Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tuyển Hy sinh 1970 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  2. Phạm Văn Ty An Đức - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  3. Phạm Văn Tài Hy sinh 1971 · Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình
  4. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Tần Hy sinh 1980 · Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Tộ Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  7. Phạm Văn Viễn Hy sinh 1983 · Diễn Thọ - Bá Tước - Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Việt Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
  9. Phạm Văn Vịnh Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
  10. Phạm Văn Vọng Hy sinh 1967 · Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc
  11. Phạm Văn Xuyến Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Phạm Văn Xế Thanh Thuỷ - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  13. Phạm Vũ Trụ Đồng Lạc - Chí Minh - Hải Dương
  14. Phạm X Thành Hy sinh 1969 · Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  15. Phạm Xuân Hồng Hy sinh 1964 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Phạm Xuân Khản Hy sinh 1964 · Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương
  17. Phạm Xuân Lâm Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Phạm Xuân Phán Hy sinh 1965 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  19. Phạm Xuân Thuỷ Hy sinh 1966 · Vũ Tân - Vũ Tiên - Thái Bình
  20. Phạm Xuân Thọ Quỳnh Minh – Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  21. Phạm Xuân Trinh Hy sinh 1964
  22. Phạm Xuân Tô Hy sinh 1965 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Phạm Xuân Việt Hy sinh 1971 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Bắc Giang
  24. Phạm Xuân tình Hy sinh 1980 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
  25. Phạm Xuân Đẩu An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Phạm xuân Khương Hy sinh 1986 · Thái Họp - - Đồng Nai
  27. Phạn Văn Châu Hy sinh 1971
  28. Phạn Văn Lý Hy sinh 1979 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Phạn Văn Đắc Hy sinh 1966 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Quang Hồng Vinh Hy sinh 1969
  31. Quang Phải Hy sinh 1970
  32. Quang Văn Chựa Hy sinh 1969 · Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La
  33. Quang Văn Lộ Hy sinh 1969 · Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La
  34. Quang Văn Điền Hy sinh 1964 · Tuần Giáo, Lai Châu, Lai Châu
  35. Quang Đình Phương Hy sinh 1969 · Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An
  36. Quàng Văn Phúc Hy sinh 1969 · Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La
  37. Quàng Văn Ô Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La
  38. Quách Công Lĩnh Hào Tráng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
  39. Quách Hồng Dinh Hy sinh 1973 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
  40. Quách Trọng Cương Hy sinh 1969 · Phúc Điền – Thái Phúc – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  41. Quách Văn Kỳ Hy sinh 1986 · Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
  42. Quách Văn Quệ Hy sinh 1979 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  43. Quách Văn Trí Hy sinh 1982 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  44. Quách Văn Tôm Hy sinh 1971
  45. Quách Văn Tường Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  46. Quách Đình Thả Đông xuân - lương sơn - Hòa Bình
  47. Quán Tiến Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Quân Bá Mưu Hy sinh 1969 · Thiệu Châu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Quản Hữu Đinh Hy sinh 1978 · Huy Hà - Phú Yên - Sơn La
  50. Quỳnh Đình Phái Hy sinh 1964 · Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà
  51. TRương Văn Lương Hy sinh 1969 · Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng
  52. Thiều Quang Đào Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ
  53. Thiều Văn Thu Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  54. Thiều Văn Đức Hy sinh 1965 · Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  55. Thiệu Bá Tĩnh Hy sinh 1979 · Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
  56. Thào A Cang Hy sinh 1964 · Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  57. Thái Bá Phi Hy sinh 1978 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Thái Bá Thịnh Hy sinh 1966 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  59. Thái Doãn Trung Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Thái Duy Chiến Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Thái Duy Thắng Hy sinh 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  62. Thái Gia Liễu Hy sinh 1968 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  63. Thái Gia Trang Hy sinh 1970 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Thái Hữu Hùng Hy sinh 1986 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  65. Thái Khắc Bình Hy sinh 1978 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Thái Khắc Cừ Hy sinh 1962 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Thái Khắc Hoà Hy sinh 1978 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Thái Khắc Ngọ về nghĩa trang thành phố vinh, về nghĩa trang thành phố vinh
  69. Thái Khắc Ngọ Hy sinh 1972 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Thái Khắc Đại Hy sinh 1986 · Minh thành - Yên Thành - Nghệ An
  71. Thái Kỷ Hy sinh 1970 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  72. Thái Quang Sơn Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  73. Thái Văn Thực Hy sinh 1981 · An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  74. Thái Xuân Tịnh Hy sinh 1970 · Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây
  75. Thái Đình Đàm Hy sinh 1978 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Thân Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thế Mạnh ân Hy sinh 1964 · Ngọc Bảo, Sơn Tây, Sơn Tây
  78. Tiên Đăng Việt Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Dương
  79. Trang A Vàng Hy sinh 1964 · La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  80. Triệu Minh Tiến Hy sinh 1985 · Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa
  81. Triệu Quốc Khánh Hy sinh 1987 · Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa
  82. Triệu Thừa Phúc Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  83. Triệu Viết Hoà Hy sinh 1969
  84. Triệu Văn Bạo Hy sinh 1972 · Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
  85. Triệu Văn Chường Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn
  86. TrâầnXuân Haỉ Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định
  87. Trương Công Thừa Hy sinh 1978 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa
  88. Trương Công Tác Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Phòng
  89. Trương Công Viên Hy sinh 1971 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  90. Trương Huy Hoàng Hy sinh 1968 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  91. Trương Hồng Quân Hy sinh 1978 · Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa
  92. Trương Hồng Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Kế Toán Hy sinh 1984 · Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  94. Trương Mạnh Quyền Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  95. Trương Quang Long Hy sinh 1970 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  96. Trương Quang Tăng Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam
  97. Trương Thanh Bình Hy sinh 1984 · Hải Lệ, Triệu Hải, Triệu Hải
  98. Trương Thế Dũng Hy sinh 1969 · Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình
  99. Trương Thế Tý Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  100. Trương Thị Thuật Hy sinh 1973 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An