Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ

tỉnh Quảng Nam

253 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Vinh 1952 – 1968 · Sơn Khánh - Quế Sơn - Quảng Nam
  2. Trần Văn Cầu 1935 – 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  3. Trần Văn De 1951 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  4. Trần Văn Dũng 1952 – 1968 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  5. Trần Văn Dũng 1952 – 1968 · Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  6. Trần Văn Trung Hy sinh 1905 · Thăng Bình, Thăng Bình
  7. Trần Văn Điều 1933 – 1969 · Hoà Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam
  8. Trần Điểu 1953 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  9. Trần Đình Hiến 1947 – 1966 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam
  10. Trần Đình Hiến Hy sinh 1970 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  11. Trần Đăng (văn) Phong (uynh) 1915 – 1998 · Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
  12. Trịnh Nam Bình 1925 – 1970 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  13. Trịnh Nghiên 1940 – 1968 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  14. Trịnh Đình Tỉnh 1951 – 1975 · Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình
  15. Tô Nhơn 1927 – 1954 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  16. Tô Thành 1927 – 1905 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  17. Ung Nho Hải Hy sinh 1905 · Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam
  18. Võ Cường Hy sinh 1905 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  19. Võ Duy Dỵ 1932 – 1969 · Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây
  20. Võ Khôi Khoa 1932 – 1964
  21. Võ Minh Đức Hy sinh 1966 · Thôn 5 - Tam Vinh - Quảng Nam
  22. Võ Minh Đức Hy sinh 1966 · Thôn 5 - Tam Vinh - Quảng Nam
  23. Võ Môn (hai Trọng) 1922 – 1973 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  24. Võ Ngọc (vũ) Hải (để) 1926 – 1995 · Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam
  25. Võ Quốc Quyền Hy sinh 1972 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  26. Võ Thiếp 1926 – 1975 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
  27. Võ Thị Nguyệt 1930 – 1971 · Kỳ Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam
  28. Võ Văn Bin Hy sinh 1971 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  29. Võ Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Võ Văn Tân Hy sinh 1968 · Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  31. Văn Trọng 1927 – 1970 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  32. Vũ Công Huyền 1946 – 1968 · Bảo Nhai, Lao Cai, Lao Cai
  33. Vũ Lê Thiện 1927 – 1972 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  34. Đinh Minh (lập) Sơn (trác) 1929 – 1966 · Tam Quan - Hoà Nhơn - Bình Định
  35. Đinh Thị Bích Hy sinh 1965 · Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  36. Đinh Văn Lý 1960 – 1978
  37. Đinh Văn Nhân 1944 – 1968 · Nhơn Lý - Quy Nhơn - Bình Định
  38. Đoàn C Phương 1946 – 1968 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  39. Đoàn Cẩm 1923 – 2006 · Tam Hoà - Núi Thành - Quảng Nam
  40. Đoàn Văn Hiệp 1950 – 1905 · Hải Dương, Hải Dương
  41. Đoàn Văn Trì 1927 – 1968 · Bình Hoà - Thăng Bình - Quảng Nam
  42. Đoàn Văn Tới Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  43. Đoàn Đi 1948 – 1971 · An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  44. Đình Quyền Hy sinh 1968 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  45. Đặng Kim Mai 1947 – 1968 · Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  46. Đặng Quyền Hy sinh 2010 · Quảng Nam, Quảng Nam
  47. Đặng Thị Ngọc Tú 1945 – 1968 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  48. Đặng Xuân Bá Hy sinh 1968 · Hoà Bình - Bình Đào - Thái Bình
  49. Đống Tỵ 1947 – 1905 · Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam
  50. Đỗ Hiểu 1952 – 1968 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  51. Đỗ Hữu Đài Hy sinh 1968 · Hoà Cường - Hoà Vang - Đà Nẵng
  52. Đỗ Thạnh Hy sinh 1905 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  53. Đỗ Thị Minh 1940 – 1972 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam