Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 90/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Quốc Tuấn 1942 – 1970 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Vũ Quốc Việt Hy sinh 1973 · Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Quốc Vận 1945 – 1972 · Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc
- Vũ Quốc Điệc 1947 – 1973 · Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Sĩ Mỹ 1953 – 1972 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Thanh Bình 1948 – 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng
- Vũ Thanh Thuỷ 1948 – 1969 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Thành Giang 1941 – 1971 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Thành Lâm 1949 – 1971 · Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Thái Việt 1946 – 1967 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc
- Vũ Thạch Quyền 1947 – 1973 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái
- Vũ Thế Hưng 1952 – 1974 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Thế Định 1950 – 1970 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Thị Gan 1952 – 1974 · Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Thị Nhiên 1956 – 1973 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
- Vũ Thị Quỳnh 1953 – 1972 · Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Vũ Thị Thanh 1946 – 1968 · Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng
- Vũ Thị Trỡ 1951 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Vũ Thị Tý 1953 – 1974 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Thị Tỉnh 1946 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Vũ Thị Xoan 1954 – 1974 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1974 · Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1974 · Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Vũ Tiến Khuyên 1946 – 1971 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Tiến La 1948 – 1972 · Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Tiến Ngân 1945 – 1969 · Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Vũ Tiến Thanh 1941 – 1971 · An Thái - Phụ Dực - Thái Bình
- Vũ Tiến Thắng 1947 – 1969 · Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Vũ Tiến Thịnh 1949 – 1971 · Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Tiến Trình 1937 – 1967 · Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây
- Vũ Trí Huề 1947 – 1969 · Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Trí Thập 1943 – 1968 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Vũ Trí Tiện 1950 – 1970 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
- Vũ Trọng Hiền 1952 – 1972 · Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Trọng Huần 1942 – 1971 · Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Trọng Kha 1950 – 1970 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Trọng Năm 1943 – 1971 · Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng
- Vũ Trọng Sớm 1950 – 1968 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Trọng Thuần 1942 – 1971 · Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Tài Chép 1937 – 1969 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Tá Tĩnh 1949 – 1967 · Cẩm Hậu - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Vũ Tình Tứ 1951 – 1972 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Vũ Tất Lý Hy sinh 1968 · Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Viết Giang 1950 – 1972 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Viết Hiền 1944 – 1970 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vũ Viết Hạc 1941 – 1967 · Văn Quán - Hà Đông - Hà Tây
- Vũ Viết Lành 1951 – 1973 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây
- Vũ Viết Thái 1943 – 1968 · Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Vũ Việt Hùng 1950 – 1969 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
- Vũ Văn A 1934 – 1969 · Hoà Lưu - ứng Hoà - Hà Tây
- Vũ Văn Am 1943 – 1971 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Binh 1954 – 1974 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Biền Sinh 1925 · Văn Tảo - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Văn Bàn 1943 – 1972 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Văn Bát 1952 – 1972 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Vũ Văn Bình 1948 – 1971 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Bạn 1939 – 1969 · Thanh Thuỳ - Thanh Oai - Hà Tây
- Vũ Văn Bảy 1944 – 1970 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc
- Vũ Văn Bấn 1946 – 1969 · Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Bớt 1946 – 1972 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Chinh 1950 – 1969 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Văn Chién 1949 – 1971 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Chiểu 1945 – 1972 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Chu 1946 – 1970 · Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Chuân 1949 – 1968 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Vũ Văn Chích 1946 – 1968 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Chử 1945 – 1967 · An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình
- Vũ Văn Các 1948 – 1968 · Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Cưu 1947 – 1971 · Thái Phú - Thái Ninh - Thái Bình
- Vũ Văn Cảnh 1952 – 1973 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái
- Vũ Văn Cẩn 1945 – 1972 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Cẩn 1945 – 1972 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Cọt 1945 – 1972 · Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Văn Cộng 1951 – 1973 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Cừ 1943 – 1970 · Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình
- Vũ Văn Cựa 1945 – 1965 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Vũ Văn Diên 1941 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Văn Du 1945 – 1968 · Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Văn Dung 1948 – 1972 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Vũ Văn Dung 1948 – 1972 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Vũ Văn Dũng 1952 – 1973 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Dội 1952 – 1972 · Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Văn Dục 1953 – 1972 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Văn Dự 1949 – 1971 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Văn Giá 1940 – 1971 · Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Giảng 1947 – 1971 · Phong hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Vũ Văn Hiệp 1953 – 1973 · Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây
- Vũ Văn Huyền 1948 – 1971 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Huấn 1946 – 1971 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Văn Hà 1951 – 1971 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Văn Hào 1938 – 1969 · Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Văn Hào 1952 – 1973 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Hương 1946 – 1970 · Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái
- Vũ Văn Hương 1939 – 1972 · Phú Hoà - Tân Yên - Hà Bắc
- Vũ Văn Hạnh 1948 – 1971 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Hảo 1938 – 1969 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây
- Vũ Văn Khai 1950 – 1970 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Văn Khay 1944 – 1967 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Văn Khiêm 1949 – 1974 · Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Văn Khoa 1945 – 1966 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh