Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 92/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Đinh Xuân 1942 – 1968 · Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc
- Vũ Đoàn Hùng 1936 – 1970 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Bạ 1948 – 1972 · Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Đình Chấn 1950 – 1971 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Cuộc 1950 – 1972 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Cốc 1953 – 1972 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
- Vũ Đình Dục 1939 – 1970 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
- Vũ Đình Hằng 1952 – 1971 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Đình Khánh 1953 – 1971 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Vũ Đình Lê 1943 – 1972 · Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Vũ Đình Nam 1953 – 1971 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vũ Đình Nghiêm 1944 – 1973 · Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An
- Vũ Đình Nhiễm 1950 – 1968 · Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Vũ Đình Nhở 1949 – 1971 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Phùng 1949 – 1969 · Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đình Phớt 1947 – 1971 · An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Đình Quế 1942 – 1966 · Vân Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
- Vũ Đình Sáng 1940 – 1968 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây
- Vũ Đình Thanh 1943 – 1973 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Đình Thu 1952 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
- Vũ Đình Thành 1953 – 1971 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Đình Thản 1950 – 1971 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Thịnh 1948 – 1970 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Trọng 1952 – 1971 · Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Tăng Hy sinh 1969 · Hương Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú
- Vũ Đình Tụng 1938 – 1970 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
- Vũ Đình Vay 1938 – 1967 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Đình Vinh Hy sinh 1972 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đăc Nghi 1946 – 1969 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Đường Thụ 1947 – 1969 · Việt An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Đại Thành 1947 – 1967 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Đắc Trường 1942 – 1967 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Đức Dũng Hy sinh 1970 · Bảo Nhai - Hà Bắc - Lao Cai
- Vũ Đức Dưỡng 1954 – 1973 · Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng
- Vũ Đức Hòa 1954 – 1973 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Hạnh 1954 – 1973 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Hữu 1944 – 1971 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Vũ Đức Kha Hy sinh 1971 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
- Vũ Đức Lưu 1950 – 1972 · Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên
- Vũ Đức Nguyền Hy sinh 1972 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái
- Vũ Đức Nhuận 1946 – 1971 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
- Vũ Đức Nhân 1946 – 1967 · Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Vũ Đức Nhạc 1940 – 1971 · Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Đức Ninh 1946 – 1969 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng
- Vũ Đức Sơn 1953 – 1972 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Vũ Đức Toản 1940 – 1967 · Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Vũ Đức Truyền 1939 – 1967 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Tráng 1950 – 1971 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Vũ Đức Tùng 1942 – 1966 · Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Vũ Đức Xuân 1946 – 1972 · Lăng Năm - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Đức Điềm 1946 – 1971 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Đức Đạm 1948 – 1968 · Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vương Công Hùng 1951 – 1972 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Vương Công Trọng 1951 – 1972 · Tân Dỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Vương Ký Hinh 1944 – 1972 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng
- Vương Minh Khầu 1942 – 1970 · Hồng Quang - Quảng Hà - Cao Lạng
- Vương Minh Thẩm Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Vương Ngọc Hương 1944 – 1967 · Đăng Hưu - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Vương Như Khoa Hy sinh 1973 · Phan Đình Phùng - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Vương Quốc Cư 1946 – 1970 · Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Vương Sỹ Thích 1950 – 1969 · Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
- Vương Thế Dực 1940 – 1971 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vương Thị Thức 1955 – 1972 · Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Vương Trung Thành 1951 – 1971 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
- Vương Trường Sinh 1946 – 1969 · Tứ Long - Lộc Bình - Cao Lạng
- Vương Văn Kham 1945 – 1970 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Vương Văn Kiếm 1951 – 1970 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Vương Văn Lương Hy sinh 1969 · Trụ Nhân - Hoàng Xa Phì - Hà Tuyên
- Vương Văn Mão 1951 – 1972 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Vương Văn Pha 1942 – 1969 · Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng
- Vương Văn Tỵ 1941 – 1968 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
- Vương Văn Đức Hy sinh 1969 · Cư Khê - Thanh Oai - Hà Tây
- Vương Xuân Bính 1937 – 1967 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây
- Vương xuân Vạn 1945 – 1972 · Đại Mạc - Đông Anh - Hà Nội
- Vương Đình Minh 1947 – 1971 · Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An
- Vương Đình Ninh Hy sinh 1971 · Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An
- Vương Đình Tam 1949 – 1968 · An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng
- Vương Đức Đá 1948 – 1971 · Đồng Tân - Thanh Oai - Hà Tây
- Vắn Phần Phố 1948 – 1968 · Pô Hoà - Móng Cái - Quảng Ninh
- Vị Đình Cường Hy sinh 1967 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Vủ Văn Luận Hy sinh 1969 · Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Vủ Văn Tề 1949 – 1972 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Vủ Đình Các 1948 – 1968 · ấn Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Xa Quy Hoàng 1943 – 1970 · Hoà Tráng - Đà Bắc - Hòa Bình
- Xuân Diền 1954 – 1972 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Xí Cún Sáng Hy sinh 1969 · Hà Cối Nam - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Xỹ Thanh Trà 1939 – 1969 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
- Y Xuân Sáng Hy sinh 1972 · Tứ Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên
- nguyễn Khắc Kem 1952 – 1972 · Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng
- nguyễn Ngọc Tâm 1948 – 1969 · Số 44 - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Ân Đình Hoạch 1945 – 1970 · Hoà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái
- Âu Đức Lập 1942 – 1972 · Nhữ Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Ông Khắc Thực 1948 – 1968 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Ông Xuân Cự 1951 – 1971 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đinh Bá Mão 1951 – 1971 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Bùi Thương 1949 – 1969 · Số 5 Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội
- Đinh Cao Bâng 1941 – 1969 · Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Đinh Chinh Vọng 1947 – 1971 · Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Chính Lộc 1949 – 1971 · Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Công Bảo 1953 – 1972 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình