Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 86/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Đô 1950 – 1972 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
  2. Trịnh Văn Đề 1939 – 1971 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  3. Trịnh Văn Đồng Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  4. Trịnh Xuân Bằng 1943 – 1971 · Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng
  5. Trịnh Xuân Chi 1942 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  6. Trịnh Xuân Chuyển 1944 – 1969 · Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  7. Trịnh Xuân Chỉ 1947 – 1969 · Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
  8. Trịnh Xuân Dung 1945 – 1970 · Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  9. Trịnh Xuân Dung 1944 – 1971 · Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  10. Trịnh Xuân Hán 1935 – 1969 · Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  11. Trịnh Xuân Hồng 1947 – 1970 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  12. Trịnh Xuân Kỳ 1948 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  13. Trịnh Xuân Liêm 1947 – 1969 · Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  14. Trịnh Xuân Lại 1940 – 1972 · Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  15. Trịnh Xuân Mạn 1950 – 1969 · Phó Bảng - Đồng Văn - Hà Tuyên
  16. Trịnh Xuân Oánh 1941 – 1971 · Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây
  17. Trịnh Xuân Thoái 1940 – 1969 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  18. Trịnh Xuân Tháp 1949 – 1970 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  19. Trịnh Xuân Thị 1942 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  20. Trịnh Xuân Ái 1944 – 1969 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
  21. Trịnh Xuân Đức 1946 – 1965 · Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  22. Trịnh Đình Cung 1945 – 1971 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
  23. Trịnh Đình Cường Sinh 1950 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa
  24. Trịnh Đình Do 1952 – 1972 · Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  25. Trịnh Đình Hiền 1947 – 1967 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
  26. Trịnh Đình Hưng 1951 – 1972 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  27. Trịnh Đình Hồng 1946 – 1969 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
  28. Trịnh Đình Lâm 1951 – 1968 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  29. Trịnh Đình Nghiệm 1956 – 1972 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  30. Trịnh Đình Như 1952 – 1971 · Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  31. Trịnh Đình Phấn 1947 – 1971 · Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  32. Trịnh Đình Tiến 1937 – 1968 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
  33. Trịnh Đình Táo 1946 – 1967 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  34. Trịnh Đình Tâm Hy sinh 1971 · Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  35. Trịnh Đình Đại 1951 – 1973 · số17 Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng
  36. Trịnh Đức Diệu 1940 – 1971 · Hoằng Giao - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  37. Trịnh Đức Tước 1944 – 1968 · Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  38. Trịnh ấn Thi 1939 – 1969 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
  39. TrịnhVăn Vinh 1923 – 1969 · số 49 Đường Nam Bộ, Hà Nội, Hà Nội
  40. Tuyết Tuấn Thanh 1948 – 1971 · Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Hà Nam Ninh
  41. Tào Quế Cẩn Hy sinh 1965 · Duy Tiên - Duy Xuyên - Quảng Nam
  42. Tân Huy Vân 1939 – 1972 · Thộ Ninh - Vạn An - Yên phong - Bắc Ninh
  43. Tô Bá Sơn 1945 – 1968 · Duy Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình
  44. Tô Dương Tài 1952 – 1973 · Đức Long - Hoà An - Cao Lạng
  45. Tô Hạ Quang 1946 – 1972 · Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên
  46. Tô Khắc Thành 1952 – 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Tô Minh Giáo Hy sinh 1972 · Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng
  48. Tô Minh Nhiệm 1945 – 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  49. Tô Minh Thế 1949 – 1970 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Tô Minh Tuân 1947 – 1973 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc
  51. Tô Minh Đích 1944 – 1974 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  52. Tô Ngọc Tân 1930 – 1970 · Phú Hải - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  53. Tô Như Nghiệp 1953 – 1972 · Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  54. Tô Quang Bưởng 1945 – 1968 · Quảng tiến - Tân Yên - Hà Bắc
  55. Tô Thanh Lưu 1950 – 1968 · Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  56. Tô Thọ Trìu 1952 – 1974 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  57. Tô Tiến Hùng Hy sinh 1972 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
  58. Tô Viết An 1946 – 1967 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  59. Tô Viết Châu 1950 – 1972 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  60. Tô Viết Lường 1942 – 1972 · Quang Long - Hà Quảng - Cao Lạng
  61. Tô Văn Bách 1950 – 1970 · Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  62. Tô Văn Dị 1948 – 1970 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng
  63. Tô Văn Hiều 1947 – 1968 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  64. Tô Văn Huỳnh 1951 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  65. Tô Văn Hào Hy sinh 1973 · Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Tô Văn Hảo Hy sinh 1973 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  67. Tô Văn Khanh Hy sinh 1974 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Tô Văn Long 1944 – 1970 · Hoà Cừ - Cao lộc - Cao Lạng
  69. Tô Văn Luyện 1946 – 1968 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  70. Tô Văn Lưu 1941 – 1967 · Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình
  71. Tô Văn Ngọ 1945 – 1968 · Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái
  72. Tô Văn Ngữ 1942 – 1967 · Đông Ninh - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Tô Văn Thú 1948 – 1971 · Đại Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  74. Tô Xuân Lưu 1938 – 1970 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  75. Tô Xuân Trình 1940 – 1968 · Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc
  76. Tô Đình Hồng 1943 – 1969 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  77. Tô Đình Phương 1949 – 1971 · Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình
  78. Tô Đông Anh 1925 – 1969 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  79. Tôn Sỹ Định 1943 – 1965 · Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  80. Tăng Bá Thoa 1948 – 1967 · Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng
  81. Tăng Tiến Hoàn 1948 – 1970 · Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An
  82. Tăng Văn Duyên 1945 – 1970 · Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  83. Tăng Văn Lại 1944 – 1970 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái
  84. Tăng Văn Thìn 1945 – 1970 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Tăng Văn Thổn 1944 – 1971 · Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  86. Tưởng Công Quý 1943 – 1969 · Tây Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  87. Tạ Chính Nghĩa Hy sinh 1972 · Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình
  88. Tạ Công Binh Hy sinh 1970 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  89. Tạ Duy Bỉnh 1945 – 1968 · Nam Bình - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  90. Tạ Duy Nhâm 1951 – 1972 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  91. Tạ Giang Sự 1935 – 1971 · Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  92. Tạ Hiệp Thị 1946 – 1968 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  93. Tạ Hồng Từ 1945 – 1971 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  94. Tạ Hữu Quang 1948 – 1972 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  95. Tạ Khánh Thiện 1944 – 1969 · Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái
  96. Tạ Long Quang 1955 – 1974 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  97. Tạ Minh Thiệu 1948 – 1969 · Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  98. Tạ Mạnh Thắng 1951 – 1972 · Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội
  99. Tạ Ngọc Kết 1941 – 1970 · Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái
  100. Tạ Ngọc Mỹ 1951 – 1970 · Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh