Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 85/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đại Cồ 1944 – 1971 · Số 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Đại Hải 1946 – 1966 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Đại Liễu 1950 – 1971 · Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Đại Nghĩa 1939 – 1969 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Trần Đồng Mềm 1947 – 1973 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Bằng Hy sinh 1968 · Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Bổng Hy sinh 1965 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Đức Chính 1938 – 1971 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đức Cương 1942 – 1968 · Tân Cương - TP Thái Nguyên - Bắc Thái
- Trần Đức Cừ 1943 – 1969 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Đức Dựa 1946 – 1971 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Đức Huyến 1943 – 1969 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Đức Hùng 1951 – 1972 · Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Trần Đức Hậu 1941 – 1967 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đức Khiêm 1949 – 1971 · Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Khuông 1951 – 1971 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Long 1933 – 1970 · Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Đức Mậu 1949 – 1969 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đức Nghiêm 1934 – 1966 · Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Ngô 1946 – 1970 · Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Đức Phương 1952 – 1972 · Số 190Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Đức Phương 1937 – 1966 · Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
- Trần Đức Quảng Hy sinh 1972 · Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Sỹ 1945 – 1969 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Đức Thiện 1948 – 1971 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Thuận 1953 – 1972 · số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội
- Trần Đức Thành 1945 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Trần Đức Thái 1941 – 1971 · Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Thích 1940 – 1971 · Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Đức Thông Hy sinh 1972 · Nam Cường - Bảo Thắng - Lao Cai
- Trần Đức Thắng Hy sinh 1968 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc
- Trần Đức Thắng 1948 – 1968 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Đức Tiến 1947 – 1968 · ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Đức Trị 1947 – 1969 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Ty 1951 – 1972 · Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đức Tịnh 1955 – 1974 · Số 12 - Thái Học - Lào Cai - Lao Cai
- Trẩn Ngọc Dung 1955 – 1973 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trịnh Công Dần 1950 – 1969 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trịnh Công Tuy 1952 – 1970 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
- Trịnh Hiến Vân 1945 – 1973 · Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc
- Trịnh Hoàng Lực 1942 – 1967 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Trịnh Huy Sửu 1947 – 1968 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trịnh Hữu Hải 1949 – 1970 · Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trịnh Khắc Hợi 1942 – 1968 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trịnh Kim Lục 1939 – 1968 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Minh Thanh 1945 – 1970 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trịnh Minh Thảo 1950 – 1972 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Minh Trình 1945 – 1972 · Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trịnh Minh Tâm Hy sinh 1974 · Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Trịnh Minh Tâm 1950 – 1971 · Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Châu 1948 – 1969 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Hải 1944 – 1971 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Kim 1951 – 1968 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969 · Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Phan Hy sinh 1971 · Hà lai - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Phúc Hy sinh 1970 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Sạch 1951 – 1971 · Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc
- Trịnh Ngọc Tương 1953 – 1973 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trịnh Ngọc Tỉnh 1948 – 1970 · Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trịnh Phúc Oánh 1940 – 1970 · Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trịnh Q Quyết 1951 – 1973 · Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Trịnh Quang Dũng Hy sinh 1970 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trịnh Quang Tuyến 1949 – 1970 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Quốc Bảo 1937 – 1970 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Quốc Chỉnh 1949 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng
- Trịnh Quốc Hội 1949 – 1971 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Thanh Oai 1946 – 1969 · Châu Sơn - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trịnh Thái Sơn 1939 – 1969 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Thế Minh 1949 – 1973 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Trịnh Thế Nên 1944 – 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Thị Khuyên 1953 – 1972 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Thị Xuân 1953 – 1972 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trịnh Tiến Huấn 1937 – 1969 · Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng
- Trịnh Trọng Chính 1950 – 1968 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Nhạ 1945 – 1968 · Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trịnh Văn Chớt 1950 – 1969 · Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Trịnh Văn Cường 1949 – 1969 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Dần 1950 – 1973 · Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây
- Trịnh Văn Dần 1950 – 1972 · ấn Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Trịnh Văn Hoà 1951 – 1971 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hoàng 1945 – 1971 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Huy 1939 – 1966 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Hùng 1951 – 1971 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
- Trịnh Văn Kếch 1938 – 1967 · Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Lan Hy sinh 1966 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trịnh Văn Luận 1948 – 1967 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Lý 1946 – 1967 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Nam 1950 – 1970 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Nguyên Hy sinh 1971 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Nhật 1951 – 1970 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Trịnh Văn Phú 1952 – 1970 · Đồng Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trịnh Văn Quý Hy sinh 1968 · Tiên Hưng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Suốt 1944 – 1967 · Thượng Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trịnh Văn Thanh 1945 – 1966 · Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Thuyết 1943 – 1967 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thông 1938 – 1971 · Chỉ Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng
- Trịnh Văn Tài Hy sinh 1969 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Tường 1949 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Tự 1948 – 1971 · Vỉnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Trịnh Văn Vọng 1935 – 1968 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh