Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 80/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Vịnh 1952 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  2. Trần Thị Vỹ 1950 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  3. Trần Thị Đỗn 1948 – 1967 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  4. Trần Tiến Chấn Hy sinh 1969 · Sơn Tỉnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  5. Trần Tiến Dũng 1958 – 1969 · Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam
  6. Trần Tiến Hinh Hy sinh 1971 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  7. Trần Tiến Nhã 1954 – 1973 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Trần Tiến Tỉu 1937 – 1972 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Trần Tiến Việt 1952 – 1971 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  10. Trần Tiến Đạt 1933 – 1967 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  11. Trần Tria 1931 – 1970 · An Châu - Tuy An - Phú Yên
  12. Trần Trung Chính 1949 – 1969 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  13. Trần Trung Dần 1942 – 1971 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  14. Trần Trung Tục 1951 – 1970 · Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  15. Trần Trường Tam Hy sinh 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Trần Trọng Ba 1953 – 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Trần Trọng Bách 1953 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  18. Trần Trọng Khiển 1951 – 1968 · La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  19. Trần Trọng Khánh 1943 – 1970 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  20. Trần Trọng Liêm 1944 – 1970 · Số 64 Hàng Cót - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  21. Trần Trọng Luyện 1938 – 1968 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Trần Trọng Mão 1939 – 1971 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây
  23. Trần Trọng Thị 1935 – 1971 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Trần Trọng Tuệ 1950 – 1970 · Quyết Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  25. Trần Trọng Vân Hy sinh 1973 · Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái
  26. Trần Trọng Đàm 1931 – 1971 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  27. Trần Trọng Đát 1952 – 1972 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
  28. Trần Trọng Ổi Hy sinh 1971 · Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc
  29. Trần Tuyến Hy sinh 1972 · Ban Vược - Bát Sát - Lao Cai
  30. Trần Tuấn Hiệp Hy sinh 1970 · Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  31. Trần Tuấn Sửu 1944 – 1966 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  32. Trần Tôn Châu 1951 – 1970 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  33. Trần Tấn Quang 1930 – 1966 · Hoá Thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Trần Tất Sang Hy sinh 1973 · Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  35. Trần Tất Thắng 1947 – 1971 · Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  36. Trần Tử Bình Hy sinh 1968 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  37. Trần Viết Chung 1945 – 1972 · Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình
  38. Trần Viết Nghĩa 1936 – 1970 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  39. Trần Viết Quy 1950 – 1971 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  40. Trần Viết Thuật 1949 – 1972 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
  41. Trần Viết Đua 1951 – 1971 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  42. Trần Viết Đức 1949 – 1971 · Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  43. Trần Việt Lấy 1948 – 1969 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
  44. Trần Văn Am 1941 – 1972 · Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  45. Trần Văn An Hy sinh 1968 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  46. Trần Văn Ba 1949 – 1972 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  47. Trần Văn Ba 1947 – 1968 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
  48. Trần Văn Ban Hy sinh 1970 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  49. Trần Văn Biểu 1952 – 1973 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  50. Trần Văn Bàn 1945 – 1969 · Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  51. Trần Văn Bình 1937 – 1972 · Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  52. Trần Văn Bình 1952 – 1971 · Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh
  53. Trần Văn Bình 1952 – 1971 · Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh
  54. Trần Văn Bình 1937 – 1972 · Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  55. Trần Văn Bản 1949 – 1970 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  56. Trần Văn Bảo 1947 – 1969 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  57. Trần Văn Bằng 1951 – 1968 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng
  58. Trần Văn Bốn 1949 – 1968 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  59. Trần Văn Bủng 1947 – 1969 · Bình Dương - Vân Tường - Vĩnh Phú
  60. Trần Văn Cao 1951 – 1975 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
  61. Trần Văn Chinh 1953 – 1970 · Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  62. Trần Văn Chiến 1948 – 1971 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  63. Trần Văn Chiến Hy sinh 1969 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  64. Trần Văn Chiến 1948 – 1971 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  65. Trần Văn Chung 1942 – 1971 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  66. Trần Văn Chung 1950 – 1973 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  67. Trần Văn Chuyên 1953 – 1972 · Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây
  68. Trần Văn Chuyên 1940 – 1969 · Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình
  69. Trần Văn Chân 1950 – 1970 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  70. Trần Văn Châu 1948 – 1969 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Trần Văn Chì Hy sinh 1968 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
  72. Trần Văn Chướng 1947 – 1970 · Lâm Thượng - Lục Yên - Yên Bái
  73. Trần Văn Chấn 1947 – 1971 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  74. Trần Văn Chấn 1945 – 1972 · Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  75. Trần Văn Chấp 1937 – 1968 · Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng
  76. Trần Văn Chế 1939 – 1972 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  77. Trần Văn Còi 1939 – 1968 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
  78. Trần Văn Cơ 1943 – 1973 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  79. Trần Văn Cường Hy sinh 1971 · Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  80. Trần Văn Cường 1945 – 1968 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  81. Trần Văn Cường Hy sinh 1971 · Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Trần Văn Cường 1951 – 1972 · Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  83. Trần Văn Cường 1949 – 1970 · Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  84. Trần Văn Cường 1952 – 1971 · Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  85. Trần Văn Cảnh 1944 – 1968 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  86. Trần Văn Cảnh 1945 – 1970 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  87. Trần Văn Cảnh 1945 – 1970 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  88. Trần Văn Cần 1947 – 1969 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Trần Văn Cầu 1950 – 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  90. Trần Văn Cầu 1949 – 1972 · Đức Long - Hoà An - Cao Lạng
  91. Trần Văn Da 1953 – 1972 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
  92. Trần Văn Dong Hy sinh 1970 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Trần Văn Doản 1951 – 1972 · Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú
  94. Trần Văn Dy 1945 – 1971 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  95. Trần Văn Dương 1951 – 1972 · Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  96. Trần Văn Giai 1943 – 1969 · Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc
  97. Trần Văn Giản 1949 – 1970 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  98. Trần Văn Hai 1950 – 1969 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  99. Trần Văn Hiến Song Lộc - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1970 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh