Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 100/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Khắc Ru 1946 – 1967 · Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  2. Đỗ Khắc Sư 1952 – 1972 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  3. Đỗ Khắc Sấn 1944 – 1968 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Đỗ Kim Chầu 1945 – 1968 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  5. Đỗ Kim Minh Hy sinh 1970 · Văn Bàn, Yên Bái, Yên Bái
  6. Đỗ Kế Hoạch 1949 – 1973 · Châu Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc
  7. Đỗ Minh Bảo 1952 – 1971 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Đỗ Minh Hùng 1947 – 1972 · Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  9. Đỗ Minh Hới 1948 – 1970 · Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
  10. Đỗ Minh Loan 1951 – 1971 · Số 78 Phố Trưng Trắc - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  11. Đỗ Minh Quýnh 1939 – 1968 · Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  12. Đỗ Minh Toan 1935 – 1966 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
  13. Đỗ Minh Tuấn 1949 – 1970 · Phong Niên - Bảo Thắng - Lao Cai
  14. Đỗ Minh Tuấn 1949 – 1970 · Phong Niên - Bảo Thắng - Lao Cai
  15. Đỗ Minh Tâm 1951 – 1973 · Xuân Tướng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  16. Đỗ Minh Xương Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Đỗ Mạnh Cường 1945 – 1968 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  18. Đỗ Mạnh Hà 1947 – 1968 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng
  19. Đỗ Mạnh Hùng 1944 – 1967 · An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  20. Đỗ Mạnh Hùng 1942 – 1967 · Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình
  21. Đỗ Mạnh Thường Sinh 1949 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  22. Đỗ Mạnh Thực 1950 – 1972 · Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc
  23. Đỗ Mạnh Tiềm 1950 – 1973 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
  24. Đỗ Mạnh Điều Hy sinh 1969 · Xuân Long - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  25. Đỗ Mạnh Đức 1945 – 1972 · Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội
  26. Đỗ Nguyên Ngọc 1949 – 1971 · Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  27. Đỗ Nguyên Thứ 1945 – 1971 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  28. Đỗ Ngọc Cát 1951 – 1973 · Cao Chí - Chợ Rã - Bắc Thái
  29. Đỗ Ngọc Cảnh Hy sinh 1971 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  30. Đỗ Ngọc Huỳnh 1950 – 1969 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  31. Đỗ Ngọc Hễ 1944 – 1967 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  32. Đỗ Ngọc Kiểu Hy sinh 1968 · An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Đỗ Ngọc Lai 1949 – 1971 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
  34. Đỗ Ngọc Lan Hy sinh 1973 · Xuyên Lam - Yên Định - Thanh Hóa
  35. Đỗ Ngọc Linh 1948 – 1972 · Hảng tiên khu 2 - Nam Định - Hà Nam Ninh
  36. Đỗ Ngọc Nha 1947 – 1971 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  37. Đỗ Ngọc Oanh 1946 – 1972 · Đông An - Phụ Dực - Thái Bình
  38. Đỗ Ngọc Phụ 1944 – 1969 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên
  39. Đỗ Ngọc Quy 1942 – 1972 · Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  40. Đỗ Ngọc Quyền 1945 – 1971 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
  41. Đỗ Ngọc Sinh Hy sinh 1971 · Số 25 Quang Trung - Hải Dương - Hải Hưng
  42. Đỗ Ngọc Sơn 1951 – 1971 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng
  43. Đỗ Ngọc Thích 1946 – 1968 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  44. Đỗ Ngọc Viên 1946 – 1969 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  45. Đỗ Ngọc Viện 1945 – 1971 · Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình
  46. Đỗ Ngọc Yến 1938 – 1969 · Vân Yên - Hà Đông - Hà Tây
  47. Đỗ Ngọc Ánh 1952 – 1971 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  48. Đỗ Ngọc Ân 1943 – 1969 · Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội
  49. Đỗ Như Trinh 1945 – 1966 · Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
  50. Đỗ Như Trinh 1940 – 1966 · Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  51. Đỗ Như Trân 1952 – 1972 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  52. Đỗ Phú Liển 1950 – 1970 · Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  53. Đỗ Phương Châm 1953 – 1973 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  54. Đỗ Quang Chuyên 1945 – 1969 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
  55. Đỗ Quang Dũng 1945 – 1969 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  56. Đỗ Quang Huy 1946 – 1971 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  57. Đỗ Quang Hào 1949 – 1972 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  58. Đỗ Quang Minh 1938 – 1969 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  59. Đỗ Quang Thanh 1949 – 1966 · Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  60. Đỗ Quang Thanh 1949 – 1973 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
  61. Đỗ Quang Thắng 1949 – 1968 · Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
  62. Đỗ Quang Vinh 1950 – 1973 · Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Đỗ Quang Đào 1933 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
  64. Đỗ Quang Đẩu Hy sinh 1974 · Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  65. Đỗ Quy Nhơn 1947 – 1970 · Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  66. Đỗ Quốc Cường 1947 – 1971 · An Thuỵ - An Thuỵ - Hải Phòng
  67. Đỗ Quốc Lập 1936 – 1968 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  68. Đỗ Quốc Soạn 1946 – 1968 · Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  69. Đỗ Quốc Tuấn 1945 – 1970 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
  70. Đỗ Quỳnh 1954 – 1971 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc
  71. Đỗ Sĩ Lợi 1948 – 1968 · An Đình - Duyên Hà - Thái Bình
  72. Đỗ Thanh Biền 1946 – 1968 · Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  73. Đỗ Thanh Liêm 1951 – 1972 · Thị Trấn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  74. Đỗ Thanh Long 1950 – 1971 · Đức Xuân - Nà Háng - Hà Tuyên
  75. Đỗ Thanh Thiêm 1944 – 1968 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  76. Đỗ Thanh Tứ 1937 – 1969 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
  77. Đỗ Thinh Vượng 1948 – 1971 · An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng
  78. Đỗ Thiên Thuỷ Hy sinh 1972 · Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
  79. Đỗ Thái Hoà 1952 – 1973 · Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng
  80. Đỗ Thế Hiền 1945 – 1972 · Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
  81. Đỗ Thế Hữu 1938 – 1967 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng
  82. Đỗ Thế Sơn 1942 – 1967 · Số 22 Giảng võ, Hà Nội, Hà Nội
  83. Đỗ Thị Minh 1948 – 1966 · Ninh Phong - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  84. Đỗ Thị San 1950 – 1973 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  85. Đỗ Thị Sẳn 1953 – 1972 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  86. Đỗ Thị Thanh Thức 1947 – 1968 · Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  87. Đỗ Thị Đào 1954 – 1973 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  88. Đỗ Tiến Lập 1950 – 1971 · Đồng Thọ - Yên phong - Hà Bắc
  89. Đỗ Tiến Lợi 1947 – 1969 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  90. Đỗ Tiến Thắng 1951 – 1971 · Tân Cường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  91. Đỗ Tiến Thịnh Hy sinh 1969 · Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
  92. Đỗ Tiến Đọ 1950 – 1971 · Cẩm Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  93. Đỗ Trung Khương 1954 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  94. Đỗ Trường 1939 – 1969 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  95. Đỗ Trường Quyên 1950 – 1971 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  96. Đỗ Trường Quyến 1937 – 1971 · Tương Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  97. Đỗ Trọng Bống 1946 – 1968 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
  98. Đỗ Trọng Cải 1938 – 1966 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  99. Đỗ Trọng Hòng 1945 – 1969 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  100. Đỗ Trọng Nhốn 1943 – 1968 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng