Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ

tỉnh Quảng Nam

253 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thuyền Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Thành 1951 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  3. Nguyễn Thìn 1951 – 1968 · Sơn Thạch - Quế Sơn - Quảng Nam
  4. Nguyễn Thạt 1946 – 1969 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  5. Nguyễn Thị Bích 1939 – 1968 · Kỳ Sanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  6. Nguyễn Thị Kế Hy sinh 1905 · Kỳ Long - Tam Kỳ - Quảng Nam
  7. Nguyễn Thị Liên 1952 – 1970 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  8. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1968 · Kỳ Long - Tam Kỳ - Quảng Nam
  9. Nguyễn Thị Mai 1935 – 1972 · Tam Vinh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  10. Nguyễn Thị Mai 1935 – 1972 · Tam Vinh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  11. Nguyễn Thị Rốn 1934 – 1905 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  12. Nguyễn Thị Tuỳ 1928 – 1946 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  13. Nguyễn Thọ Hy sinh 1979 · An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam
  14. Nguyễn Thứ 1952 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  15. Nguyễn Tiền 1936 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  16. Nguyễn Trung Hải 1933 – 1965 · Bình Định, Bình Định
  17. Nguyễn Tui 1916 – 1905 · Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng
  18. Nguyễn Tường (hỗ) 1927 – 1905 · Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam
  19. Nguyễn Tấn Hưng 1967 – 1988 · An Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam
  20. Nguyễn Tấn Hương 1950 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  21. Nguyễn Tấn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Tấn Tơ 1954 – 1969 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  23. Nguyễn Tặng 1939 – 1970
  24. Nguyễn Tịch 1910 – 1960 · Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam
  25. Nguyễn Viết Xuân 1937 – 1972 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  26. Nguyễn Văn Chấp 1954 – 1968 · Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam
  27. Nguyễn Văn Cầu 1947 – 1968 · Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình
  28. Nguyễn Văn Cầu 1947 – 1968 · Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình
  29. Nguyễn Văn Giang Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  30. Nguyễn Văn Hiển 1948 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  31. Nguyễn Văn Hãng 1947 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  32. Nguyễn Văn Kiệm 1925 – 1968 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  33. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1970 · Ngọc Mỹ - Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  34. Nguyễn Văn Sụm 1948 – 1968 · Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng
  35. Nguyễn Văn Trưng Hy sinh 1972 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  36. Nguyễn Văn Tú 1948 – 1968 · Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam
  37. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Văn Vũ 1944 – 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  39. Nguyễn Văn Đối 1948 – 1968 · Kỳ An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  40. Nguyễn Xuân 1948 – 1968 · Xuyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam
  41. Nguyễn Xuân Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam
  42. Nguyễn Xuân An 1931 – 1952 · Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam
  43. Nguyễn Xuân Thắng 1945 – 1970 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  44. Nguyễn Xuân Đào 1948 – 1968 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
  45. Nguyễn Y Sắc 1958 – 1978 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  46. Nguyễn Đình Chiểu 1936 – 1971 · Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam
  47. Nguyễn Đình Hùng 1959 – 1978 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  48. Nguyễn Đình Khôi Hy sinh 1905 · Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  49. Nguyễn Đình Tuý 1942 – 1968 · Ba Lô - Va Môn - Hải Hưng
  50. Nguyễn Đình Vân 1932 – 1969 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  51. Nguyễn Đích 1924 – 1993 · Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam
  52. Nguyễn Đức Hy sinh 1905 · Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
  53. Nguyễn Đức Lý Nghệ An, Nghệ An
  54. Ngô Văn Huấn 1950 – 1968 · Kỳ Hoà - Tam Kỳ - Quảng Nam
  55. Phan Bá Trác 1914 – 1990 · Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam
  56. Phan Thị Chất 1932 – 1968 · Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam
  57. Phan Thọ 1947 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  58. Phan Văn Hà 1947 – 1968 · Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  59. Phan Văn Hồng 1950 – 1968 · Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương
  60. Phan Đ Hội Hy sinh 1905
  61. Phan Đình Ba 1951 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  62. Phan Đức Long 1946 – 1968 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam
  63. Phan Đức Nỉ 1952 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  64. Phùng Tự Hung 1947 – 1968 · Hai Trường - Tự Đức - Hải Dương
  65. Phạm Hồng Giang Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  66. Phạm L Duyên 1915 – 1905 · Tam Hoà - Núi Thành - Quảng Nam
  67. Phạm Phú Thạch 1950 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  68. Phạm Quang Đảng 1948 – 1970 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  69. Phạm Quy Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  70. Phạm Thanh Hải 1942 – 1968 · Thái Phú - Cát Tài Phú Cát - Bình Định
  71. Phạm Thị Hồng 1950 – 1970 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  72. Phạm Thị Phương 1946 – 1970 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  73. Phạm Thị Thuỷ 1950 – 1968
  74. Phạm Tâm 1950 – 1979
  75. Phạm Viết Xuân Hy sinh 1905 · Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  76. Phạm Văn Giảng Hy sinh 1975 · Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam
  77. Phạm Đình Xuân Hy sinh 1971
  78. Thái Văn Phước 1967 – 1985 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  79. Thị Long Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  80. Trương Thúc Thành Hy sinh 1975 · Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam
  81. Trương Thế Hiền Hy sinh 1905
  82. Trương Văn Pháo 1948 – 1968 · Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam
  83. Trần Bá Hy sinh 1968 · Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam
  84. Trần Bích 1927 – 1948 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  85. Trần Công Tráng Hy sinh 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  86. Trần Hành 1948 – 1971 · Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  87. Trần Hữu Ảnh 1968 – 1986 · An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam
  88. Trần Khắc Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Kim Thịnh 1965 – 1985 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  90. Trần Minh Tâm 1927 – 1969 · Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam
  91. Trần Nghiêu Hùng 1932 – 1970 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  92. Trần Nguyên Huân 1926 – 1996 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  93. Trần Ngọc Chấn Hy sinh 1954 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  94. Trần Ngọc Cúc An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  95. Trần Ngọc Vân Hy sinh 1905 · Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  96. Trần T Diệu Hương Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam
  97. Trần T Lan Anh Hy sinh 1905 · T Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  98. Trần Thanh Lân Sinh 1946 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  99. Trần Thuyền 1900 – 1956 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  100. Trần Thành 1933 – 1905 · Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam