Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

Quảng Nam

256 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Long 1926 – 1994 · Tam Mỹ - Núi Thành - Quảng Nam
  2. Bùi Khu 1946 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  3. Bùi Vân Hy sinh 1968 · Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
  4. Bùi Văn Hát 1950 – 1968 · Nam Kỳ - Nam Cách - Hải Dương
  5. CHIẾN SỸ CÁCH MẠNG LÀO Hy sinh 1952 · Lào
  6. CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THÔNG TIN Hy sinh 1968
  7. CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THÔNG TIN Hy sinh 1968
  8. Cao Văn Trường 1940 – 1965 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  9. Dương Hoàng 1940 – 1905 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  10. Dương Ng Thành 1965 – 1984
  11. Dương Tấn Bia Hy sinh 1905 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  12. Dương Tấn Phận 1925 – 1905
  13. HOÀNG VĂN THUẬN 1960 – 2008 · HẢI YẾN HUYỆN GIA TỈNH THANH HÓA
  14. Hoàng Tăng (chí) 1920 – 1963 · Tam Tiến - Núi Thành - Quảng Nam
  15. Hoàng Văn Sương 1940 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  16. Huỳnh Bá Năm 1930 – 1972 · Cẩm Thanh, Quảng Nam, Quảng Nam
  17. Huỳnh Lai 1948 – 1968 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  18. Huỳnh Phin 1963 – 1985 · An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  19. Huỳnh T Hoàng Hy sinh 1970 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  20. Huỳnh Thanh 1945 – 1968 · Bình Nam, Bình Nam
  21. Huỳnh Thị Tiến 1944 – 1905 · Thôn 9 - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  22. Huỳnh V Hải 1919 – 1992 · Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam
  23. Huỳnh Văn 1951 – 1968 · Phước Tiên - Tiên Phước - Quảng Nam
  24. Huỳnh Văn Xuân 1940 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  25. Huỳnh Xuyến Hy sinh 1905 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
  26. Hà Tứ 1950 – 1968 · Sơn Lãnh - Quế Sơn - Quảng Nam
  27. Hồ Chinh Hy sinh 1968 · Sơn Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
  28. Hồ Lý Hy sinh 1905 · Cẩm Thanh, Quảng Nam, Quảng Nam
  29. Hồ Ngọc Giàu 1944 – 1968 · Quá Gián - Hoà Phứơc - Hoà Vang - Đà Nẵng
  30. Hồ Ngọc Kỉnh Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  31. Hồ Ngọc Thành 1914 – 1999 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  32. Hồ Thanh Thản Sinh 1961
  33. Hồ Thị Hiệp 1927 – 1971 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  34. Hồ Thị Thu Vân Hy sinh 1905 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  35. Hồ Tấn Vinh 1952 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  36. Hồ Văn Thuyền 1949 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  37. Hồ Văn Đức 1952 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  38. Lê Bền An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  39. Lê Huy Lưu 1915 – 1964 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  40. Lê Hồng Tứ Đồng Trì, Bình Hải, Bình Hải
  41. Lê Ngọc Bích Hy sinh 1972
  42. Lê Ngọc Ích 1948 – 1972 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  43. Lê Nho Sơn 1954 – 1968 · Phú Duyên - Quế Sơn - Quảng Nam
  44. Lê Nho Trưởng 1951 – 1968 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  45. Lê Nhức 1947 – 1968 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  46. Lê Quang Sơn 1937 – 1971 · Tam Thành - Tam Kỳ - Quảng Nam
  47. Lê Thuyết 1906 – 1905
  48. Lê Thị Duyệt 1943 – 1968 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  49. Lê Thị Lệ 1947 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  50. Lê Văn Bạn Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam
  51. Lê Văn Sắc Sinh 1948 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  52. Lê Văn Sắc Sinh 1948 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  53. Lê Văn Thuỵ 1957 – 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  54. Lê Văn Tất 1965 – 1987 · Tam Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  55. Lê Xuân Ảnh 1951 – 1968 · Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam
  56. Lê Đình Bảo Hy sinh 1963 · Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình
  57. Lưu Thị Một 1929 – 1968 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  58. Lương Do 1934 – 1967 · Tam Anh - Núi Thành - Quảng Nam
  59. Lương Đình Phú 1946 – 1968 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  60. Mai Văn Thuận 1949 – 1968 · Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam
  61. Mai Xuân Thanh 1946 – 1968 · Lộc Phong - Đại Lộc - Quảng Nam
  62. Nguyễn (thanh) Chánh (đồng) 1922 – 1982 · Ngọc Mỹ - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  63. Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968 · Kim Đới - Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
  64. Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  65. Nguyễn Chiến 1946 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  66. Nguyễn Chuyện Hy sinh 1970 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  67. Nguyễn Châu Hy sinh 1966 · Tam Dân - Tam kỳ - Quảng Nam
  68. Nguyễn Châu Sinh 1956
  69. Nguyễn Chừng 1948 – 1905 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  70. Nguyễn Công Khanh 1923 – 2006 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  71. Nguyễn Diệu Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  72. Nguyễn Du 1914 – 1905 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  73. Nguyễn Duy Kiện Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  74. Nguyễn Duy Nghĩa 1934 – 1987 · Tịnh Phong - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  75. Nguyễn Hùng 1925 – 1905 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  76. Nguyễn Hảo 1938 – 1969 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  77. Nguyễn Hữu Minh 1941 – 1967 · Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  78. Nguyễn Kiến Hy sinh 1976 · Tam Thạnh, Quảng Nam, Quảng Nam
  79. Nguyễn Lầu 1948 – 1969 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  80. Nguyễn Minh Khải 1930 – 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  81. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1905 · Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  82. Nguyễn Mại 1901 – 1905 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  83. Nguyễn Nghiêm Hy sinh 1905 · Kỳ Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  84. Nguyễn Ngoạt (dân) 1922 – 1969 · Trường Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  85. Nguyễn Ngô 1954 – 1968 · Phú Hương - Quế Sơn - Quảng Nam
  86. Nguyễn Ngư Hy sinh 1952 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  87. Nguyễn Ngọc Dũng 1937 – 1967 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  88. Nguyễn Ngọc Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1966 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
  90. Nguyễn Nhơn Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Phung 1932 – 1966
  92. Nguyễn Phú Ánh 1953 – 1968 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  93. Nguyễn Q Chiến 1948 – 1968 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  94. Nguyễn Quang Hường Hy sinh 1945 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  95. Nguyễn Quang Toản 1948 – 1970 · Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam
  96. Nguyễn Quý Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  97. Nguyễn Quốc Ái Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  98. Nguyễn T Ninh Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  99. Nguyễn Thanh Hồng 1942 – 1967 · Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  100. Nguyễn Thanh Mười 1940 – 1968 · Lộc Hoà - Đại Lộc - Quảng Nam