Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 93/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Công Bồng 1947 – 1968 · Thượng Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Đinh Công Chức 1949 – 1969 · Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Công Giao 1945 – 1970 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Đinh Công Hạnh 1950 – 1972 · Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Đinh Công Minh 1951 – 1972 · Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội
- Đinh Công Sáng 1944 – 1968 · Văn Phương - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Đinh Công Thìn 1950 – 1972 · Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Công Triết 1938 – 1967 · Thanh Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Công Tường 1952 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Công Út Hy sinh 1971 · Phú Vinh - Tân Lạc - Hòa Bình
- Đinh Công Đức 1948 – 1968 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Cứu 1924 – 1968 · Cát Lài - Phù Cát - Bình Định
- Đinh Danh Khoản 1931 – 1972 · Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Duy Hoà 1953 – 1972 · Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Gia Lương 1950 – 1971 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- Đinh Huy Trinh 1945 – 1970 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Hùng Vỹ 1942 – 1970 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Hồng Quang 1950 – 1973 · Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Hồng Thanh 1950 – 1970 · Mỹ Phương - Chợ Rã - Bắc Thái
- Đinh Hồng Tư 1949 – 1971 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Đinh Hữu Bảo 1938 – 1970 · Lãng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đinh Hữu Hội 1948 – 1968 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Đinh Hữu Niêm 1948 – 1972 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
- Đinh Hữu Quang Hy sinh 1972 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Hữu Ro 1948 – 1968 · Trương Lao - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Đinh Khắc Giang 1952 – 1974 · Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Khắc Tâm 1942 – 1971 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái
- Đinh Kim Than 1950 – 1969 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Đinh Kim Thông 1946 – 1971 · Tân lập - Lục Nam - Hà Bắc
- Đinh Loan Khánh 1948 – 1970 · Cầu Gát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đinh Long Thường 1943 – 1968 · Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
- Đinh Long Đỉnh 1947 – 1970 · Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng
- Đinh Lâm Hói 1943 – 1967 · Đồng Hạ - Phú Lương - Bắc Thái
- Đinh Lê Kỹ 1950 – 1972 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Đinh Minh Con 1949 – 1972 · Vĩnh Long - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Đinh Minh Hiện 1949 – 1971 · Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Minh Quý 1948 – 1967 · Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Minh Sơn 1948 – 1971 · Hợp Hoà - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Đinh Mạnh Tề 1950 – 1968 · Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Ngọc Bảo 1947 – 1970 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Đinh Ngọc Quang 1952 – 1972 · Ba Trai - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Ngọc Thạch 1942 – 1967 · Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây
- Đinh Ngọc Tơ 1938 – 1971 · Vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình
- Đinh Ngọc Tứ 1944 – 1968 · Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Như Hoà 1952 – 1972 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Đinh Phúc Ghìa 1927 – 1970 · Phước Mỹ - Phước Sơn - Quảng Nam
- Đinh Quang Bôi 1952 – 1971 · Kiến kỳ - Gia Lâm - Hà Nội
- Đinh Quang Chuyền 1942 – 1971 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
- Đinh Quang Kiên 1937 – 1968 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đinh Quang Lâm 1949 – 1972 · Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đinh Quang Mùi 1944 – 1970 · Trung Thịnh - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Đinh Quang Mạnh 1942 – 1967 · Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Quang Thung 1947 – 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Quang Vinh 1944 – 1970 · Cự khê - Thanh Trì - Hà Nội
- Đinh Quang Vũ 1950 – 1974 · Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Quang Vệ 1945 – 1971 · Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Quốc Ngữ 1945 – 1969 · Phù Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Đinh Sỹ Loan 1945 – 1968 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Thanh Hồng 1949 – 1968 · Cự Nẩm - Bố Trạch - Quảng Bình
- Đinh Thành Đáng 1943 – 1971 · Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Thánh Niêm 1947 – 1971 · Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Đinh Thảnh 1944 – 1967 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Đinh Thế Bè 1931 – 1969 · Quỳnh Can - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Đinh Thế Vinh 1926 – 1970 · An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đinh Thị Hoa 1954 – 1972 · Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Thị Quý 1953 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
- Đinh Tiến Lê Hy sinh 1969 · Cẩm Nhận - Yên Bình - Yên Bái
- Đinh Tiến Mậu 1934 – 1967 · Ngô Quyền - Sơn Tây - Hà Tây
- Đinh Tiến Thục 1949 – 1972 · Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đinh Tiến Ích 1953 – 1972 · Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Đinh Trọng Khanh 1952 – 1972 · Bắc Hà - Kiên An - Hải Phòng
- Đinh Trọng Nhình 1938 – 1966 · Gia Lương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Trọng Tài 1952 – 1971 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Trọng Được 1942 – 1966 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đinh Tuyết Tùng 1942 – 1971 · Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
- Đinh Văn Bàng 1949 – 1971 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Chiến 1947 – 1967 · Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng
- Đinh Văn Chiến 1949 – 1973 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Châm 1955 – 1945 · Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây
- Đinh Văn Cát 1950 – 1968 · Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Văn Cư 1954 – 1973 · Thạch Yên - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Đinh Văn Cương 1952 – 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Đinh Văn Cường 1949 – 1969 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Văn Cố Hy sinh 1973 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Văn Dong 1943 – 1970 · Tân tri - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đinh Văn Dung 1942 – 1972 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đinh Văn Giai 1952 – 1973 · Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Đinh Văn Hiến 1950 – 1972 · Hương Lĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Hoà 1946 – 1966 · Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Hoài Đông Tảo - Tiền Hải - Thái Bình
- Đinh Văn Hoài Hy sinh 1971 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Đinh Văn Hàm 1946 – 1972 · Chi Phương - Tràng Định - Cao Lạng
- Đinh Văn Hếch 1947 – 1968 · H Thường - Phù Yên - Sơn La
- Đinh Văn Học 1949 – 1970 · Gia Lạc - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Hộ 1948 – 1968 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Hợi 1945 – 1970 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Khoa 1936 – 1968 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Kiều 1952 – 1973 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Lân Hy sinh 1971 · Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An
- Đinh Văn Lưu 1951 – 1970 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú