Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 78/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Khắc Dược 1944 – 1971 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
  2. Trần Khắc Lâm 1950 – 1970 · Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Trần Khắc Nhung 1950 – 1970 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  4. Trần Khắc Nhung 1950 – 1970 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Trần Khắc Phúc 1941 – 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Trần Khắc Thụ 1946 – 1967 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  7. Trần Khắc Tuân Hy sinh 1968 · Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  8. Trần Kim Lai 1940 – 1967 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  9. Trần Kim Lượng 1951 – 1971 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  10. Trần Kim Tuyến 1949 – 1969 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
  11. Trần Kim Tự 1940 – 1966 · Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình
  12. Trần Kim Vững 1943 – 1969 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  13. Trần Long 1945 – 1966 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Trần Long Biên 1940 – 1968 · Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  15. Trần Long Biềng 1952 – 1971 · Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  16. Trần Long Miên 1949 – 1971 · Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  17. Trần Lê Nam 1923 – 1968 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  18. Trần Lương Khiêu 1952 – 1972 · Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  19. Trần Lục 1945 – 1967 · Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú
  20. Trần Minh 1947 – 1970 · Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  21. Trần Minh Hoan Hy sinh 1969 · Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú
  22. Trần Minh Huấn 1951 – 1973 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  23. Trần Minh Hông 1949 – 1973 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
  24. Trần Minh Phương 1946 – 1971 · Xuân Ai - Vân Yên - Hi Sơn - Lao Cai
  25. Trần Minh Phố 1946 – 1970 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Trần Minh Thiện 1946 – 1967 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  27. Trần Minh Tiếp 1942 – 1970 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
  28. Trần Minh Ty 1953 – 1972 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  29. Trần Minh Tân 1946 – 1973 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  30. Trần Mạnh Cường 1945 – 1968 · Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
  31. Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Trần Mạnh Hão 1948 – 1971 · Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái
  35. Trần Mạnh Hùng 1950 – 1970 · Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  36. Trần Mạnh Quang 1945 – 1971 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
  37. Trần Mạnh Quân 1948 – 1971 · Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình
  38. Trần Mạnh Sức 1944 – 1968 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  39. Trần Mạnh Thắng 1948 – 1971 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Trần Na 1932 – 1970 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
  41. Trần Nam Định 1952 – 1972 · Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  42. Trần Nguyên Noản Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  43. Trần Ngọc Anh 1951 – 1971 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  44. Trần Ngọc Bình 1950 – 1969 · Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
  45. Trần Ngọc Bích 1953 – 1972 · Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
  46. Trần Ngọc Cường 1951 – 1971 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
  47. Trần Ngọc Cảnh 1930 – 1961 · Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  48. Trần Ngọc Cấn 1941 – 1970 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  49. Trần Ngọc Dân 1949 – 1972 · Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  50. Trần Ngọc Hoa 1930 – 1967 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Trần Ngọc Khánh 1949 – 1972 · Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Trần Ngọc Kiều 1942 – 1970 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  53. Trần Ngọc Linh Hy sinh 1968 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  54. Trần Ngọc Lợi 1954 – 1972 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  55. Trần Ngọc Mai 1943 – 1967 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  56. Trần Ngọc Minh 1946 – 1968 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Trần Ngọc Mầu Hy sinh 1970 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  58. Trần Ngọc Nam 1947 – 1971 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  59. Trần Ngọc Nhân 1946 – 1968 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  60. Trần Ngọc Ninh 1944 – 1972 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  61. Trần Ngọc Pha 1941 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  62. Trần Ngọc Phan 1944 – 1970 · Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  63. Trần Ngọc Phan 1941 – 1971 · Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội
  64. Trần Ngọc Phán 1945 – 1968 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  65. Trần Ngọc Quyết 1951 – 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  66. Trần Ngọc Quỹ 1933 – 1969 · Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
  67. Trần Ngọc Quỹ 1954 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  68. Trần Ngọc Thuận 1943 – 1970 · Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  69. Trần Ngọc Thuận 1945 – 1968 · Đức Hiệp - Kim Động - Hải Hưng
  70. Trần Ngọc Thính 1946 – 1970 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình
  71. Trần Ngọc Thư 1948 – 1967 · Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng
  72. Trần Ngọc Thư 1950 – 1969 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  73. Trần Ngọc Thắng 1951 – 1972 · Hùng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  74. Trần Ngọc Tâm 1951 – 1971 · Kê Mô - Đồng Hỹ - Bắc Thái
  75. Trần Ngọc Tính 1944 – 1968 · Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên
  76. Trần Ngọc Tấn 1950 – 1971 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  77. Trần Ngọc Xuân 1930 – 1973 · Phước Quan - Tuy Phước - Bình Định
  78. Trần Như Khoa 1945 – 1970 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng
  79. Trần Như Trinh 1942 – 1968 · Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  80. Trần Nhất Hiến 1953 – 1973 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  81. Trần Nhủ 1947 – 1969 · Cục dược liệu Bộ Ytế TW, Hà Nội, Hà Nội
  82. Trần Phi Kháng 1937 – 1968 · Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  83. Trần Phú Chính 1949 – 1970 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  84. Trần Phú Thành 1936 – 1970 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  85. Trần Quan Chinh 1940 – 1972 · Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc
  86. Trần Quang An 1945 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  87. Trần Quang Doanh 1945 – 1968 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  88. Trần Quang Hoà 1948 – 1972 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  89. Trần Quang Huỳnh 1952 – 1972 · Mỷ Lung - Yên Lập - Vĩnh Phú
  90. Trần Quang Hảo 1942 – 1970 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  91. Trần Quang Khải 1945 – 1969 · Tu Vủ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  92. Trần Quang Long 1940 – 1969 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  93. Trần Quang Lạc 1947 – 1972 · Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  94. Trần Quang Lịch 1945 – 1966 · Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình
  95. Trần Quang Lộc 1932 – 1972 · số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  96. Trần Quang Mản 1948 – 1971 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Trần Quang Nghinh 1952 – 1974 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  98. Trần Quang Nguyện 1941 – 1970 · Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Trần Quang Nhạ 1936 – 1969 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình
  100. Trần Quang Nhật Hy sinh 1968 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình