1914 – 1905 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Duy Kiện Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn Duy Nghĩa 1934 – 1987 · Tịnh Phong - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Nguyễn Hùng 1925 – 1905 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Hảo 1938 – 1969 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Hữu Minh 1941 – 1967 · Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Kiến Hy sinh 1976 · Tam Thạnh, Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn Lầu 1948 – 1969 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Minh Khải 1930 – 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1905 · Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn Mại 1901 – 1905 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Nghiêm Hy sinh 1905 · Kỳ Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Ngoạt (dân) 1922 – 1969 · Trường Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Ngô 1954 – 1968 · Phú Hương - Quế Sơn - Quảng Nam
- Nguyễn Ngư Hy sinh 1952 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Ngọc Dũng 1937 – 1967 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Ngọc Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1966 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Nhơn Hy sinh 1972
- Nguyễn Phung 1932 – 1966
- Nguyễn Phú Ánh 1953 – 1968 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
- Nguyễn Q Chiến 1948 – 1968 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Quang Hường Hy sinh 1945 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Quang Toản 1948 – 1970 · Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Quý Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Quốc Ái Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Nguyễn T Ninh Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Nguyễn Thanh Hồng 1942 – 1967 · Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Nguyễn Thanh Mười 1940 – 1968 · Lộc Hoà - Đại Lộc - Quảng Nam
- Nguyễn Thanh Nam (trọng) 1932 – 1965 · An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định
- Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1905
- Nguyễn Thanh Vĩnh 1948 – 1968 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam
- Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1905 · Kỳ Trà - Tam Kỳ - Quảng Nam