Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 91/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Khoan 1933 – 1969 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  2. Vũ Văn Khúc Hy sinh 1971 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Vũ Văn Kiều 1945 – 1971 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  4. Vũ Văn Kiều 1955 – 1974 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  5. Vũ Văn Kách 1942 – 1970 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  6. Vũ Văn Kế 1948 – 1969 · Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  7. Vũ Văn Kỷ Hy sinh 1970 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  8. Vũ Văn Lai Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  9. Vũ Văn Lanh 1947 – 1971 · Kiên Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  10. Vũ Văn Liễu 1947 – 1972 · Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai
  11. Vũ Văn Luyện 1944 – 1971 · Tiến Bộ - Yên Sơn - Hà Tuyên
  12. Vũ Văn Lâm 1947 – 1970 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai
  13. Vũ Văn Mão 1943 – 1968 · Văn Cẩm - Duyên Hà - Thái Bình
  14. Vũ Văn Nam 1954 – 1974 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  15. Vũ Văn Nga 1947 – 1972 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc
  16. Vũ Văn Ngân 1947 – 1968 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  17. Vũ Văn Ngọc 1946 – 1967 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  18. Vũ Văn Nẻo 1922 – 1969 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  19. Vũ Văn Phi 1945 – 1969 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  20. Vũ Văn Phiếu 1950 – 1972 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  21. Vũ Văn Phúc 1930 – 1970 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  22. Vũ Văn Phước 1948 – 1971 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Vũ Văn Quýnh 1945 – 1968 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  24. Vũ Văn Quảng 1941 – 1969 · Thái Đô - Thái Ninh - Thái Bình
  25. Vũ Văn Quần Hy sinh 1969 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  26. Vũ Văn Quầy 1942 – 1970 · Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  27. Vũ Văn Quế 1940 – 1968 · Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  28. Vũ Văn Quế 1940 – 1968 · Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  29. Vũ Văn Quế 1935 – 1968 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
  30. Vũ Văn Quỳnh 1944 – 1970 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  31. Vũ Văn Sửu 1947 – 1970 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
  32. Vũ Văn Thi 1946 – 1966 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  33. Vũ Văn Thiên 1949 – 1972 · Phác Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  34. Vũ Văn Thiệu 1950 – 1972 · Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc
  35. Vũ Văn Thuyết 1930 – 1966 · Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
  36. Vũ Văn Thư 1933 – 1968 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
  37. Vũ Văn Thưởng 1938 – 1966 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  38. Vũ Văn Thạo 1951 – 1972 · Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng
  39. Vũ Văn Thắng Hy sinh 1971 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình
  40. Vũ Văn Tiêu 1948 – 1968 · Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  41. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1974 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  42. Vũ Văn Tiến 1947 – 1972 · Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  43. Vũ Văn Toan 1948 – 1966 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  44. Vũ Văn Trụ Hy sinh 1972 · Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Vũ Văn Trụ 1947 – 1972 · Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
  46. Vũ Văn Tuyễn 1936 – 1968 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  47. Vũ Văn Tuệ 1950 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  48. Vũ Văn Tuỳ 1943 – 1970 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng
  49. Vũ Văn Tành 1948 – 1968 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  50. Vũ Văn Tác 1948 – 1968 · Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  51. Vũ Văn Tâm 1953 – 1973 · Phượng Mao - Quế Võ - Hà Bắc
  52. Vũ Văn Tân 1949 – 1969 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  53. Vũ Văn Tích 1948 – 1971 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  54. Vũ Văn Viễn 1940 – 1972 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  55. Vũ Văn Vàng 1952 – 1971 · Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Vũ Văn Vĩnh 1952 – 1972 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Vũ Văn Vịnh 1943 – 1973 · Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh
  58. Vũ Văn Xuyến 1950 – 1969 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  59. Vũ Văn Xê 1945 – 1968 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  60. Vũ Văn Yên 1938 – 1966 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  61. Vũ Văn Ánh 1946 – 1969 · Đình Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình
  62. Vũ Văn Ý 1939 – 1970 · Tiên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng
  63. Vũ Văn Điết 1942 – 1967 · Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc
  64. Vũ Văn Điềm 1946 – 1969 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình
  65. Vũ Văn Điềm 1946 – 1969 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình
  66. Vũ Văn Điền 1944 – 1969 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  67. Vũ Văn Điều 1939 – 1969 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  68. Vũ Văn Được 1945 – 1968 · TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
  69. Vũ Văn Đạt 1947 – 1966 · Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  70. Vũ Văn Đạt 1938 – 1971 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  71. Vũ Văn Đắc Hy sinh 1974 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây
  72. Vũ Văn Động 1947 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  73. Vũ Văn Ất 1948 – 1968 · Duy Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  74. Vũ Vĩnh Quyền 1948 – 1972 · Hiên Nam - Kim Động - Hải Hưng
  75. Vũ Xuân Bảy 1945 – 1972 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc
  76. Vũ Xuân Chiến Hy sinh 1971 · Trung An - Vũ Thư - Thái Bình
  77. Vũ Xuân Chí 1943 – 1974 · Tự Đã - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  78. Vũ Xuân Cúc 1942 – 1971 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
  79. Vũ Xuân Cơ 1945 – 1974 · Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  80. Vũ Xuân Cảnh 1942 – 1967 · Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai
  81. Vũ Xuân Hiệu 1947 – 1972 · Tiên Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng
  82. Vũ Xuân Hải 1954 – 1973 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  83. Vũ Xuân Hải 1935 – 1967 · Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú
  84. Vũ Xuân Hộ 1942 – 1969 · Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng
  85. Vũ Xuân Khoát 1947 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  86. Vũ Xuân Kỷ Hy sinh 1973 · Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  87. Vũ Xuân Lan 1935 – 1966 · Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Xuân Mão 1951 – 1973 · Huyền Trung - Bạch Thông - Bắc Thái
  89. Vũ Xuân Mản 1942 – 1969 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
  90. Vũ Xuân Thư 1946 – 1968 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
  91. Vũ Xuân Thọ 1935 – 1967 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  92. Vũ Xuân Trích 1946 – 1968 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  93. Vũ Xuân Trường 1949 – 1968 · Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây
  94. Vũ Xuân Trường 1945 – 1968 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  95. Vũ Xuân Tản 1950 – 1971 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Vũ Xuân Vang 1940 – 1971 · Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng
  97. Vũ Xuân Vượng 1944 – 1971 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  98. Vũ Xuân Đan 1948 – 1970 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây
  99. Vũ Xuân Đát 1953 – 1972 · Tân Dân - Yên Lão - Hải Phòng
  100. Vũ Xuân Đưòng 1941 – 1971 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng