Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bá Hợi Hy sinh 1979 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  2. Phan Bích Thuỵ Hy sinh 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  3. Phan Công Nghĩa Hy sinh 1972 · 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng
  4. Phan Duy Kiên Hy sinh 1966 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Phan Duy Quân Hy sinh 1979 · Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng
  6. Phan Huy Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phan Hải Hy sinh 1986 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  8. Phan Khắc Nhu Hy sinh 1971 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  9. Phan Lệ Kiên Hy sinh 1953 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  10. Phan Minh Nhật Hy sinh 1980 · Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
  11. Phan Minh Quê Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Phan Ngọc Hà Hy sinh 1979 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Phan Ngọc Long Hy sinh 1982 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  14. Phan Ngọc Năm Hy sinh 1969 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  15. Phan Ngọc Định Hy sinh 1970 · Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định
  16. Phan Phi Hào Hy sinh 1977 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  17. Phan Quang Phổ Chúc Lưu – Hạ Hòa, Phú Thọ, Phú Thọ
  18. Phan Sỹ Dần Hy sinh 1969 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Phan Sỹ Nặm Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  20. Phan Thanh Thường Hy sinh 1979 · Tiến Đức - Hưng Hoà - Thái Bình
  21. Phan Thanh Xuân Hy sinh 1967 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  22. Phan Thái Oanh Hy sinh 1980 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Phan Thị Hải Hy sinh 1968 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Phan Thị Nhị Hy sinh 1969 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Phan Thị Quế Hy sinh 1968 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Phan Trọng Hồng Hy sinh 1973 · Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  27. Phan Trọng Đồng Hy sinh 1971 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Phan Văn Ba Hy sinh 1969 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  29. Phan Văn Ba Hy sinh 1970 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Phan Văn Bình Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
  31. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Chữ Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  33. Phan Văn Cẩn Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  34. Phan Văn Duyên Hy sinh 1977 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  35. Phan Văn Dũng Hy sinh 1986 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Phan Văn Dần Hy sinh 1970 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Phan Văn Hiến Hy sinh 1982 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  38. Phan Văn Hoá Hy sinh 1972 · Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây
  39. Phan Văn Hồng Hy sinh 1978 · Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An
  40. Phan Văn Hội Hy sinh 1983 · Nga Thuỷ, Trường Sơn, Trường Sơn
  41. Phan Văn Liên Hy sinh 1984 · Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghi Lộc
  42. Phan Văn Long Hy sinh 1970 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Phan Văn Lịch Hy sinh 1973 · Thuỵ Phúc - Thái thuỵ - Thái Bình
  44. Phan Văn Nam Hy sinh 1969 · SH 12, 3, 3
  45. Phan Văn Quý Hy sinh 1970 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  46. Phan Văn Riểm An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  47. Phan Văn Sấu Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Vị Xuyên - Hà Giang
  48. Phan Văn Sửu Hy sinh 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Phan Văn Thìn Hy sinh 1978 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Phan Văn Thảo Hy sinh 1968 · Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  51. Phan Văn Viễn Hy sinh 1970 · Quang Vinh - Thi Ân - Hải Hưng
  52. Phan Văn Viễn Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  53. Phan Văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Văn Đạt Hy sinh 1975 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Phan Văn Định Hy sinh 1964 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  56. Phan Xuân Hưng Hy sinh 1964 · Bắc Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  57. Phan Xuân Thuỷ Hy sinh 1988 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Phan Đình Huy Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  59. Phan Đình Liễu Hy sinh 1973 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  60. Phan Đình Nhã Hy sinh 1967 · Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An
  61. Phan Đình Thắng Hy sinh 1971
  62. Phan Đăng Khầm Hy sinh 1969 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  63. Phan Đức Thái Hy sinh 1973 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Phan Đức Thục Hy sinh 1970 · Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  65. Phi Văn Quý Hy sinh 1971 · Phủ Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
  66. Phong Bầu Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phùng Bá Thiệp Hy sinh 1969 · Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  68. Phùng Hữu Niên Hy sinh 1964 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Phùng Khắc Phường Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây
  70. Phùng Ngọc Khê Lạng Sơn, Lạng Sơn
  71. Phùng Ngọc Liên Hy sinh 1969 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Phùng Thế Báo Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây
  73. Phùng Văn Chi Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  74. Phùng Văn Căn Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  75. Phùng Văn Khánh Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  76. Phùng Văn Khôi Hy sinh 1981 · Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà
  77. Phùng Văn Kiệm Hy sinh 1969 · Yen Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  78. Phùng Văn Vân Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  79. Phùng Văn Vận Thắng lợi - thương tín - Hà Tây
  80. Phùng Đình Mỉnh Hy sinh 1969 · 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội
  81. Phùng Đình Thư Hy sinh 1964 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  82. Phúc Văn Lan Hy sinh 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  83. Phạm Viết Công Hy sinh 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  84. Phạm Viết Cầu Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định
  85. Phạm Viết Hoà Hy sinh 1979 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  86. Phạm Viết Tư Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  87. Phạm Viết Đo Hy sinh 1973 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  88. Phạm Việt Hà Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  89. Phạm Văn Thiện Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam
  90. Phạm Văn Thông Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  91. Phạm Văn Thượng Hy sinh 1965 · Ngọc Châu, Nam Sách, Nam Sách
  92. Phạm Văn Thắng Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai
  93. Phạm Văn Thể Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc
  94. Phạm Văn Thịnh P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1970 · Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  96. Phạm Văn Tiết Hy sinh 1966 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  97. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1978 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
  98. Phạm Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Tri Hy sinh 1969 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  100. Phạm Văn Tuy Hy sinh 1966 · Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng