Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 95/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Thanh Tùng 1944 – 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Đoàn Thanh Đuyền 1949 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình
  3. Đoàn Thành Tâm 1935 – 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  4. Đoàn Thị Liên Hy sinh 1971 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Đoàn Thị Vĩ Hy sinh 1970 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  6. Đoàn Tiến Long 1950 – 1967 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  7. Đoàn Trung Trình Hy sinh 1972 · Lâm Thành - Yên Thành - Nghệ An
  8. Đoàn Trắc Vân 1950 – 1969 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  9. Đoàn Trọng Hiện 1949 – 1967 · Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
  10. Đoàn Trọng Tỷ 1951 – 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  11. Đoàn Trọng Xiền 1949 – 1972 · Chi Xương - Trà Lỉnh - Cao Lạng
  12. Đoàn Tất Tặng 1947 – 1966 · Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình
  13. Đoàn Viết Căn 1949 – 1969 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
  14. Đoàn Viết Nhẹ 1948 – 1966 · Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây
  15. Đoàn Võ Tắc 1945 – 1970 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  16. Đoàn Văn Ba 1946 – 1969 · Toàn Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng
  17. Đoàn Văn Bật Hy sinh 1968 · Nam Đào - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  18. Đoàn Văn Chắt 1944 – 1969 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  19. Đoàn Văn Công 1947 – 1969 · Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  20. Đoàn Văn Công 1937 – 1969 · ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây
  21. Đoàn Văn Cương 1941 – 1968 · Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  22. Đoàn Văn Diễm Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  23. Đoàn Văn Dỏng 1940 – 1973 · Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng
  24. Đoàn Văn Giác 1936 – 1971 · Thuỵ Đường - Thuỵ Anh - Thái Bình
  25. Đoàn Văn Giáo 1953 – 1971 · Phố Mít - Nam Định - Hà Nam Ninh
  26. Đoàn Văn Giới 1953 – 1971 · Số 79 Phố Mít - Nam Định - Hà Nam Ninh
  27. Đoàn Văn Hoà 1952 – 1971 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  28. Đoàn Văn Hoàn 1947 – 1971 · Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình
  29. Đoàn Văn Hồ 1945 – 1968 · Tân Lạn - Văn Lảm - Cao Lạng
  30. Đoàn Văn Hợi 1947 – 1968 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Đoàn Văn Liên 1952 – 1971 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà
  32. Đoàn Văn Lục 1943 – 1969 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
  33. Đoàn Văn Lủ 1950 – 1971 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
  34. Đoàn Văn Mạo 1952 – 1971 · Đ10 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội
  35. Đoàn Văn Mộc Hy sinh 1971 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Đoàn Văn Nghị 1948 – 1970 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  37. Đoàn Văn Ngoạn Hy sinh 1969 · Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng
  38. Đoàn Văn Ngưu 1942 – 1971 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng
  39. Đoàn Văn Nhũ 1944 – 1971 · Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  40. Đoàn Văn Nhạn 1939 – 1970 · Thái Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  41. Đoàn Văn Nhật 1942 – 1970 · Khóm Lạng - Lục Nam - Hà Bắc
  42. Đoàn Văn Nẩm 1942 – 1967 · Phương Nam - Lục Nam - Hà Bắc
  43. Đoàn Văn Phong 1949 – 1970 · Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  44. Đoàn Văn Phơ 1950 – 1970 · Yên Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  45. Đoàn Văn Quyền 1949 – 1971 · Phụ Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  46. Đoàn Văn Quế 1947 – 1966 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  47. Đoàn Văn Sanh 1952 – 1972 · Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  48. Đoàn Văn Thành 1948 – 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  49. Đoàn Văn Thành 1950 – 1972 · Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng
  50. Đoàn Văn Thảo 1947 – 1969 · Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  51. Đoàn Văn Thống 1945 – 1971 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  52. Đoàn Văn Tiến Hy sinh 1973 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội
  53. Đoàn Văn Toong 1943 – 1968 · Ngọc vân - Tân Yên - Hà Bắc
  54. Đoàn Văn Trấp 1934 – 1969 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
  55. Đoàn Văn Vụ 1952 – 1972 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  56. Đoàn Văn Điền 1938 – 1970 · Việt Tiến - Bảo Yên - Yên Bái
  57. Đoàn Văn Đông 1947 – 1971 · Quốc Việt - Tràng Định - Cao Lạng
  58. Đoàn Văn Định 1944 – 1967 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  59. Đoàn Văn Đức 1947 – 1970 · 31KTT NM Điện - CXĐ - Hà Nội
  60. Đoàn Văn Đức 1944 – 1971 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
  61. Đoàn Xuân Hinh 1948 – 1971 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
  62. Đoàn Xuân Lam 1954 – 1972 · Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  63. Đoàn Xuân Quảng Hy sinh 1969 · Đồng Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  64. Đoàn Xuân Sang 1954 – 1973 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  65. Đoàn Xuân Thiết 1948 – 1970 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  66. Đoàn Xuân Điện 1941 – 1972 · Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  67. Đoàn Đình Huynh Hy sinh 1966 · Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  68. Đoàn Đình Khả Hy sinh 1972 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  69. Đoàn Đình Mẩn 1946 – 1967 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  70. Đoàn Đính An 1950 – 1971 · số 1/4 lê Chân - Lê Chân - Hải Phòng
  71. Đoàn Đăng Lữu 1945 – 1970 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
  72. Đoàn Đại Luyện Hy sinh 1972 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
  73. Đoàn Đối 1929 – 1970 · Quảng Trùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  74. Đoàn Đức Cảnh 1946 – 1967 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  75. ĐoànVăn Phả 1934 – 1969 · Cam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  76. Đàm Công Ngôn 1934 – 1968 · Mỹ Lương - Phú Hoà - Cao Lạng
  77. Đàm Duy Tài 1950 – 1971 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  78. Đàm Khắc Thêm 1947 – 1968 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng
  79. Đàm Minh Hiển 1949 – 1971 · Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  80. Đàm Ngọc Đậu 1935 – 1967 · Đông Lỉnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  81. Đàm Quang Diển 1947 – 1971 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  82. Đàm Quang Dỹ 1950 – 1970 · Cử Lê - Na Rỳ - Bắc Thái
  83. Đàm Thái Khôi 1946 – 1969 · An Thái - Phụ Dực - Thái Bình
  84. Đàm Thái Năng 1945 – 1971 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  85. Đàm Trí Từ 1953 – 1972 · Minh Tâm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  86. Đàm Trọng Kim 1940 – 1971 · Đông Thọ - Sơn Dương - Hà Tuyên
  87. Đàm Văn Cẩm 1952 – 1972 · Chí Phương - Trà Lỉnh - Cao Lạng
  88. Đàm Văn Lùng 1941 – 1969 · Quang Long - Hạ Long - Cao Lạng
  89. Đàm Văn Lợi 1951 – 1972 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  90. Đàm Văn Năm 1943 – 1969 · Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  91. Đàm Văn Thắng 1953 – 1973 · 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội
  92. Đàm Văn Thẹt 1950 – 1970 · Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng
  93. Đàm Văn Vương 1939 – 1968 · Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  94. Đàm Văn Xuân 1943 – 1972 · Xuân Quan - Văn Giang - Hải Hưng
  95. Đàm Văn Đương 1949 – 1972 · Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  96. Đàm Xuân Thu 1945 – 1967 · Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội
  97. Đàm Đình Hợp 1947 – 1968 · Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc
  98. Đàm Đức Duy 1952 – 1972 · Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
  99. Đàm Đức Huỳnh 1947 – 1966 · Đại đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  100. Đàm Đức Thắng 1952 – 1970 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa