Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 71/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Long 1947 – 1972 · Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  2. Phạm Văn Long 1950 – 1971 · Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  3. Phạm Văn Long 1950 – 1971 · Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  4. Phạm Văn Long 1947 – 1972 · Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  5. Phạm Văn Luận 1947 – 1969 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
  6. Phạm Văn Luận 1949 – 1972 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  7. Phạm Văn Lân 1951 – 1971 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  8. Phạm Văn Lưỡng 1933 – 1969 · Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  9. Phạm Văn Lượng 1946 – 1969 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
  10. Phạm Văn Lả 1950 – 1973 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  11. Phạm Văn Lẩm 1951 – 1972 · Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  12. Phạm Văn Lẩm 1945 – 1970 · Định Cư - Tiền Hải - Thái Bình
  13. Phạm Văn Lộc 1947 – 1968 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  14. Phạm Văn Lộc 1947 – 1968 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  15. Phạm Văn Lụa 1946 – 1970 · Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  16. Phạm Văn Lục 1942 – 1970 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Lục 1949 – 1968 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  18. Phạm Văn Lục 1946 – 1969 · Dân Trà - Đông Anh - Hà Nội
  19. Phạm Văn Lửu 1950 – 1970 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình
  20. Phạm Văn Mao 1947 – 1973 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa
  21. Phạm Văn Minh 1952 – 1971 · Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây
  22. Phạm Văn Minh 1952 – 1971 · Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây
  23. Phạm Văn Miền 1940 – 1974 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
  24. Phạm Văn Mão 1951 – 1968 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Phạm Văn Mão 1938 – 1969 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Phạm Văn Mình 1945 – 1971 · Minh Khai - Duyên Hà - Thái Bình
  27. Phạm Văn Mạc 1948 – 1972 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội
  28. Phạm Văn Mạnh 1949 – 1971 · Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
  29. Phạm Văn Mạnh 1940 – 1971 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  30. Phạm Văn Mạo 1923 – 1972 · Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  31. Phạm Văn Mẫn Hy sinh 1967 · Hương Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  32. Phạm Văn Mậu 1950 – 1968 · Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  33. Phạm Văn Mậu 1947 – 1971 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  34. Phạm Văn Mắng 1943 – 1970 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  35. Phạm Văn Mịch 1944 – 1969 · Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng
  36. Phạm Văn Mộc 1946 – 1972 · Cóc Hầu - Bắc Hà - Lao Cai
  37. Phạm Văn Mới 1947 – 1973 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa
  38. Phạm Văn Mừng 1934 – 1971 · Phong Thạch - Gia Lai - Bạc Liêu
  39. Phạm Văn Mỳ 1940 – 1969 · Trung Hưng - Tùng Thiệu - Hà Tây
  40. Phạm Văn Mỹ 1948 – 1969 · Số 75 Phố Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội
  41. Phạm Văn Nga 1944 – 1974 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Phạm Văn Nghi 1951 – 1971 · Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  43. Phạm Văn Nghiệp 1946 – 1969 · Cao Bằng - Điện Biên - Lai Châu
  44. Phạm Văn Nghĩa 1942 – 1968 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
  45. Phạm Văn Nghị 1946 – 1968 · Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  46. Phạm Văn Nghị 1943 – 1971 · Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
  47. Phạm Văn Nguyên 1949 – 1969 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  48. Phạm Văn Ngàn 1949 – 1968 · Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  49. Phạm Văn Ngân 1934 – 1967 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  50. Phạm Văn Ngô 1927 – 1961 · Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định
  51. Phạm Văn Ngô 1927 – 1961 · Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định
  52. Phạm Văn Ngưu 1939 – 1971 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
  53. Phạm Văn Ngạnh 1950 – 1971 · Yên Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  54. Phạm Văn Ngọc 1946 – 1970 · Phương Dung - Thanh Oai - Hà Tây
  55. Phạm Văn Ngụ 1945 – 1967 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  56. Phạm Văn Ngữ 1951 – 1973 · Kinh Lệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  57. Phạm Văn Ngữ 1941 – 1971 · Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  58. Phạm Văn Nhiên 1942 – 1969 · TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
  59. Phạm Văn Nhuế Hy sinh 1970 · Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  60. Phạm Văn Nhâm 1934 – 1970 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  61. Phạm Văn Như 1947 – 1970 · Số 42 Bạch Mai - Khu Hai Bà - Hà Nội
  62. Phạm Văn Nhạc 1939 – 1966 · Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình
  63. Phạm Văn Nhị 1941 – 1969 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  64. Phạm Văn Nhọ 1940 – 1970 · Hoà Binh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  65. Phạm Văn Nhở 1952 – 1971 · Liên khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  66. Phạm Văn Niên Hy sinh 1968 · Hồng Đăng - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Phạm Văn Nêu 1951 – 1973 · Phúc Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  68. Phạm Văn Nô 1945 – 1969 · Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
  69. Phạm Văn Nội 1942 – 1966 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  70. Phạm Văn Oanh 1944 – 1968 · Xuân Giao - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  71. Phạm Văn On Tấm Trung - Mõ Cày - Bến Tre
  72. Phạm Văn Phi 1936 – 1972 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây
  73. Phạm Văn Phán 1951 – 1971 · Thanh Uyên - Thanh Nông - Vĩnh Phú
  74. Phạm Văn Phòng 1953 – 1972 · Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  75. Phạm Văn Phú 1951 – 1970 · Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây
  76. Phạm Văn Phúc 1955 – 1974 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  77. Phạm Văn Phúc 1949 – 1966 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  78. Phạm Văn Phương 1942 – 1968 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
  79. Phạm Văn Phương 1944 – 1968 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  80. Phạm Văn Phần 1951 – 1972 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
  81. Phạm Văn Phố 1934 – 1971 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  82. Phạm Văn Phối 1933 – 1968 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  83. Phạm Văn Quy 1936 – 1970 · Chiến Thắng - An Lảo - Hải Phòng
  84. Phạm Văn Quyết 1952 – 1973 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Phạm Văn Quán 1950 – 1972 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  86. Phạm Văn Quý 1951 – 1970 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  87. Phạm Văn Quý 1948 – 1969 · Phú Thọ - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  88. Phạm Văn Quý 1953 – 1972 · Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội
  89. Phạm Văn Quý 1948 – 1969 · Phú Thọ - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  90. Phạm Văn Quýt Hy sinh 1969 · Đại Hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam
  91. Phạm Văn Quần 1944 – 1968 · Giao Đồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  92. Phạm Văn Quế 1947 – 1973 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Phạm Văn Quế 1950 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  94. Phạm Văn Quỳnh 1951 – 1968 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  95. Phạm Văn Siêu 1934 – 1968 · Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng
  96. Phạm Văn Soang 1937 – 1969 · Ninh Giang - Thư Trì - Thái Bình
  97. Phạm Văn Sung 1949 – 1968 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  98. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1972 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên
  99. Phạm Văn Sơn 1948 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  100. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1972 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên