Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 73/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Tỉnh 1940 – 1971 · Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Tịch Hy sinh 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Tối 1946 – 1968 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Tộ 1945 – 1971 · Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Tộ 1943 – 1969 · Phú Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tụng 1937 – 1969 · Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Văn Từ 1953 – 1973 · Diển Tạo - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Từa 1946 – 1969 · Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Viễn 1952 – 1970 · Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái
- Phạm Văn Vân 1950 – 1970 · Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Vấn 1947 – 1970 · Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Phạm Văn Vẽ 1935 – 1969 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Vỡ 1942 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Xít 1944 – 1969 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Văn Xế Hy sinh 1970 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
- Phạm Văn Y 1944 – 1966 · Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Y 1943 – 1971 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Yên 1953 – 1971 · Song An - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Ân 1946 – 1968 · Thuỷ Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Ân 1951 – 1971 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Điền 1949 – 1971 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Điệp 1945 – 1973 · Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng
- Phạm Văn Đoàn 1945 – 1972 · Nam Hùng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Văn Đoàn 1952 – 1972 · Ngọc Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1971 · XN ăn uống - Thuận Thành - Hà Bắc
- Phạm Văn Đoàn 1952 – 1972 · Ngọc Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1971 · XN ăn uống - Thuận Thành - Hà Bắc
- Phạm Văn Đoạt 1950 – 1971 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Văn Đán 1947 – 1969 · Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đáp 1948 – 1970 · ĐôngCường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Đê 1951 – 1970 · Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng
- Phạm Văn Đô 1935 – 1969 · Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Đăng 1945 – 1973 · Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Văn Đăng 1947 – 1972 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đăng 1947 – 1972 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đăng 1947 – 1972 · Yên Hùng - ý Yên - Nam Hà
- Phạm Văn Đại 1951 – 1972 · Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Phạm Văn Đại 1951 – 1972 · Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Phạm Văn Đấu 1950 – 1971 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Đắc 1949 – 1969 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Định 1937 – 1970 · Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Đức 1949 – 1972 · K3TT Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Phạm Văn Ấp 1945 – 1968 · Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Phạm Vĩnh Bảo 1939 – 1973 · Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Vũ Bình 1950 – 1970 · Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Xoàn 1953 – 1972 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Hy sinh 1966 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Xuân Chiến 1942 – 1970 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Dương 1949 – 1974 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Xuân Giáp 1938 – 1967 · Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây
- Phạm Xuân Hiền 1946 – 1969 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Hường 1951 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Hạnh 1949 – 1969 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hải 1945 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Xuân Hội 1949 – 1970 · Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Hội 1944 – 1965 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Khanh 1949 – 1969 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Kỹ 1947 – 1967 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Lang Hy sinh 1969 · Tây Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Xuân Lục 1950 – 1972 · Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Nam 1942 – 1968 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Xuân Nghiêm 1940 – 1969 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Xuân Niệm 1946 – 1972 · Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Sinh 1949 – 1971 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Sử 1940 – 1966 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Xuân Thanh 1952 – 1971 · Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1969 · Bố Hà - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thu 1941 – 1969 · Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thuý 1949 – 1968 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Thuỷ Hy sinh 1970 · Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng
- Phạm Xuân Thành 1948 – 1970 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thăng 1953 – 1972 · Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Xuân Thược 1948 – 1971 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Tiến 1947 – 1971 · Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Tiền 1948 – 1971 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Tiểu 1948 – 1969 · Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Trọng 1947 – 1968 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Trực Hy sinh 1970 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Tình 1951 – 1971 · Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Tính 1945 – 1970 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Xuân Vinh 1945 – 1968 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Phạm Xuân Vọng 1951 – 1970 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Xanh 1948 – 1970 · Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Xuân Xá 1947 – 1968 · An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Xuân Đi 1938 – 1969 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Xuân Đề 1948 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Xuân Đệ 1939 – 1973 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Ưng 1930 – 1966 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Điệp 1948 – 1967 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Đình Bảng 1953 – 1972 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Đình Chiến 1948 – 1968 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Đình Chước 1945 – 1972 · Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Đình Cây 1943 – 1970 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Đình Cường 1948 – 1967 · Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Hiếu 1945 – 1971 · Lê Tình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Đình Hoè 1950 – 1971 · Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Đình Liên 1950 – 1973 · Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Đình Lân 1951 – 1972 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Đình Lân 1950 – 1974 · Minh Khai - Bắc Giang - Hà Bắc
- Phạm Đình Lại 1951 – 1970 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh