Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 97/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Xuân Trong 1939 – 1970 · Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  2. Đào Xuân Tách 1947 – 1968 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  3. Đào Xuân Tình 1948 – 1972 · Hương Huyện - Hương Khê - Hà Tĩnh
  4. Đào Xuân Tùng 1946 – 1968 · Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây
  5. Đào Xuân Vy Hy sinh 1971 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  6. Đào Xuân Đinh 1947 – 1968 · Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình
  7. Đào Xuân Điền 1942 – 1968 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  8. Đào Xuân Đức 1946 – 1972 · Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  9. Đào Đình Hoài 1952 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  10. Đào Đình Tam 1950 – 1969 · Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  11. Đào Đình Tiện 1950 – 1971 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
  12. Đào Đình Tỉnh 1949 – 1971 · Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  13. Đào Đức Mạnh 1940 – 1969 · Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
  14. Đào Đức Nguyên 1946 – 1968 · Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh
  15. Đào Đức Quỳnh 1943 – 1970 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  16. Đào Đức Toán 1951 – 1969 · Tân Phong - An Thuỵ - Hải Phòng
  17. Đâng Văn Bay 1941 – 1970 · Vỉnh Lộc - Vĩnh Tân - Hồ Chí Minh
  18. Đình Văn Lịch 1939 – 1966 · Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây
  19. Đôc Mạnh Y 1939 – 1968 · Kháng Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  20. Đông Công Hoan 1952 – 1969 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  21. Đăng Hải Bằng 1943 – 1968 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  22. Đăng Trung Tuyến 1947 – 1972 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  23. Đăng Văn Lặc 1949 – 1970 · Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình
  24. Đăng Văn Thìn 1951 – 1970 · Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
  25. Đăng Xin Tôn 1936 – 1972 · Sinh Sỡ - Thường Tín - Hà Tây
  26. Đường Kinh Dương 1952 – 1971 · Trung Nguyên - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  27. Đường Văn Biền 1946 – 1966 · Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  28. Đường Văn Ngòi 1945 – 1968 · Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  29. Đại Văn Được 1940 – 1969 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  30. Đảng Tiến Trang 1935 – 1970 · An Lạc - Lục Yên - Yên Bái
  31. Đậu Bá Nhơn Sinh 1948 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  32. Đậu Công Thường 1952 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  33. Đậu Huy Chất 1944 – 1971 · Diển Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Đậu Khắc Bảo 1950 – 1970 · Hương Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  35. Đậu Kim Tần 1954 – 1972 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Đậu Ngọc Tịnh 1950 – 1972 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  37. Đậu Nhân Thọ 1948 – 1969 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Đậu Thị Thục 1953 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Đậu Trọng Quang 1935 – 1966 · Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Đậu Trọng Đồng 1946 – 1968 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Đậu Văn Bảy 1949 – 1968 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Đậu Văn Cành 1949 – 1969 · Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  43. Đậu Văn Lợi 1948 – 1971 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Đậu Văn Thuỳ 1932 – 1967 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  45. Đậu Xuân Cung 1942 – 1972 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  46. Đậu Xuân Hiển 1949 – 1970 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  47. Đậu Xuân Lợi Hy sinh 1971 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  48. Đậu Đình Quang 1944 – 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  49. Đậu Đức Hùng 1951 – 1972 · Đại Đồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Đặng Anh Ngọc 1946 – 1969 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  51. Đặng Bá Thỉ 1945 – 1972 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc
  52. Đặng Chức 1952 – 1974 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  53. Đặng Công Khê 1947 – 1972 · Mỹ Hưng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  54. Đặng Công Thi 1948 – 1972 · Vượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Đặng Duy Hùng Hy sinh 1971 · Nội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  56. Đặng Duy Kiệm 1950 – 1972 · Xuân Tân - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  57. Đặng Duy Lạc 1948 – 1971 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  58. Đặng Duy My Hy sinh 1973 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  59. Đặng Duy Quang 1950 – 1970 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Đặng Gia Huấn 1951 – 1973 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  61. Đặng Giảng 1943 – 1965 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  62. Đặng Huy Minh 1928 – 1971 · Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh
  63. Đặng Huy Sang 1943 – 1969 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Đặng Hồng Khuê 1946 – 1966 · Dân Quyền - Văn Lâm - Hải Hưng
  65. Đặng Hồng Kỷ 1935 – 1971 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  66. Đặng Hồng Phong 1945 – 1969 · Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  67. Đặng Hồng Việng 1955 – 1972 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  68. Đặng Hồng Đạt 1940 – 1970 · Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  69. Đặng Hữu Mai 1941 – 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Đặng Hữu Nhân 1944 – 1967 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  71. Đặng Hữu Thịnh 1948 – 1968 · Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  72. Đặng Khắc Muộn 1946 – 1969 · Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội
  73. Đặng Kim Chung 1945 – 1966 · Khu Đống Đa - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  74. Đặng Kim Phụng 1947 – 1970 · Hải Văn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  75. Đặng Kim Sơn 1950 – 1970 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  76. Đặng Minh Chính 1936 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  77. Đặng Minh Duy Hy sinh 1969 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
  78. Đặng Minh Huyền 1942 – 1969 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  79. Đặng Minh Loan 1943 – 1970 · Đức Giàng - Hoài Đức - Hà Tây
  80. Đặng Minh Sơn 1951 – 1972 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  81. Đặng Minh Thuận 1948 – 1968 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Đặng Minh Tâm 1950 – 1972 · Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc
  83. Đặng Ngọc Bút 1935 – 1972 · Thiệu Hiệp - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  84. Đặng Ngọc Bảy 1947 – 1970 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  85. Đặng Ngọc Chôi 1943 – 1968 · Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  86. Đặng Ngọc Chỉnh 1954 – 1972 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  87. Đặng Ngọc Câm 1948 – 1968 · Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  88. Đặng Ngọc Cần 1947 – 1968 · Điền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  89. Đặng Ngọc Cự 1950 – 1970 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Đặng Ngọc Hiền Hy sinh 1968 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  91. Đặng Ngọc Huỳnh 1950 – 1972 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Đặng Ngọc Hội 1942 – 1971 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  93. Đặng Ngọc Lưu Hy sinh 1969 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  94. Đặng Ngọc Năm 1945 – 1970 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  95. Đặng Ngọc Quyền 1948 – 1971 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  96. Đặng Ngọc Thịnh 1952 – 1972 · Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  97. Đặng Ngọc Thịnh 1949 – 1971 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Đặng Ngọc Toán 1947 – 1971 · Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  99. Đặng Ngọc Tró 1949 – 1968 · Gia Lộc - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  100. Đặng Ngọc Vinh 1944 – 1968 · Diên Hồng - Kinh Môn - Hải Hưng