Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 98/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đặng Ngọc Vui 1952 – 1973 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đặng Ngọc Ích 1944 – 1966 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đặng Phụng Doanh 1933 – 1971 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Đặng Quang Kháng 1941 – 1968 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Quang Vinh 1947 – 1967 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Đặng Quy Cách 1951 – 1970 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Quốc Định 1948 – 1968 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đặng Sơn 1947 – 1970 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
- Đặng Sỹ Hứa 1946 – 1971 · Yên Mỹ - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Đặng Thanh Hán Hy sinh 1973 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Đặng Thanh Hồng 1941 – 1965 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Đặng Thanh Nhàn 1948 – 1973 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Đặng Thanh Thạch 1945 – 1970 · Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc
- Đặng Thanh Tra 1937 – 1972 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Đặng Thanh Tường 1940 – 1967 · Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Thuỷ Tính 1946 – 1968 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đặng Thái Cảnh 1947 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Thị Hợi 1946 – 1969 · Vân Hà - Phú Thọ - Hà Tây
- Đặng Thị Lảng 1953 – 1972 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đặng Thị Nghiên 1950 – 1968 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đặng Thị Tân 1947 – 1967 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đặng Thị Xuân 1953 – 1973 · Số1a Tiểu khu 21 - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Đặng Thọ Thanh 1946 – 1971 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Tiến Minh 1945 – 1966 · Mỷ Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Đặng Tiến Phái 1942 – 1969 · Hiệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây
- Đặng Tiến Đáng 1951 – 1971 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Đặng Trần Tuý 1936 – 1971 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đặng Trọng Sơn 1946 – 1968 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Trọng Đào 1950 – 1973 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Tính 1920 – 1973 · Cự Khê - Thanh Oai - Hà Tây
- Đặng Viết Hùng 1944 – 1969 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
- Đặng Viết Kiệm Hy sinh 1969 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Viết Nhử 1945 – 1970 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đặng Viết Nơi 1951 – 1970 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Đặng Viết Phương 1942 – 1972 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Văn Bê 1953 – 1972 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Văn Chính 1931 – 1969 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
- Đặng Văn Cát 1947 – 1972 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đặng Văn Côn 1942 – 1969 · Nguyên Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Cường 1952 – 1971 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Cầu 1946 – 1967 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Văn Dong 1939 – 1968 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
- Đặng Văn Dũng 1952 – 1971 · Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Văn Dương 1951 – 1971 · Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Văn Dảnh 1946 – 1971 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Đặng Văn Hoàn 1947 – 1974 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Hoàng 1949 – 1970 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
- Đặng Văn Hành 1945 – 1965 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Hùng 1954 – 1973 · Thanh Từ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Hưu 1937 – 1967 · Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng
- Đặng Văn Hạnh 1953 – 1972 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Văn Hải 1950 – 1971 · Phương Hương - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đặng Văn Hộ 1948 – 1969 · Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Văn Khánh 1949 – 1969 · Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Đặng Văn Khánh 1947 – 1968 · An ấp - Phụ Dực - Thái Bình
- Đặng Văn Khâm 1949 – 1972 · Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái
- Đặng Văn Khôi 1952 – 1972 · Phương Lỉnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Không 1949 – 1968 · Tân Liên - Cao Lộc - Cao Lạng
- Đặng Văn Kim 1947 – 1972 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Đặng Văn Kềnh 1947 – 1970 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Luận 1940 – 1967 · Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
- Đặng Văn Lý Hy sinh 1974 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Đặng Văn Minh 1944 – 1968 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đặng Văn Mịch Hy sinh 1972 · Khu 6 - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Nghị 1951 – 1972 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Ngoan Hy sinh 1968 · Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Đặng Văn Ngói 1944 – 1970 · Hiệp Hạ - Lục Bình - Cao Lạng
- Đặng Văn Ngọc 1950 – 1973 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Ngữ 1942 – 1966 · An Thí - An Lảo - Hải Phòng
- Đặng Văn Nho 1945 – 1967 · Phùng Hưng - Sơn Tây - Hà Tây
- Đặng Văn Nhuân 1945 – 1966 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
- Đặng Văn Nhã 1930 – 1969 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Đặng Văn Nhị 1950 – 1970 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
- Đặng Văn Niên 1941 – 1972 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Đặng Văn Oanh 1950 – 1973 · Tảo Dương - ứng Hoà - Hà Tây
- Đặng Văn Phàn 1937 – 1969 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đặng Văn Phúc 1943 – 1969 · Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc
- Đặng Văn Phẩm 1932 – 1970 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
- Đặng Văn Phẩm 1952 – 1971 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đặng Văn Quỳnh 1944 – 1969 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Văn Sinh 1928 – 1968 · Giao Hải - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Sóc 1941 – 1968 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đặng Văn Sức 1936 – 1967 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Đặng Văn Sửu 1950 – 1968 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Sự 1947 – 1972 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Đặng Văn Thanh 1948 – 1969 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Thà 1952 – 1971 · Văn Phúc - Phú Thọ - Hà Tây
- Đặng Văn Thắng 1953 – 1972 · Quế Thắng - Văn Yên - Yên Bái
- Đặng Văn Tuất 1951 – 1974 · Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Văn Tâm Hy sinh 1972 · Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Hà Tuyên
- Đặng Văn Tân 1944 – 1970 · Cư Định - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đặng Văn Tập 1946 – 1970 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đặng Văn Viên 1950 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Viện 1953 – 1972 · Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Vượng Hy sinh 1968 · Liên Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Y 1945 – 1968 · Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây
- Đặng Văn Đàn 1947 – 1969 · Tân Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Đặng Văn Đậm Sinh 1953 · Viên An - ứng Hoà - Hà Tây
- Đặng Văn Đỉnh 1938 – 1966 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Xuân An 1948 – 1971 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh