Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 79/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Quang Nhị Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Quang Phùng 1953 – 1972 · Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Quang Siển 1952 – 1971 · Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Sơn 1947 – 1966 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quang Thanh 1942 – 1968 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thanh 1942 – 1968 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thiều 1946 – 1972 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Quang Thoại 1944 – 1970 · Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thuần 1948 – 1969 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thơm 1944 – 1968 · An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thịnh 1950 – 1968 · Hữu Nghị - Hồng Gai - Quảng Ninh
- Trần Quang Thọ 1944 – 1968 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trần Quang Trung 1952 – 1973 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Quang Trung 1931 – 1970 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Trung 1942 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quang Tuyên Hy sinh 1969 · Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Quang Tuân 1943 – 1970 · Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Tán 1938 – 1969 · Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Vinh 1940 – 1968 · Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Quang Vinh 1945 – 1967 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Xa 1938 – 1972 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Quang Xề 1940 – 1969 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Quang Đường 1948 – 1968 · số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Quyết Thắng 1950 – 1966 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quý Hai 1948 – 1971 · Đông An - Sơn Động - Hà Bắc
- Trần Quý Lâm 1945 – 1972 · Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Quốc Anh Hy sinh 1965 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Bi 1944 – 1972 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Trần Quốc Bảo 1953 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Bảo 1946 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Dưởng 1935 – 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Hiến 1944 – 1966 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quốc Lập 1942 – 1970 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
- Trần Quốc Mạnh 1947 – 1974 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Quốc Nghinh 1944 – 1969 · Mỹ Chung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Ngụ 1945 – 1965 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quốc Thiện 1945 – 1968 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Thuấn 1948 – 1969 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Thuỵ 1951 – 1972 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Thử 1945 – 1971 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Quốc Tiến 1945 – 1970 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Tuấn 1948 – 1970 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Quốc Tý 1949 – 1969 · Sài Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Quốc Tỉnh 1945 – 1973 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trần Quốc Việt 1950 – 1972 · Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Quốc Vượng 1949 – 1973 · Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Đảm 1947 – 1968 · Phùng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Trần Sinh Tước 1947 – 1965 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Song Viện 1952 – 1971 · Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Sỷ Nhật 1946 – 1969 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Sỹ Cầu 1945 – 1967 · Đông Tiến - An Hải - Hải Phòng
- Trần Sỹ Hạnh Hy sinh 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Sỹ Thìn 1940 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh 1948 – 1972 · Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Trần Thanh Bình 1954 – 1973 · Phong Dụ - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Trần Thanh Bình 1954 – 1973 · Phong Dụ - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Trần Thanh Chức 1946 – 1968 · Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Hải 1945 – 1968 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thanh Khang 1942 – 1971 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Lương 1950 – 1974 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Thanh Lợi 1948 – 1974 · Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Nghị Hy sinh 1970 · Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Thanh Ngoa Hy sinh 1972 · Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Ngân 1948 – 1971 · Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Thanh Niệm Hy sinh 1971 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Thanh Phúc 1950 – 1968 · Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Sơn 1949 – 1972 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Thanh Tùng 1951 – 1970 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Thanh Tú 1947 – 1967 · số 11 Hàng Dầu, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Thanh Tịnh Hy sinh 1967 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Vân 1950 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Thanh Xuân 1935 – 1966 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trần Thái Bình 1942 – 1971 · Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên
- Trần Thăng 1945 – 1966 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Thắng Rền 1942 – 1969 · Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai
- Trần Thắng Đồ 1957 – 1974 · Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Thế Duyên 1943 – 1966 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Thế Mậu 1945 – 1969 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Thế Thuyết 1942 – 1967 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Thế Tài 1935 – 1969 · Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Thế Vinh Hy sinh 1969 · Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Thế Vinh Hy sinh 1969 · Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Thế Yên 1947 – 1968 · Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Thế Đàn 1940 – 1966 · Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Thế Đức 1947 – 1967 · Quang trung - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Thị Bình 1953 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Thị Bền Hy sinh 1973 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Thị Hoan 1950 – 1973 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thị Hoàn 1948 – 1971 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Thị Hào 1952 – 1972 · Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Thị Hê 1945 – 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Thị Hạnh 1955 – 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Thị Ngà Sinh 1948 · Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Thị Sắc 1948 – 1971 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Thị Thanh 1954 – 1973 · Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Thị Thanh Lưu Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thị Thuận 1947 – 1967 · Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Thị Tùng 1950 – 1971 · Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam
- Trần Thị Vinh 1952 – 1971 · Xuân Thái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Thị Vân 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh