Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa

tỉnh Long An

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đ Nghệ Hy sinh 1905
  2. Trần Đình Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Đức Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Đức Việt Hy sinh 1972
  6. Trịnh Bình Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trịnh Nghĩa Lợi Sinh 1955
  8. Trịnh Tiến Dũng 1953 – 1975 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  9. Trịnh Văn Phin Sinh 1951 · Đa Phúc - Q.Dương Kinh - TP. Hải Phòng
  10. Trừ Thi Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trừ Vĩnh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tô Văn Tịch Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
  13. Tăng Văn Tiến Sinh 1948 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
  14. Tạ Quang Thái 1956 – 1975 · Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng
  15. Tạ Trung Thành 1954 – 1974 · Và Thân - Phú Xuyên - Hà Tây
  16. Tạ Đức Xẩy Sinh 1951 · Liên Hồ - kim Bảng - Nam Hà
  17. Tống Khắc Từ Hy sinh 1973
  18. Vi Văn Thiện 1951 – 1972 · Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
  19. Võ Chánh Hy sinh 1971
  20. Võ Chí Tâm Sinh 1946
  21. Võ Hoàng Dũng 1963 – 1963
  22. Võ Hồng Y Hy sinh 1952
  23. Võ Quang Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Thành Long Sinh 1914 · Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  25. Võ Thị Lựu Sinh 1927 · Thạnh Phước, Thạnh Phước
  26. Võ Thị Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Dụng Hy sinh 1905
  28. Võ Văn Giang Hy sinh 1905
  29. Võ Văn Giang Hy sinh 1905
  30. Võ Văn Khánh Hy sinh 1905
  31. Võ Văn Luyến 1949 – 1967
  32. Võ Văn Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Văn Phương Hy sinh 1975
  35. Võ Văn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Trung Sinh 1941 · Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
  37. Võ Văn Tân Sinh 1934
  38. Võ Văn Tấm Sinh 1943
  39. Võ Văn Điển Hy sinh 1905
  40. Võ Văn Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Văn Đảng (Bảnh) Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An
  42. Võ Văn Đấu 1954 – 1973
  43. Võ Văn Đức Hy sinh 1905
  44. Võ Đăng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Văn Cơ Hy sinh 1905
  46. Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Duy Ánh Sinh 1954 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  48. Vũ Hải Đinh Sinh 1953 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Vũ Hồng Tư Sinh 1946 · Văn lang - Hưng Hà - Thái Bình
  50. Vũ Minh Thao Sinh 1955 · Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
  51. Vũ Mạnh Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Phú Trước Sinh 1953 · Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình
  53. Vũ Thế Cường Hy sinh 1905
  54. Vũ Đình An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Đình Kim Hy sinh 1974
  56. Vũ Đình Phan Sinh 1954 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  57. Vũ Đình Trung Hy sinh 1972
  58. Vũ Đức Dũng Sinh 1950 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  59. Út Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh