Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa

tỉnh Long An

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Công Thịnh Sinh 1954 · Thị trấn Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc
  2. Phan Hữu Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Hữu Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Thanh Phong Sinh 1949
  5. Phan Văn Chí Sinh 1929 · Tân Hào, Giồng Trôm, Giồng Trôm
  6. Phan Văn Hía Sinh 1930 · Thường Thới Hậu A - Hồng Ngự - ĐT
  7. Phan Văn Quỳnh Sinh 1953 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  8. Phan Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan Văn Thạnh 915 - Nhơn Ninh - Tân Thạnh - Long An
  10. Phan Văn Vít 1954 – 1975 · Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  11. Phan Văn Đông Hy sinh 1974
  12. Phan Đình Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phan Đăng Duẩn Sinh 1953 · Hòa Thanh - Yên Thành - Nghệ An
  14. Phùng Văn Gần Hy sinh 1905 · Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang
  15. Phùng Văn Gần Hy sinh 1972
  16. Phùng Văn Lể Sinh 1924 · Tân Đông, Tân Đông
  17. Phùng Văn Sang Hy sinh 1962
  18. Phùng Văn Tự Sinh 1950 · Sơn Đông - Ba Vì - Hà Tây
  19. Phương Ngọc Đạo 1929 – 1905 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Phạm Văn Thuấn Sinh 1953 · Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội
  21. Phạm Văn Thuận 1940 – 1905
  22. Phạm Văn Thành Sinh 1947 · Châu Mọc - Đoan Hùng - Phú Thọ
  23. Phạm Văn Thắng Sinh 1948 · Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội
  24. Phạm Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1974
  26. Phạm Văn Thừa 1946 – 1975 · Quang Vinh - TaanYeen - Hà Bắc
  27. Phạm Văn Tuấn 1950 – 1975 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  28. Phạm Văn Tân Hy sinh 1905
  29. Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1974
  30. Phạm Văn Vẽ 1950 – 1975 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà
  31. Phạm Văn Út Hy sinh 1974
  32. Thiệu Quang Oanh Sinh 1956 · Thanh liêm, Hà Nam, Hà Nam
  33. Thu Văn Lộc Sinh 1955 · Cỗ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  34. Thái Minh Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thổ Em 1943 – 1974 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  36. Trà Văn Hùng 1954 – 1975 · Đông Khánh - Kim Động - Hải Hưng
  37. Trình Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Bá Danh Hy sinh 1905
  39. Trương Công Nghiệp 1950 – 1975 · Tuệ Thiện - Phúc Thọ - Hà Tây
  40. Trương Công Ngân Sinh 1944 · Hoằng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  41. Trương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Hướng 1945 – 1905 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
  44. Trương Văn Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Xuân 1920 – 1971 · Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An
  46. Trần Bá Phước Sinh 1923 · Tân Hòa - Tân Thạch - Long An
  47. Trần Công Trung Sinh 1949 · Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An
  48. Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Hạnh Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Khoa Hà 1954 – 1974 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  51. Trần Khánh Hy sinh 1905
  52. Trần Minh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Minh Trí Sinh 1944 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà
  54. Trần Mạnh Huống Sinh 1950 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  55. Trần Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Quốc Minh 1952 – 1974 · Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  57. Trần Thanh Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Thế Gia Hy sinh 1905
  59. Trần Thị Khuông Hy sinh 1974
  60. Trần Thị Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Thị Ngọc Hy sinh 1905
  62. Trần Trịnh Thi Hy sinh 1972
  63. Trần Văn Ban Sinh 1952 · Số 55 - Quán Sứ - Hà Nội
  64. Trần Văn Cu 1940 – 1971 · Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Kiến Trường
  65. Trần Văn Cách Sinh 1956 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam
  66. Trần Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Hoặch Sinh 1930
  69. Trần Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Khanh Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây
  71. Trần Văn Lanh Hy sinh 1974
  72. Trần Văn Long 1945 – 1905
  73. Trần Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Nhiểu Hy sinh 1972 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  75. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1905
  76. Trần Văn Năm Sinh 1917 · Tân Hòa - Tân Thạnh - Long An
  77. Trần Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Quới Hy sinh 1968 · Tân Đông, Tân Đông
  79. Trần Văn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Sách Sinh 1956
  81. Trần Văn Sáu Hy sinh 1905 · Nhơn Ninh - Tân Thạnh - Long An
  82. Trần Văn Sáu Sinh 1946
  83. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Thêm 1953 – 1974 · Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà
  85. Trần Văn Thơi Sinh 1933 · Tân Nhật - Bình Chánh - TP.HCM
  86. Trần Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Thận Sinh 1949 · Sơn Thủy - Mỹ Lộc - Hà Tĩnh
  88. Trần Văn Thế Hy sinh 1905
  89. Trần Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Tuyên 1955 – 1975 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng
  91. Trần Văn Tươi 1933 – 1953 · Nhật Tân - Bình Chánh - TP.HCM
  92. Trần Văn Tới 1952 – 1974 · Ân Tri, Hải Hưng, Hải Hưng
  93. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Điệp Sinh 1954 · Tân Ninh - Tân Thạnh - Long An
  95. Trần Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Đền (8 ngón) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Đống Sinh 1909
  98. Trần Văn Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Xuân Tới 1952 – 1972 · Tiến Phong - Ân Thi - Hải Hưng
  100. Trần Xuân Vĩ (Dĩ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh