Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 74/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đình Nghị 1942 – 1969 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Nghị 1942 – 1969 · Số 190Trần Hưng Đạo - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Ngân 1941 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Phúng 1947 – 1967 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Đình Sinh 1950 – 1968 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Đình Thuỵ 1940 – 1969 · Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Thê 1942 – 1970 · Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Đình Thường 1950 – 1970 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Đình Tiến 1947 – 1972 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Đình Tiềng 1940 – 1970 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Đình Toản 1948 – 1968 · Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Đình Tuyến 1953 – 1973 · Văn Lang - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Phạm Đình Tở 1952 – 1973 · Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Đình Vy 1942 – 1969 · Phàu Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Văn 1950 – 1971 · Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Đình Văn 1944 – 1969 · Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Đình Vĩnh 1949 – 1969 · Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Phạm Đông Từa 1940 – 1972 · Quỳnh Bá - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Đăng Hài 1941 – 1971 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Đăng Tân 1952 – 1972 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Đức Ba 1950 – 1969 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Đức Ba 1946 – 1970 · Thanh long - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Đức Bình 1952 – 1971 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Đức Bản 1950 – 1972 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Đức Bảo 1947 – 1969 · Thạnh Phú - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Đức Chính 1947 – 1971 · Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Đức Chăm 1946 – 1966 · Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Đức Dương 1949 – 1968 · Thái đạo - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Đức Dỉnh 1948 – 1972 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
- Phạm Đức Dục Hy sinh 1971 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Đức Huynh 1950 – 1974 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
- Phạm Đức Long 1943 – 1970 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Đức Luyện 1949 – 1968 · Trực cát - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Lịch 1953 – 1972 · Lai Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Mậu 1940 – 1969 · Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Đức Ngọt 1942 – 1970 · Ninh Thành - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Phan 1950 – 1968 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Phạm Đức Phúc 1950 – 1971 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phạm Đức Sậu 1945 – 1969 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Đức Thuận 1949 – 1970 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Phạm Đức Thảo 1948 – 1968 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Đức Thịnh 1943 – 1971 · Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Đức Thụ 1942 – 1971 · Phúc Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Đức Trung Hy sinh 1974 · Số 52 Cổng Hậu - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Trâm Hy sinh 1968 · Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Đức Trạch 1940 – 1972 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Đức Tý 1950 – 1968 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Đức Ánh 1948 – 1969 · Trực Hội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Đậu 1945 – 1969 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Quan Văn Hùng 1950 – 1971 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Quang Văn Kính 1951 – 1970 · Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An
- Quang Văn Xuân 1947 – 1966 · Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Quyết Văn Tiển 1948 – 1972 · Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Quách Công Hoàn Hy sinh 1971 · Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Quách Công Mâu 1952 – 1972 · Hoà Cách - Đà Bắc - Hòa Bình
- Quách Công Tuân 1952 – 1971 · Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Quách Hồng Ngải Hy sinh 1971 · Cao thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Quách Hồng Son 1941 – 1969 · Chí Thiện - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Quách Minh Tiến 1949 – 1974 · Ngọc Trạc - Triệu Thanh - Thanh Hóa
- Quách Sỹ Quý Hy sinh 1969 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Quách Văn Bằng 1948 – 1972 · Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Quách Văn Hạt 1940 – 1969 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Quách Văn Lệ 1943 – 1969 · An Lạc - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
- Quách Văn Nổm 1949 – 1971 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Quách Văn Thái 1945 – 1968 · Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình
- Quách Văn Thịnh 1947 – 1970 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Quách Văn Thọ 1954 – 1974 · Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Quách Văn Ty Hy sinh 1968 · Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Quách Văn Ỏng 1942 – 1968 · Quy Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Quách Xuân Vinh 1943 – 1968 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
- Quách Đại Cư Hy sinh 1971 · Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng
- Quánh Hữu Bản 1948 – 1973 · Tiến Xuân - Lương sơn - Hòa Bình
- Quản Thiết Quỳ 1935 – 1968 · Thanh Văn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Quản Văn Gia 1944 – 1973 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Quảng Văn Sinh Hy sinh 1968 · Quái Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu
- Rơ Ma Hrưng 1942 – 1969 · Làng Ga Xa - E13 khu5 - Gia Lai
- Rơ Manh Nghĩa 1944 – 1969 · Làng O Vung - khu 5 - Gia Lai
- Sa Hồng Sum 1943 – 1968 · Cao Sơn - Đà Bắc - Hòa Bình
- Sâm Quang Biến Hy sinh 1969 · Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng
- Sùng Mi Chứ 1946 – 1969 · Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên
- Sấm Văn Viện 1944 – 1972 · Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Sầm Mai Châu 1943 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Sầm Minh Thiết 1933 – 1969 · Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng
- Sầm Văn Phòng 1951 – 1971 · Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
- TRần Trọng Quãng 1944 – 1970 · Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
- Thi Văn Quý 1939 – 1969 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Thiều Quang Bớt 1944 – 1974 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Thiều Quang Ngỏ 1943 – 1969 · Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Thiều Quang Vệ 1940 – 1966 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Thiều Sĩ Duần 1948 – 1972 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
- Thu Đình Học 1948 – 1971 · Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Thuỷ Văn Lôi Hy sinh 1971 · Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Thành Quang Tường 1951 – 1970 · số 20 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội
- Thái Bá Xuân 1949 – 1969 · Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Bình Thiểm 1947 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Thái Doãn Phú 1951 – 1970 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Doản Linh 1941 – 1967 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Doản Lệ 1949 – 1973 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Thái Doản Lợi 1948 – 1967 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Duy Ngọc 1952 – 1971 · NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An