Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 94/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Lưu 1942 – 1971 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Lương Hy sinh 1971 · Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Lập 1950 – 1971 · Nguyễn Huệ - Hoà An - Cao Lạng
- Đinh Văn Lễ 1945 – 1968 · Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây
- Đinh Văn Lệnh 1937 – 1969 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Đinh Văn Lộc 1953 – 1973 · Yên Lảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Lởi 1946 – 1970 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Đinh Văn Lợi 1952 – 1974 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đinh Văn Lợi Hy sinh 1974 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đinh Văn Lục 1944 – 1974 · Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Mai 1947 – 1971 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Đinh Văn Minh 1950 – 1968 · Thương Hoà - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Muộn 1944 – 1970 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Đinh Văn Mùi 1952 – 1971 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Văn Mả 1929 – 1973 · Đức Long - Thanh An - Cao Lạng
- Đinh Văn Nam 1947 – 1972 · Gia Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Nha 1935 – 1972 · Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình
- Đinh Văn Nhâm 1949 – 1971 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Nhẫn 1949 – 1973 · Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Phan 1944 – 1966 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đinh Văn Phòng 1955 – 1972 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Phố 1952 – 1973 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Văn Phụng 1934 – 1971 · Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
- Đinh Văn Quy 1949 – 1972 · Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Quyên 1948 – 1967 · Sơn Tiến - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Sinh 1953 – 1973 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Song 1948 – 1965 · Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Sóc 1948 – 1967 · Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Sùng 1928 – 1966 · Bình Thanh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Đinh Văn Sơn 1950 – 1970 · Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình
- Đinh Văn Sản 1942 – 1969 · Tân Dân - Từ Liêm - Hà Nội
- Đinh Văn Thành Hy sinh 1971 · Hiến Bôi - Yên Thuỷ - Hòa Bình
- Đinh Văn Thái 1954 – 1973 · Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đinh Văn Thông 1928 – 1970 · An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đinh Văn Thả 1952 – 1969 · Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Thắng 1953 – 1973 · Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc
- Đinh Văn Thắng 1947 – 1968 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Tiêu 1958 – 1973 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Toản Sinh 1946 · Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đinh Văn Trung 1940 – 1971 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Đinh Văn Trào 1940 – 1972 · Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Tác 1945 – 1966 · Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đinh Văn Tâm 1942 – 1966 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Tòng 1945 – 1969 · Thị Ngân - Thạch An - Cao Lạng
- Đinh Văn Tô 1946 – 1967 · Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
- Đinh Văn Tầm 1948 – 1970 · Hoà Phú - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Đinh Văn Tố 1952 – 1973 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Văn Vinh 1952 – 1972 · Hồng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
- Đinh Văn Vịnh 1947 – 1970 · Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Đinh Văn Xuân 1953 – 1972 · Hữu Sơn - Sơn Động - Bắc Thái
- Đinh Văn Xứng 1946 – 1969 · Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội
- Đinh Văn Yêm 1947 – 1971 · Trung Thành - Tràng Định - Cao Lạng
- Đinh Văn Điến 1952 – 1973 · Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Điều 1949 – 1970 · Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình
- Đinh Văn Động 1950 – 1969 · Xuân Kiên - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Đới 1945 – 1970 · Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Chiến 1945 – 1972 · Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Cát 1942 – 1970 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng
- Đinh Xuân Hữu 1948 – 1971 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Kiểm 1934 – 1970 · Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Ngắm 1947 – 1972 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đinh Xuân Nông 1949 – 1970 · Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Xuân Quang 1953 – 1971 · Đồng Bẩm - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Đinh Xuân Vinh 1947 – 1969 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Xuân Yên 1942 – 1970 · Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Xuân Đồng 1951 – 1971 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
- Đinh út Sơn 1945 – 1969 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Đinh Đình Hải 1949 – 1971 · Ngọc Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng
- Đinh Đại Khang 1950 – 1971 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Đại Lâm Hy sinh 1971 · Cầu Khánh - Hoà An - Cao Lạng
- Đinh Đại Đồng 1950 – 1972 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Đinh Đức Hoà Hy sinh 1974 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Đinh Đức Quyền 1945 – 1967 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đoàn Anh Dũng 1954 – 1974 · Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây
- Đoàn Bá Khải 1946 – 1972 · Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Bá Loan 1949 – 1968 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Đoàn Bá Minh 1947 – 1967 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đoàn Cao Đàn 1948 – 1969 · Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đoàn Chí Hoà 1940 – 1966 · Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Đoàn Công Dương 1952 – 1972 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
- Đoàn Công Huấn Hy sinh 1970 · Đông Yên - Thư Trì - Thái Bình
- Đoàn Công Hạnh 1938 – 1970 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đoàn Hữu Lộc 1950 – 1969 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đoàn Khắc Bá 1945 – 1968 · Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đoàn Lê Dũng 1950 – 1969 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Đoàn Minh Thoả 1944 – 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Minh Voi 1949 – 1971 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đoàn Minh Đoạt 1949 – 1972 · Tân Thành - Lạng Giang - Hà Bắc
- Đoàn Ngọc Hiếu 1947 – 1968 · Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Đoàn Ngọc Định 1950 – 1968 · Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Đoàn Như Quýnh 1939 – 1971 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Đoàn Như Quýnh Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây
- Đoàn Phú Cư 1948 – 1973 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đoàn Quang Huấn 1944 – 1970 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đoàn Quang Hưng 1942 – 1966 · Lạc Vè - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đoàn Quang Thắng 1945 – 1965 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc
- Đoàn Tha 1950 – 1969 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Đoàn Thanh Dũng 1953 – 1971 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Đoàn Thanh Kim 1940 – 1971 · Thọ Xương - Lạng Giang - Hà Bắc
- Đoàn Thanh Thứ Sinh 1954 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình