Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 96/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Anh Tuấn 1954 – 1974 · Số 01 - An Tập - Thái Bình - Thái Bình
  2. Đào Cao Lai 1949 – 1968 · Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
  3. Đào Công Minh Hy sinh 1969 · Số 54 Phố Chợ - Hạ Long - Quảng Ninh
  4. Đào Công Tổng 1947 – 1969 · Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình
  5. Đào Công Vụ 1953 – 1972 · Gia trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  6. Đào Duy Ký 1949 – 1972 · Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây
  7. Đào Duy Phả 1949 – 1972 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  8. Đào Duy Đô 1955 – 1974 · Sơn Hà - Hữu Lủng - Cao Lạng
  9. Đào Hoành 1939 – 1968 · Đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  10. Đào Huy Bóng 1949 – 1969 · Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình
  11. Đào Huy Lậm Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ - Hải Dương - Hải Hưng
  12. Đào Hùng Phương 1948 – 1971 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  13. Đào Hồng Điếu 1945 – 1968 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  14. Đào Hữu Lình 1943 – 1966 · Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc
  15. Đào Hữu Điểm 1949 – 1972 · Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  16. Đào Khắc Liển 1948 – 1968 · Đông Đồng - Đông Quan - Thái Bình
  17. Đào Kim Hùng 1941 – 1968 · Vỉnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  18. Đào Mạnh Tuyển 1940 – 1968 · Chí Linh - Phủ Cừ - Hải Hưng
  19. Đào Ngọc Loan 1944 – 1970 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  20. Đào Ngọc Lâm 1951 – 1972 · Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  21. Đào Ngọc Nguyên Hy sinh 1971 · Số 5/18 An Dương - Lê Chân - Hải Phòng
  22. Đào Ngọc Thích 1946 – 1969 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  23. Đào Ngọc Thơ 1949 – 1970 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  24. Đào Ngọc Thơ Hy sinh 1970 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  25. Đào Ngọc Thạch 1945 – 1971 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  26. Đào Ngọc Tuấn 1940 – 1968 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  27. Đào Ngọc Tàu 1951 – 1968 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
  28. Đào Ngọc Xương 1947 – 1970 · Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  29. Đào Phong Vân 1953 – 1972 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  30. Đào Phúc Thuỳ 1938 – 1971 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
  31. Đào Quang Lanh 1944 – 1969 · Thúc Sỷ - Tiên Lử - Hải Hưng
  32. Đào Quang Lanh 1944 – 1969 · Thúc Sỷ - Tiên Lử - Hải Hưng
  33. Đào Quang Ngôn 1947 – 1967 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
  34. Đào Quang Thắng 1951 – 1971 · Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình
  35. Đào Quang Tuyến 1949 – 1968 · Tứ Ninh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  36. Đào Quốc Vinh 1946 – 1969 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  37. Đào Quốc Vinh 1953 – 1972 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  38. Đào Thanh Hải 1949 – 1972 · Yên Bằng - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
  39. Đào Thanh Sơn 1953 – 1973 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  40. Đào Thanh Xuân Sinh 1948 · Kim Lân - Gia Lâm - Hà Nội
  41. Đào Thất 1947 – 1966 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  42. Đào Thế Hệ 1947 – 1970 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
  43. Đào Thị Hiệp Phương 1942 – 1966 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
  44. Đào Tiến Nghiễm 1950 – 1972 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  45. Đào Trường Thành 1949 – 1973 · Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái
  46. Đào Trọng Chiểu Hy sinh 1969 · Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  47. Đào Trọng Tiếp 1954 – 1971 · Số 112 NM Tơ Nam - Nam Định - Hà Nam Ninh
  48. Đào Viết Hiệu 1948 – 1972 · Văn Hải - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  49. Đào Viết Hùng 1945 – 1970 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  50. Đào Viết Khương 1940 – 1967 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  51. Đào Viết Thực 1948 – 1973 · Vũ Lại - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Đào Văn Chin 1953 – 1973 · Bát tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  53. Đào Văn Chiến Hy sinh 1971 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  54. Đào Văn Chuyên 1946 – 1969 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  55. Đào Văn Cù 1940 – 1968 · Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
  56. Đào Văn Cúc 1945 – 1966 · Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  57. Đào Văn Cường Hy sinh 1971 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  58. Đào Văn Diện 1949 – 1969 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  59. Đào Văn Dật 1944 – 1971 · Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình
  60. Đào Văn Hoà 1941 – 1973 · Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng
  61. Đào Văn Học 1950 – 1970 · Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội
  62. Đào Văn Hứa 1949 – 1971 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú
  63. Đào Văn Hữu 1944 – 1968 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Đào Văn Lan 1944 – 1968 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Đào Văn Lý Hy sinh 1972 · Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  66. Đào Văn Lốp 1938 – 1966 · Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc
  67. Đào Văn Mạnh 1938 – 1971 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  68. Đào Văn Ngát 1950 – 1969 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  69. Đào Văn Nhiên 1947 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  70. Đào Văn Phú 1940 – 1968 · Chính Ninh - Yên Dũng - Hà Bắc
  71. Đào Văn Thanh 1951 – 1972 · Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  72. Đào Văn Thành 1940 – 1969 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng
  73. Đào Văn Thảo 1951 – 1971 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  74. Đào Văn Thắng Hy sinh 1969 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  75. Đào Văn Thức 1943 – 1971 · An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên
  76. Đào Văn Tuân 1947 – 1972 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
  77. Đào Văn Tân 1947 – 1972 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
  78. Đào Văn Tùng Hy sinh 1971 · Thanh Tùng - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  79. Đào Văn Tưởng Hy sinh 1969 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng
  80. Đào Văn Vưu 1947 – 1971 · Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình
  81. Đào Văn Xay 1942 – 1971 · Ngọc Hội - Gia Lộc - Hải Hưng
  82. Đào Văn Xương 1951 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  83. Đào Văn Độ 1944 – 1967 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  84. Đào Văn Đức 1953 – 1972 · Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây
  85. Đào Xuân Chu 1947 – 1967 · Hoà Bình - Lục Ngạn - Hà Bắc
  86. Đào Xuân Chức 1938 – 1967 · Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  87. Đào Xuân Dung 1948 – 1969 · Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng
  88. Đào Xuân Hiếu 1942 – 1972 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  89. Đào Xuân Hoà 1941 – 1969 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  90. Đào Xuân Hoè 1945 – 1969 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  91. Đào Xuân Hạnh 1941 – 1971 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  92. Đào Xuân Hậu 1946 – 1972 · Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng
  93. Đào Xuân Khu 1948 – 1971 · ứng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng
  94. Đào Xuân Mai 1948 – 1971 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  95. Đào Xuân Phú 1946 – 1973 · Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  96. Đào Xuân Thi 1938 – 1968 · Hy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  97. Đào Xuân Thiểm 1944 – 1968 · Thị xã Bắc Cạn, Bắc Thái, Bắc Thái
  98. Đào Xuân Thiệp 1944 – 1973 · Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng
  99. Đào Xuân Thưởng 1937 – 1970 · Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc
  100. Đào Xuân Thịnh 1952 – 1972 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc