Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 72/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Sắc 1936 – 1968 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  2. Phạm Văn Sức 1946 – 1970 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  3. Phạm Văn Sỹ Hy sinh 1971 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Phạm Văn Sỹ 1947 – 1967 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  5. Phạm Văn Tam 1944 – 1968 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  6. Phạm Văn Tam 1954 – 1973 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Phạm Văn Tam 1944 – 1968 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  8. Phạm Văn Thang 1948 – 1972 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
  9. Phạm Văn Thanh 1950 – 1968 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  10. Phạm Văn Thanh 1934 – 1966 · Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  11. Phạm Văn Thi 1945 – 1972 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  12. Phạm Văn Thiều 1950 – 1968 · Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  13. Phạm Văn Thiện 1950 – 1971 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  14. Phạm Văn Thiện 1953 – 1972 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  15. Phạm Văn Thung 1950 – 1969 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  16. Phạm Văn Thuật Hy sinh 1968 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Phạm Văn Thuật 1948 – 1968 · Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình
  18. Phạm Văn Thuỵ 1946 – 1969 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  19. Phạm Văn Thuỵ 1947 – 1966 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  20. Phạm Văn Thuỷ 1953 – 1972 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Phạm Văn Thuỷ 1930 – 1970 · Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình
  22. Phạm Văn Thuỷ 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  23. Phạm Văn Thành 1952 – 1971 · Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  24. Phạm Văn Thành 1952 – 1971 · Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
  25. Phạm Văn Thái 1947 – 1970 · Trưng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  26. Phạm Văn Tháp 1945 – 1971 · Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc
  27. Phạm Văn Thát 1951 – 1971 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  28. Phạm Văn Thân 1950 – 1969 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  29. Phạm Văn Thê 1949 – 1969 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  30. Phạm Văn Thìn 1944 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
  31. Phạm Văn Thìn 1938 – 1967 · Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình
  32. Phạm Văn Thìn 1950 – 1970 · Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc
  33. Phạm Văn Thìn Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  34. Phạm Văn Thông 1950 – 1971 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  35. Phạm Văn Thông 1944 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  36. Phạm Văn Thường 1924 – 1968 · Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  37. Phạm Văn Thược 1934 – 1972 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
  38. Phạm Văn Thảo 1943 – 1968 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  39. Phạm Văn Thảo 1939 – 1970 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  40. Phạm Văn Thắng 1945 – 1970 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  41. Phạm Văn Thể 1948 – 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  42. Phạm Văn Thịnh 1947 – 1968 · Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng
  43. Phạm Văn Thịnh 1944 – 1970 · Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  44. Phạm Văn Thịnh 1944 – 1970 · Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  45. Phạm Văn Thịnh 1951 – 1970 · Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  46. Phạm Văn Thọ 1946 – 1972 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  47. Phạm Văn Thọ 1947 – 1972 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  48. Phạm Văn Thọ 1946 – 1972 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  49. Phạm Văn Thời 1941 – 1971 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  50. Phạm Văn Thức Hy sinh 1967 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  51. Phạm Văn Thức 1948 – 1968 · Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  52. Phạm Văn Thử 1948 – 1971 · Thủ Thác - Na Rỳ - Bắc Thái
  53. Phạm Văn Thử 1937 – 1968 · Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  54. Phạm Văn Thực 1947 – 1969 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
  55. Phạm Văn Thực 1937 – 1968 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  56. Phạm Văn Tinh 1942 – 1969 · Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây
  57. Phạm Văn Tiêu 1935 – 1968 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  58. Phạm Văn Tiêu Hy sinh 1971 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  59. Phạm Văn Tiêu 1938 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
  60. Phạm Văn Tiển 1936 – 1974 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng
  61. Phạm Văn Toan 1943 – 1970 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa
  62. Phạm Văn Toán 1935 – 1972 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  63. Phạm Văn Triệu Hy sinh 1969 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
  64. Phạm Văn Trung 1936 – 1969 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  65. Phạm Văn Trung 1945 – 1966 · Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  66. Phạm Văn Truyền 1948 – 1968 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
  67. Phạm Văn Trình 1950 – 1970 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  68. Phạm Văn Trọng 1952 – 1969 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  69. Phạm Văn Trọng 1937 – 1972 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  70. Phạm Văn Trụ 1944 – 1970 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc
  71. Phạm Văn Tuý 1947 – 1970 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  72. Phạm Văn Tuấn 1953 – 1973 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  73. Phạm Văn Tuỳ 1959 – 1972 · Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh
  74. Phạm Văn Tài 1949 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  75. Phạm Văn Tân 1947 – 1970 · Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  76. Phạm Văn Tân 1940 – 1970 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  77. Phạm Văn Tân 1947 – 1970 · Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng
  78. Phạm Văn Tê 1945 – 1968 · Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình
  79. Phạm Văn Tình 1944 – 1969 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  80. Phạm Văn Tích 1946 – 1971 · Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  81. Phạm Văn Tín 1950 – 1968 · Khánh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  82. Phạm Văn Tý 1952 – 1972 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  83. Phạm Văn Tý 1948 – 1971 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  84. Phạm Văn Tý 1948 – 1970 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  85. Phạm Văn Tý 1948 – 1970 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  86. Phạm Văn Tý 1952 – 1972 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  87. Phạm Văn Tư 1945 – 1968 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  88. Phạm Văn Tư 1949 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  89. Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  90. Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  91. Phạm Văn Tươm 1951 – 1972 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  92. Phạm Văn Tước 1946 – 1969 · Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
  93. Phạm Văn Tường 1938 – 1969 · Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
  94. Phạm Văn Tưởng 1951 – 1969 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
  95. Phạm Văn Tưởng 1948 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Phạm Văn Tạ 1948 – 1970 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây
  97. Phạm Văn Tạm 1949 – 1972 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  98. Phạm Văn Tất 1948 – 1971 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  99. Phạm Văn Tặng 1954 – 1973 · Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  100. Phạm Văn Tỉnh 1940 – 1971 · Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng