Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Trung Nghĩa Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Trương Trọng Lâm Hy sinh 1987 · Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  3. Trương Trọng Tần Hy sinh 1968 · Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Trương Văn Duy Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  5. Trương Văn Hiến Hy sinh 1964 · Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  6. Trương Văn Hùng Hy sinh 1987 · Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  7. Trương Văn Hồng Hy sinh 1965 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  8. Trương Văn Mong Hy sinh 1970 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
  9. Trương Văn Mỹ Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
  10. Trương Văn Ngân Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  11. Trương Văn Nhàn Hy sinh 1969 · Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng
  12. Trương Văn Nhất Hy sinh 1986 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  13. Trương Văn Phan Hy sinh 1971 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  14. Trương Văn Phong Hy sinh 1983 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  15. Trương Văn Phượng Hy sinh 1968 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An
  16. Trương Văn Quý Hy sinh 1969 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  17. Trương Văn Trìu Hy sinh 1964 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  18. Trương Văn Tương Hy sinh 1987 · Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An
  19. Trương Văn Viên Hy sinh 1970 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  20. Trương Văn Xuyến Hy sinh 1984 · Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An
  21. Trương Văn Điêu Hy sinh 1966 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  22. Trương Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Xuân Hiệp Tám Thuấn - Phú Thọ - Hà Tây
  24. Trương Xuân Đào Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  25. Trương Xuân Đình Hy sinh 1970 · Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  26. Trương Đình Dầu Hy sinh 1976 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  27. Trương Đình Giới Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  28. Trương Đình Lan Hy sinh 1981 · Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  29. Trương Đình Quyền Hy sinh 1969 · Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An
  30. Trương Đình Thanh Hy sinh 1973 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  31. Trần Anh Châu Hy sinh 1972 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Trần Bá Hường Hy sinh 1980 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
  33. Trần Bá Minh Hy sinh 1972 · Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  34. Trần Bá Thăng Hy sinh 1986 · Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà
  35. Trần Bình Minh Hy sinh 1954 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Trần Bích Ngào Hy sinh 1964 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
  37. Trần Cao Thắng Hy sinh 1978 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Hà
  38. Trần Chiêu Bảy Hy sinh 1985 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  39. Trần Công Can Hy sinh 1970 · Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam
  40. Trần Công Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Công Chiển Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định
  42. Trần Công Hoan Hy sinh 1978 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
  43. Trần Công Hồng Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Trần Công Lợi Hy sinh 1986 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Trần Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Doãn Tân Hy sinh 1966 · Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng
  47. Trần Duy Chuyên Hy sinh 1980 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà
  48. Trần Duy Lăng Hy sinh 1954 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  49. Trần Duy Quang Hy sinh 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Trần Duy Toàn Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  51. Trần Duy Tráng Hy sinh 1930 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  52. Trần Duy Tú Hy sinh 1969 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Trần Duy Tương Hy sinh 1964 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
  54. Trần Duy Xin Hy sinh 1975 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  55. Trần Dưỡng Hy sinh 1971
  56. Trần Dần Sơn Đạo - Khu Cố Nên - Lao Cai
  57. Trần Huy Thanh Hy sinh 1978 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  58. Trần Huy Toại Hy sinh 1970 · Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội
  59. Trần Hùng Cường Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An
  60. Trần Học Sỹ Hy sinh 1966 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  61. Trần Học Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Hữu Ba Hy sinh 1943 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Trần Hữu Bàn Hy sinh 1971 · Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình
  65. Trần Hữu Bơ Hy sinh 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  66. Trần Hữu Hùng Liêm Sơn – Thanh Liêm, Nam Định, Nam Định
  67. Trần Hữu Phúc Hy sinh 1983 · Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà
  68. Trần Hữu Quyết Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  69. Trần Hữu Thanh Hy sinh 1983 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Trần Hữu Thanh Hy sinh 1970 · Mỹ Phúc, Nam Định, Nam Định
  71. Trần Hữu Thung Hy sinh 1965 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Trần Hữu Thành Hy sinh 1979 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  73. Trần Hữu Thưởng Hy sinh 1970 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Trần Hữu Tử Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Trần Hữu Vinh Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Trần Khuê Thái Thuỵ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  77. Trần Khắc Cư Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  78. Trần Khắc Phúc Hy sinh 1960 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  79. Trần Khắc Sòng Hy sinh 1976 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà
  80. Trần Kim Anh Hy sinh 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  81. Trần Kim Chi Xóm 12 - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Trần Kim Xuyến Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình
  83. Trần Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Minh Khương Hy sinh 1970 · Kim Thanh - Kim Tân - Hải Hưng
  87. Trần Minh Lộc Hy sinh 1972 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  88. Trần Minh Quyền Hy sinh 1970 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  89. Trần Minh Sơn Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Trần Minh Sơn Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Trần Minh Đán Hy sinh 1970 · Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình
  92. Trần Mạnh Vân Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  93. Trần Nghị Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  94. Trần Nguyên Thảo Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình
  95. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  96. Trần Ngọc Hiền Hy sinh 1971 · Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  97. Trần Ngọc Hoà Ngõ Chùa - Vua - Hà Nội
  98. Trần Ngọc Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Ngọc Khu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Ngọc Kim Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình