Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 81/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Hiền 1937 – 1969 · Số 7 NĐình Chiểu, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Văn Hiền 1942 – 1966 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Hiền 1937 – 1969 · Số 7 NĐình Chiểu, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Văn Hiền Sinh 1933 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Hiệu 1940 – 1973 · Yên Lợi - ý Yên - Nam Định
- Trần Văn Hoà 1945 – 1969 · Phố Mới - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hoà 1947 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hoà 1949 – 1968 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Hoà 1947 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hoà 1945 – 1969 · Phố Mới - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hoà 1949 – 1968 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Hoạt 1940 – 1967 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Huyền Hy sinh 1968 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Huê 1952 – 1972 · Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hà Hy sinh 1969 · K42 Long Biên - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Trần Văn Hà Hy sinh 1972 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Trần Văn Hách 1934 – 1966 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Hùng 1950 – 1971 · Hồng Tiếp - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Hùng 1950 – 1968 · Khu 6 T Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc
- Trần Văn Hùng 1950 – 1968 · Khu 6 T Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc
- Trần Văn Hưng 1944 – 1967 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hưng 1955 – 1972 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hướng Sinh 1945 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hường Hy sinh 1969 · Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hường Hy sinh 1971 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Hưởng 1945 – 1969 · Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây
- Trần Văn Hải 1946 – 1968 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hải 1946 – 1969 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hậu 1951 – 1970 · Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Trần Văn Học 1950 – 1968 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Học 1950 – 1968 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hồi Hy sinh 1967 · Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Văn Hồng 1952 – 1971 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Hồng 1952 – 1971 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Hộ 1938 – 1972 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Văn Hộ 1943 – 1968 · Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Hội 1942 – 1969 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Hợi 1949 – 1973 · Số 135 Hoà Bình - Khâm Thiên - Hà Nội
- Trần Văn Hợp 1948 – 1967 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hữu 1945 – 1968 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hỳ 1941 – 1966 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Khiêm 1951 – 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Khiêm 1944 – 1971 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Khiển 1942 – 1969 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Khoa 1950 – 1970 · Phú Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Trần Văn Khu 1950 – 1969 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Văn Khá 1945 – 1969 · Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kháng Hy sinh 1970 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Khánh 1953 – 1973 · Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa
- Trần Văn Khôi 1943 – 1969 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Khương 1946 – 1966 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kiền 1948 – 1970 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Kiều 1949 – 1966 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kiểm 1937 – 1967 · Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kìn 1952 – 1972 · Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Văn Kính 1951 – 1970 · Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An
- Trần Văn Ký 1940 – 1968 · Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Trần Văn Kẹo 1952 – 1972 · Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Văn Kỳ 1949 – 1971 · Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Lan 1948 – 1969 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Liên 1950 – 1970 · ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Liên 1950 – 1970 · ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Luân 1951 – 1972 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lân 1947 – 1972 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lân 1953 – 1972 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Lý 1947 – 1968 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lương 1946 – 1968 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Lược 1948 – 1966 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Lượng 1946 – 1965 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Lịch 1968 – 1969 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lồng 1951 – 1971 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trần Văn Lộc 1947 – 1971 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trần Văn Lục 1940 – 1972 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lục 1944 – 1967 · Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lựu Hy sinh 1971 · Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Văn Mai 1953 – 1972 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Mai 1953 – 1972 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Minh 1949 – 1971 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Minh 1945 – 1969 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Minh 1947 – 1971 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Minh 1947 – 1971 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Minh 1949 – 1971 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Minh 1945 – 1969 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Mạnh 1940 – 1970 · Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Mảo 1950 – 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Trần Văn Mẩn 1953 – 1972 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Văn Mẹo 1916 – 1969 · Phổ Lưởng - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Trần Văn Nam 1945 – 1970 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Nam 1949 – 1969 · Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Nghiệp 1954 – 1974 · Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Nghĩa 1943 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Nghĩa 1943 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Nghĩa 1947 – 1968 · Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghị 1940 – 1966 · Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Ngạn 1952 – 1970 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Ngọ 1935 – 1970 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Ngọ 1951 – 1970 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Ngọ 1952 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Ngọ 1945 – 1972 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngợi 1949 – 1969 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa