Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 87/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Ngọc Sỷ 1945 – 1971 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  2. Tạ Ngọc Tình 1943 – 1966 · ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng
  3. Tạ Ngọc Điều 1940 – 1970 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  4. Tạ Quan Phong 1942 – 1968 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  5. Tạ Quang Lung 1949 – 1971 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
  6. Tạ Quang Luyện Hy sinh 1971 · Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  7. Tạ Quang Mãn 1945 – 1970 · Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây
  8. Tạ Quang Sược 1951 – 1973 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  9. Tạ Quang Thường 1952 – 1972 · Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú
  10. Tạ Quang Tiếp 1948 – 1971 · Đông Hội - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình
  11. Tạ Quang Trạch 1936 – 1968 · Tân Dân - Hạc Trì - Vĩnh Phú
  12. Tạ Quang Táo 1951 – 1971 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  13. Tạ Quang Tôn 1954 – 1972 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  14. Tạ Quốc Huy 1950 – 1973 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  15. Tạ Quốc Mân 1948 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Tạ Thế Dũng 1942 – 1968 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  17. Tạ Trùng Lịch 1945 – 1971 · Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
  18. Tạ Trương Hùng 1940 – 1969 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  19. Tạ Văn Bình Hy sinh 1970 · Nam Bình - Tân Lạc - Vĩnh Phú
  20. Tạ Văn Chỉ Hy sinh 1969 · Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
  21. Tạ Văn Cung 1947 – 1971 · Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  22. Tạ Văn Cúc 1942 – 1968 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  23. Tạ Văn Cỏi 1935 – 1969 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  24. Tạ Văn Cỏn 1947 – 1969 · Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái
  25. Tạ Văn Ly 1950 – 1969 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
  26. Tạ Văn Minh 1937 – 1971 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  27. Tạ Văn Mão 1948 – 1971 · Sầm Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên
  28. Tạ Văn Phương 1942 – 1968 · Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây
  29. Tạ Văn Quyết 1954 – 1975 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  30. Tạ Văn Quý 1949 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  31. Tạ Văn Rạn 1953 – 1973 · Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng
  32. Tạ Văn Thiết 1947 – 1966 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  33. Tạ Văn Trường 1948 – 1971 · Gia Sàng - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  34. Tạ Văn Tuấn 1949 – 1967 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  35. Tạ Văn Tề 1951 – 1971 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
  36. Tạ Văn Tống 1950 – 1971 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  37. Tạ Văn Uyên 1948 – 1967 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  38. Tạ Văn Uâng Hy sinh 1971 · Kim Hoà - Kim Anh - Vĩnh Phú
  39. Tạ Văn Vân 1940 – 1972 · Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây
  40. Tạ Xuân Tú 1940 – 1969 · Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  41. Tạ Đình Bảng 1945 – 1969 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  42. Tạ Đình Còm 1943 – 1972 · Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng
  43. Tạ Đình Hữu 1945 – 1967 · Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây
  44. Tạ Đình Khoa 1948 – 1970 · Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây
  45. Tạ Đình Luật 1950 – 1971 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Tạ Đình Nguyễn 1940 – 1968 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  47. Tạ Đình Phi 1946 – 1967 · Đình Phú - Quốc Oai - Hà Tây
  48. Tạ Đình Tạo Hy sinh 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  49. Tạ Đình Xê 1940 – 1969 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  50. Tạc Văn Bảo 1952 – 1973 · Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái
  51. Tống Nguyên Sỹ 1945 – 1970 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  52. Tống Nguyên Đệ 1940 – 1967 · Tiêu Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  53. Tống Quang Phể 1948 – 1969 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  54. Tống Văn An 1943 – 1969 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  55. Tống Văn Bảo 1945 – 1969 · Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình
  56. Tống Văn Hiếu 1932 – 1969 · Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  57. Tống Văn Phồ 1948 – 1969 · Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  58. Tống Văn Sẽ 1942 – 1969 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  59. Tống Văn Vậy 1944 – 1971 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  60. Tống Văn Đoản 1950 – 1968 · Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
  61. Tống Văn Đạo 1941 – 1968 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  62. Tống Xuân Viện 1949 – 1970 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
  63. Tổng Khởi Nghĩa 1947 – 1971 · Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
  64. Từ Tiến Nam 1951 – 1971 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  65. Từ Văn Liễn 1943 – 1969 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  66. Từ Văn Vịnh 1942 – 1972 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  67. Vang Văn Cường Hy sinh 1970 · Châu Hoàn - Quỳ Châu - Nghệ An
  68. Ven Văn Định 1949 – 1972 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An
  69. Vi Hán Nhượng 1942 – 1968 · Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng
  70. Vi Hữu Có 1938 – 1968 · Huy Bắc - Phù Yên - Sơn La
  71. Vi Ngọc Thi 1950 – 1970 · Hồng Thực - Quế Phong - Nghệ An
  72. Vi Triệu Nháy 1944 – 1969 · Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng
  73. Vi Trần Dụng 1944 – 1969 · Sơn Viên - Lộc Bình - Cao Lạng
  74. Vi Trần Hùng 1948 – 1972 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
  75. Vi Viết Vinh 1941 – 1967 · Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa
  76. Vi Văn Biên 1951 – 1971 · Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  77. Vi Văn Bộ 1948 – 1972 · Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng
  78. Vi Văn Hinh 1949 – 1970 · An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng
  79. Vi Văn Hoà 1952 – 1972 · Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc
  80. Vi Văn Huân 1945 – 1972 · Na Mèo - La Nhân - Hòa Bình
  81. Vi Văn Hùng 1953 – 1972 · Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng
  82. Vi Văn Hồng 1941 – 1970 · Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng
  83. Vi Văn Lan 1950 – 1971 · Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng
  84. Vi Văn Ló 1943 – 1966 · Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng
  85. Vi Văn Lịch 1938 – 1969 · Quốc Dân - Hà Quảng - Cao Lạng
  86. Vi Văn Nhân 1951 – 1970 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
  87. Vi Văn Nụ 1945 – 1968 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa
  88. Vi Văn Phúc 1950 – 1970 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
  89. Vi Văn Quản 1950 – 1970 · Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng
  90. Vi Văn Quỳnh 1950 – 1969 · Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng
  91. Vi Văn Thành 1939 – 1970 · Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
  92. Vi Văn Thơ Hy sinh 1969 · Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  93. Vi Văn Thước 1951 – 1971 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  94. Vi Văn Thịnh 1941 – 1969 · Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  95. Vi Văn Tiễn 1948 – 1973 · Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng
  96. Vi Văn Tưng 1946 – 1968 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa
  97. Vi Văn Tề 1941 – 1971 · Gia Liêm - Sơn Động - Hà Bắc
  98. Vi Văn Định Hy sinh 1973 · Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  99. Vi Xuân Chích 1946 – 1970 · QuảngLạc - Cao Lộc - Cao Lạng
  100. Vi Xuân Nghĩa 1949 – 1970 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An