Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 89/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Công Thêm Hy sinh 1966 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng
  2. Vũ Công Uẩn 1946 – 1968 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  3. Vũ Duy Châu 1953 – 1972 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
  4. Vũ Duy Chính 1930 – 1972 · Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Vũ Duy Thoan 1945 – 1968 · Thuỵ Phong - Thuỵ Anh - Thái Bình
  6. Vũ Duy Trinh 1948 – 1970 · Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình
  7. Vũ Duy Tố 1947 – 1972 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
  8. Vũ Duy Điệu 1948 – 1969 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
  9. Vũ Dũng Tuần 1952 – 1972 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  10. Vũ Dương 1940 – 1969 · Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây
  11. Vũ Dương Thông 1942 – 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Vũ Gia Mô 1938 – 1970 · Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
  13. Vũ Gia Soát 1951 – 1971 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  14. Vũ Huy Cần 1948 – 1970 · Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  15. Vũ Huy Nhật 1947 – 1967 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  16. Vũ Huy Phách 1952 – 1971 · Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc
  17. Vũ Huy Thông 1948 – 1969 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  18. Vũ Huỳnh Long 1938 – 1975 · Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  19. Vũ Hà Thuyên 1937 – 1967 · Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  20. Vũ Hải Chấn Hy sinh 1970 · Chân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  21. Vũ Hồng Bến 1950 – 1971 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  22. Vũ Hồng Khuy 1943 – 1967 · Minh Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Vũ Hồng Minh 1935 – 1969 · Hoà Bình - Châu Thành - Long Xuyên - An Giang
  24. Vũ Hồng Mão 1945 – 1970 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  25. Vũ Hồng Ngung 1948 – 1973 · Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây
  26. Vũ Hồng Nhiên 1947 – 1974 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Vũ Hồng Sơn 1950 – 1969 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái
  28. Vũ Hồng Thái Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình
  29. Vũ Hồng Thông 1942 – 1969 · Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  30. Vũ Hồng Tiến 1948 – 1971 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Vũ Hồng Xâm Hy sinh 1974 · Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  32. Vũ Hữu Chính 1949 – 1968 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  33. Vũ Hữu Nguyện 1942 – 1969 · An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng
  34. Vũ Hữu Nức 1941 – 1967 · Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  35. Vũ Hữu Thung 1940 – 1968 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  36. Vũ Hữu Thành 1942 – 1966 · Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  37. Vũ Hữu Thìn 1953 – 1973 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  38. Vũ Hữu Trung 1953 – 1972 · Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  39. Vũ Hữu Tâm 1949 – 1970 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
  40. Vũ Hữu Tâm 1949 – 1972 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
  41. Vũ Khắc Chiến 1947 – 1968 · Thuỵ Nguyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  42. Vũ Khắc Diệp 1943 – 1969 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  43. Vũ Khắc Thưởng 1948 – 1966 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  44. Vũ Khắc Điệp 1943 – 1969 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  45. Vũ Kim Nguyễn Hy sinh 1967 · Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình
  46. Vũ Lĩnh Vực 1948 – 1970 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
  47. Vũ Minh An 1942 – 1972 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
  48. Vũ Minh Dư 1948 – 1971 · An Khê - Phụ Dực - Thái Bình
  49. Vũ Minh Hoài 1945 – 1968 · Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  50. Vũ Minh Hùng 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  51. Vũ Minh Thông 1938 – 1969 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng
  52. Vũ Minh Thông 1950 – 1969 · Hà Vĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  53. Vũ Minh Tính 1945 – 1972 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  54. Vũ Mạnh Cường 1951 – 1971 · La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  55. Vũ Mạnh Hà 1952 – 1974 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái
  56. Vũ Mạnh Tiến 1931 – 1970 · Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Vũ Nguyên Nghiêm 1948 – 1968 · Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  58. Vũ Ngơi 1947 – 1967 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  59. Vũ Ngọc 1923 – 1967 · Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc
  60. Vũ Ngọc Bỏi Hy sinh 1970 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  61. Vũ Ngọc Châu Hy sinh 1966 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Vũ Ngọc Cần 1950 – 1973 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  63. Vũ Ngọc Cần 1950 – 1971 · Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng
  64. Vũ Ngọc Diểm 1946 – 1967 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  65. Vũ Ngọc Doản 1944 – 1972 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  66. Vũ Ngọc Em Hy sinh 1967 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  67. Vũ Ngọc Giao 1944 – 1971 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  68. Vũ Ngọc Hoà 1949 – 1974 · Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng
  69. Vũ Ngọc Hoà 1950 – 1972 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái
  70. Vũ Ngọc Hưởng 1949 – 1972 · Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng
  71. Vũ Ngọc Kim 1937 – 1969 · Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng
  72. Vũ Ngọc Minh 1941 – 1972 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  73. Vũ Ngọc Ngoan 1949 – 1968 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
  74. Vũ Ngọc Thiều 1945 – 1970 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  75. Vũ Ngọc Thắng 1950 – 1971 · Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc
  76. Vũ Ngọc Trúc 1942 – 1972 · Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
  77. Vũ Ngọc Tuyên 1947 – 1971 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  78. Vũ Ngọc Tuấn 1948 – 1970 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  79. Vũ Ngọc Vạn 1948 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  80. Vũ Ngọc Điệp 1948 – 1968 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  81. Vũ Ngọc Đằng 1949 – 1970 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình
  82. Vũ Như Mông 1954 – 1973 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  83. Vũ Như Vinh 1950 – 1968 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  84. Vũ Nhất Đậu 1945 – 1970 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  85. Vũ Phạm Uy 1942 – 1966 · số 10 Vọng Đức, Hà Nội, Hà Nội
  86. Vũ Quan Nga 1937 – 1972 · K6 Thị Xã Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
  87. Vũ Quang Bình 1926 – 1973 · Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  88. Vũ Quang Bính 1950 – 1971 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  89. Vũ Quang Chi 1951 – 1968 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  90. Vũ Quang Niên 1940 – 1971 · Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  91. Vũ Quang Oánh 1952 – 1971 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  92. Vũ Quang Thiên 1942 – 1968 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
  93. Vũ Quang Thoại 1949 – 1971 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Vũ Quang Trung Hy sinh 1971 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  95. Vũ Quang Tấn 1939 – 1969 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  96. Vũ Quang Tề 1950 – 1971 · Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  97. Vũ Quyền 1934 – 1970 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Vũ Quốc Anh 1945 – 1968 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  99. Vũ Quốc Hồng 1949 – 1970 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Vũ Quốc Toả 1947 – 1966 · Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh