Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào

Nghệ An

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Oanh Dài Tiến - Nam Dương - Vĩnh Phú
  2. Trần Ngọc Trang Hy sinh 1971 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây
  3. Trần Ngọc Tồn Hy sinh 1973 · Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  4. Trần Ngọc Đồng Hy sinh 1970 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  5. Trần Như Thái Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Trần Như Thái Hy sinh 1964 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  7. Trần Như Định Hy sinh 1965 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Trần Ninh Cần Hy sinh 1983 · Liên Bảo - Vũ Bản - Hà Nam - Hà Nam
  9. Trần Năn Ngọ Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  10. Trần Năng Ngôn Hy sinh 1969 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  11. Trần Quang Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội
  12. Trần Quang Hợp Hy sinh 1981 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam
  13. Trần Quang Lịch Hy sinh 1974 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  14. Trần Quang Niên Hy sinh 1969 · Q TAm - Q . Lưu - Nghệ An
  15. Trần Quang Thuyến Hy sinh 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Trần Quang Thành Hy sinh 1978 · Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa
  17. Trần Quang Ân Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  18. Trần Quang Đính Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định
  19. Trần Quốc Chiến Hy sinh 1972 · Nam Hoa, Nam Hà, Nam Hà
  20. Trần Quốc Hinh Hy sinh 1965 · Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà
  21. Trần Quốc Lập Hy sinh 1970 · Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà
  22. Trần Quốc Lợi Hy sinh 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Trần Sỹ Hiệp Hy sinh 1970 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
  24. Trần Sỹ Rông Hy sinh 1965 · Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  25. Trần Thanh Hải Hy sinh 1972
  26. Trần Thanh Hồng Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  27. Trần Thanh Lộc Hy sinh 1979 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  28. Trần Thanh Minh Hy sinh 1975 · Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
  29. Trần Thanh Mân Hy sinh 1968 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Trần Thanh Trà Hy sinh 1973 · Hợp Hưng - Vũ Bản - Hà Nam
  31. Trần Thanh Tuấn Hy sinh 1964 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  32. Trần Thanh Tâm Hy sinh 1979 · Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam
  33. Trần Thanh Vừng Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  34. Trần Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Thế Bằng Hy sinh 1964 · Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc
  36. Trần Thị Bình Hy sinh 1980 · Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  37. Trần Thị Công Hy sinh 1969 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Trần Thị Hoa Hy sinh 1981 · Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  39. Trần Thị Hà Hy sinh 1968 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  40. Trần Thị Kỷ Hy sinh 1969 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  41. Trần Thị Quê Hy sinh 1969 · Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  42. Trần Thị Rộng Hy sinh 1980 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  43. Trần Thị Thanh Hy sinh 1977 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  44. Trần Thị Thu Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  45. Trần Thị Tâm Hy sinh 1969 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  46. Trần Thị Vũ Hy sinh 1970 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  47. Trần Thị Điu Hy sinh 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  48. Trần Thị Đùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Tiến Ca Hy sinh 1969 · Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình
  50. Trần Tiến Minh Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ
  51. Trần Tiến Đàn Quất Động - Thường Tín - Hà Tây
  52. Trần Triệu Long Hy sinh 1983 · Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An
  53. Trần Trọng Cầu Hy sinh 1965 · Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An
  54. Trần Trọng Hoa Hy sinh 1978 · Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  55. Trần Trọng Đăng Hy sinh 1982 · Lộc An, Nam Hà, Nam Hà
  56. Trần Trọng Được Hy sinh 1971 · Hạ Bi - Yết Diên - Gia Lộc - Hải Hưng
  57. Trần Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Tư Thuận Hy sinh 1970 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  59. Trần Viết Cư Lộc Điền - Bình Trị Thiên - Phú Thọ
  60. Trần Viết Hoè Hy sinh 1985 · Sơn Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh
  61. Trần Viết Khoa Hy sinh 1978 · Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  62. Trần Viết Tiến Hy sinh 1970 · Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà
  63. Trần Viết Đàm Hy sinh 1967 · Khoái Châu, Khoái Châu
  64. Trần Võ Ngọ Hy sinh 1979 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  65. Trần Văn Aí Hy sinh 1973 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  66. Trần Văn Bân Hy sinh 1970 · Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định
  67. Trần Văn Bình Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  68. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Bảo Hy sinh 1984 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  72. Trần Văn Bắc Hy sinh 1969 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng
  73. Trần Văn Bằng Hy sinh 1969 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
  74. Trần Văn Chung Hy sinh 1964 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  75. Trần Văn Châu Hy sinh 1986 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  76. Trần Văn Chấn Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  77. Trần Văn Chắt Hy sinh 1967 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Trần Văn Chứ Hy sinh 1964 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  79. Trần Văn Côi Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn – Kim Bảng, Ngọc Sơn – Kim Bảng
  80. Trần Văn Căn An Ninh - Bình Lục - Hà Nam
  81. Trần Văn Cơ Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  82. Trần Văn Cương Hy sinh 1981 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  83. Trần Văn Cường Hy sinh 1981 · Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Trần Văn Cường Hy sinh 1987 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  85. Trần Văn Cần Hy sinh 1979 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  86. Trần Văn Cẩn Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  87. Trần Văn Doan Hy sinh 1970 · Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái
  88. Trần Văn Du Hy sinh 1971 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  89. Trần Văn Dũng Hy sinh 1983 · Thiệu Yên - Thiệu Quang - Thanh Hóa
  90. Trần Văn Giáng Hy sinh 1969 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  91. Trần Văn Giảng Hy sinh 1964 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Trần Văn Hiệu Hy sinh 1977 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  93. Trần Văn Hoa Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  94. Trần Văn Hoan Hy sinh 1964 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  95. Trần Văn Hoan Hy sinh 1964 · Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  96. Trần Văn Hoà Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  97. Trần Văn Hoà Hy sinh 1971 · Hải Hùng - Hải Hà - Nam Hà
  98. Trần Văn Hoành Hy sinh 1964 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam
  99. Trần Văn Hoạch Hy sinh 1970 · Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc
  100. Trần Văn Huyền Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An