Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 88/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vi Xuân Tứ 1936 – 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  2. Viên Thế Kinh 1948 – 1969 · Quảng Bạ, Hà Tuyên, Hà Tuyên
  3. Viềng Văn Tải Sinh 1944 · Lãng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  4. Vu Văn Thuật 1949 – 1971 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  5. Vy Văn Truyền 1951 – 1972 · Châu Hồi - Quỳ Châu - Nghệ An
  6. Vòng Quang Lìn 1947 – 1969 · Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên
  7. Vô Danh (Nguyễn VO) Hòa Bình, Hòa Bình
  8. Vông Văn Ngử 1944 – 1969 · Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội
  9. Vông Văn Voòng 1944 – 1971 · Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng
  10. Võ Anh Thơ 1932 – 1970 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  11. Võ Bá Cần Hy sinh 1969 · Phú Ân - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  12. Võ Công Hồng Hy sinh 1969 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  13. Võ Công Ánh 1945 – 1971 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Võ Cựu 1930 – 1971 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
  15. Võ Hùng Tráng 1944 – 1973 · Hồng Phong - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  16. Võ Hận 1910 – 1970 · Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam
  17. Võ Hồng Anh 1945 – 1968 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  18. Võ Hồng Thịnh 1952 – 1972 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  19. Võ Khắc Cũng 1947 – 1968 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  20. Võ Khắc Lượng 1945 – 1972 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Võ Khắc Trọng 1954 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Võ Minh Hoá 1947 – 1965 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Võ Ngọc Quý 1940 – 1970 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
  24. Võ Ngọc Sơn 1948 – 1971 · An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
  25. Võ Phi Hải 1949 – 1971 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  26. Võ Quang Nhuận 1925 – 1969 · Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Võ Quang Nhương 1928 – 1967 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Võ Sĩ Khuê 1949 – 1971 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  29. Võ Sỹ Dũng Hy sinh 1968 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  30. Võ Sỹ Luy 1945 – 1967 · Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình
  31. Võ Thành Năm 1945 – 1972 · Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  32. Võ Thành Năm 1949 – 1970 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  33. Võ Thành Sơn 1945 – 1972 · Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  34. Võ Thị Huệ 1945 – 1966 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  35. Võ Thị Hương 1954 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  36. Võ Thị Lan 1953 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  37. Võ Thị Lộc 1945 – 1968 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  38. Võ Thị Thái 1947 – 1966 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  39. Võ Tiến Sân 1947 – 1967 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  40. Võ Trình 1929 – 1965 · Thiên Phương - Tiên Bắc - Ninh Thuận
  41. Võ Trí Sơn 1944 – 1970 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Võ Trương Mỹ 1949 – 1968 · Hương Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  43. Võ Tá Long 1951 – 1971 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  44. Võ Tá Lĩnh 1949 – 1968 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  45. Võ Viết Chủng 1953 – 1973 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  46. Võ Viết Độ 1951 – 1970 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Võ Văn Bồng 1948 – 1967 · Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  48. Võ Văn Dành 1947 – 1966 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  49. Võ Văn Huyền 1942 – 1967 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  50. Võ Văn Hùng 1930 – 1972 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  51. Võ Văn Khánh 1953 – 1971 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  52. Võ Văn Kỷ 1947 – 1969 · Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Võ Văn Lượng 1950 – 1970 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  54. Võ Văn Mậu 1941 – 1970 · Thành Đồng - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  55. Võ Văn Ngô 1943 – 1968 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Võ Văn Nhiên 1954 – 1972 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  57. Võ Văn Sửu 1937 – 1966 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Võ Văn Tam 1945 – 1969 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
  59. Võ Văn Thái 1948 – 1971 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  60. Võ Văn Thái 1954 – 1973 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  61. Võ Văn Thư 1951 – 1971 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Võ Văn Thạch 1936 – 1971 · Thuận Mỹ - Thuận Bắc - Ninh Thuận
  63. Võ Văn Tiếp 1943 – 1971 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  64. Võ Văn Trọng 1949 – 1970 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  65. Võ Văn Tấn Hy sinh 1972 · Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh
  66. Võ Văn Tằng 1952 – 1973 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Võ Xuân Chiến 1948 – 1971 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  68. Võ Xuân Hoàn 1947 – 1969 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  69. Võ Xuân Hoàn 1948 – 1969 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  70. Võ Xuân Mậu 1947 – 1971 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Võ Xuân Niên 1945 – 1968 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  72. Võ Xuân Thỉnh 1944 – 1971 · Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  73. Võ Đình Chi 1938 – 1966 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  74. Võ Đình Hy 1945 – 1971 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  75. Võ Đình Lưu 1950 – 1970 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  76. Võ Đình Lưu 1950 – 1970 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  77. Võ Đình Minh 1942 – 1965 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  78. Võ Đình Sưu 1945 – 1965 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Võ Đình Thiêm 1940 – 1971 · Nông trường Sông con, Nghệ An, Nghệ An
  80. Võ Đình Thường 1938 – 1969 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  81. Võ Đình Việt 1948 – 1969 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  82. Võ Đức Duyệt 1947 – 1970 · Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
  83. Văn Minh Thoả 1952 – 1971 · Thuỷ Phó - Thường Tín - Hà Tây
  84. Văn Thi Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  85. Văn Đình Huyên 1940 – 1965 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  86. Văn Đình Minh Hy sinh 1968 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Văn Đăng Khoa 1950 – 1969 · Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái
  88. Vũ Anh Tuấn 1954 – 1972 · Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  89. Vũ Bá Các 1949 – 1972 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  90. Vũ Bá Thạnh 1944 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  91. Vũ Bình Cộng 1948 – 1972 · Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình
  92. Vũ Bằng 1944 – 1967 · Số 243 Phố Củ Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
  93. Vũ Cao Tối 1944 – 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  94. Vũ Chí Lớn 1940 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
  95. Vũ Chí Nam 1944 – 1968 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  96. Vũ Công Binh Hy sinh 1971 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  97. Vũ Công Bá 1947 – 1968 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  98. Vũ Công Hảo 1954 – 1973 · Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  99. Vũ Công Lâm 1950 – 1972 · Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Vũ Công Thanh 1947 – 1967 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng