Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 99/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Xuân Bân 1940 – 1966 · Thiệu Hiệp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  2. Đặng Xuân Chu Hy sinh 1970 · Viết Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  3. Đặng Xuân Cán 1952 – 1970 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  4. Đặng Xuân Cường 1947 – 1971 · Hoa Lư - ứng Hoà - Hà Tây
  5. Đặng Xuân Dì 1945 – 1970 · Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng
  6. Đặng Xuân Hoà 1952 – 1972 · Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
  7. Đặng Xuân Kháng An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  8. Đặng Xuân Lang 1945 – 1970 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
  9. Đặng Xuân Lộc Hy sinh 1968 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Đặng Xuân Mai 1943 – 1967 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
  11. Đặng Xuân Phúc 1948 – 1971 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  12. Đặng Xuân Thu 1948 – 1969 · Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây
  13. Đặng Xuân Thắng 1945 – 1973 · Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình
  14. Đặng Xuân Thắng 1950 – 1974 · KTT Trường Văn hoáTT, Hà Nội, Hà Nội
  15. Đặng Xuân Thể 1950 – 1970 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Đặng Xuân Thịnh 1954 – 1973 · Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Đặng Xuân Trành 1948 – 1970 · Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  18. Đặng Xuân Trường 1945 – 1972 · Văn Phong - Cát Hải - Hải Phòng
  19. Đặng Đình Cẩm Hy sinh 1971 · Vũ Lăng - Vũ Tiên - Thái Bình
  20. Đặng Đình Hùng 1945 – 1971 · Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội
  21. Đặng Đình Luyến 1946 – 1970 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  22. Đặng Đình Lạc 1944 – 1971 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  23. Đặng Đình Mùi 1945 – 1969 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây
  24. Đặng Đình Nhương 1945 – 1972 · Đông Mỹ - Kiến Xương - Thái Bình
  25. Đặng Đình Tuyên 1933 – 1967 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Đặng Đình Vinh 1951 – 1969 · Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc
  27. Đặng Đình Đắc 1940 – 1971 · Gia Vương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  28. Đặng Đức Hiệp 1942 – 1970 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  29. Đặng Đức Khuy 1932 – 1968 · Trường Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  30. Đặng Đức Lân 1939 – 1971 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  31. Đặng Đức Vinh 1936 – 1971 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  32. Đặng Đức Điềm 1941 – 1970 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng
  33. Định Ngọc Bình 1950 – 1971 · Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng
  34. Đối Văn Phố 1939 – 1974 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  35. Đối Đăng Tình 1932 – 1970 · Tuy Hậu - Gia Lâm - Hà Nội
  36. Đồng Huy Đông 1951 – 1970 · Hồng Phong - Văn Lảng - Cao Lạng
  37. Đồng Hương Vị 1943 – 1971 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  38. Đồng Hữu Cúc 1947 – 1972 · Nam Cường - Chợ Đồn - Bắc Thái
  39. Đồng Hữu Nghiệm Hy sinh 1972 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  40. Đồng Khắc Vệ 1943 – 1972 · Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa
  41. Đồng Ngọc Liên 1940 – 1969 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  42. Đồng Ngọc Mãi 1938 – 1970 · Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  43. Đồng Phúc Thanh 1934 – 1969 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái
  44. Đồng Thế Thức 1942 – 1972 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  45. Đồng Thọ Ân 1953 – 1973 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  46. Đồng Văn Lanh 1940 – 1971 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
  47. Đồng Văn Lục Hy sinh 1967 · Diên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng
  48. Đồng Văn Minh 1950 – 1971 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Đồng Văn Mạnh 1948 – 1970 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  50. Đồng Văn Nhượng Hy sinh 1969 · Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  51. Đồng Văn Nói 1945 – 1971 · Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
  52. Đồng Văn Tích Hy sinh 1972 · Phổ Yên - Tiên Hưng - Thái Bình
  53. Đồng Văn Đạo 1953 – 1972 · Thạch Đạn - Cao lộc - Cao Lạng
  54. Đồng Xuân Bồng 1947 – 1972 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  55. Đồng Xuân Giáo 1951 – 1971 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  56. Đồng Xuân Thụ 1946 – 1970 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  57. Đồng Xuân Vi 1952 – 1972 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  58. Đỗ Anh Thế Ngôn 1946 – 1969 · Thanh Tân - Ngân Sơn - Bắc Thái
  59. Đỗ Anh Tố 1945 – 1968 · Phú Dân - Tiên Sơn - Hà Bắc
  60. Đỗ Bá Lưu 1938 – 1971 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  61. Đỗ Bá Nguyệt 1939 – 1966 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
  62. Đỗ Bá Sắc 1944 – 1970 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  63. Đỗ Bá Tình 1928 – 1973 · Điện Thanh - Điện Bàn - Quảng Nam
  64. Đỗ Cao Bảy 1945 – 1968 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  65. Đỗ Chiến Thắng 1910 – 1968 · Phương Đức - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  66. Đỗ Công Khoa 1952 – 1972 · Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây
  67. Đỗ Công Nhương Hy sinh 1966 · Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  68. Đỗ Cường Chiến 1952 – 1972 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  69. Đỗ Cường Giang 1946 – 1966 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  70. Đỗ Cừơng Tiến 1940 – 1972 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  71. Đỗ Danh Trư Hy sinh 1972 · Tân Tường - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  72. Đỗ Doãn Ba 1940 – 1966 · Quảng Hải - Thường Tín - Hà Tây
  73. Đỗ Duy Bông 1944 – 1966 · Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  74. Đỗ Duy Hùng 1941 – 1972 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  75. Đỗ Duy Lơ 1947 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  76. Đỗ Duy Lực 1950 – 1971 · Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  77. Đỗ Duy Nghị 1940 – 1970 · Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  78. Đỗ Duy Thi 1939 – 1971 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc
  79. Đỗ Gia Lâm 1950 – 1971 · Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa
  80. Đỗ Hoài An Sinh 1951 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  81. Đỗ Hoài An 1951 – 1971 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái
  82. Đỗ Hoàng Hiền 1938 – 1970 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  83. Đỗ Huy Chạc Hy sinh 1969 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  84. Đỗ Huy Lượng 1943 – 1967 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  85. Đỗ Huy Trạc 1944 – 1969 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  86. Đỗ Huy Ứng 1936 – 1969 · Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  87. Đỗ Hùng Dũng 1948 – 1967 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
  88. Đỗ Hồng Châu 1949 – 1973 · Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  89. Đỗ Hồng Mượt 1940 – 1971 · Nhà Máy ô tô Hoà Bình, Hà Nội, Hà Nội
  90. Đỗ Hồng Vân 1944 – 1968 · An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình
  91. Đỗ Hữu Bảy 1945 – 1967 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  92. Đỗ Hữu Linh Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên
  93. Đỗ Hữu Sử 1949 – 1969 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  94. Đỗ Hữu Tường 1940 – 1969 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  95. Đỗ Khoa Đúc 1947 – 1968 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  96. Đỗ Khắc Hạt 1946 – 1970 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  97. Đỗ Khắc Hợp 1948 – 1971 · Văn Phúc - Văn Giang - Hải Hưng
  98. Đỗ Khắc Lư 1952 – 1972 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  99. Đỗ Khắc Nhẫn 1942 – 1970 · Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây
  100. Đỗ Khắc Quân 1950 – 1972 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây