Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 70/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Chuẩn 1944 – 1971 · Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Chương 1944 – 1971 · Minh Phong - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chước 1924 – 1967 · Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chẩn Hy sinh 1969 · Đồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Chế 1944 – 1970 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
- Phạm Văn Chức 1947 – 1968 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Chử 1942 – 1970 · Mẩn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình
- Phạm Văn Cói 1949 – 1969 · Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái
- Phạm Văn Cúc 1948 – 1968 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Cường 1935 – 1967 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Cường 1935 – 1967 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Cậy 1948 – 1970 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Cộng 1947 – 1967 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Cừ 1953 – 1972 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Cửu Hy sinh 1972 · Yên Thế - Thạch Bá - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Cự 1950 – 1969 · Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Di 1932 – 1972 · Cẩm Ly - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Dinh 1949 – 1970 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Văn Diến 1953 – 1972 · Hữu Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Diều 1946 – 1969 · Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Văn Diển 1951 – 1972 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Dung 1945 – 1968 · Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phạm Văn Duy 1946 – 1969 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Duyên 1950 – 1968 · Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Duyên 1950 – 1968 · Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Dây 1946 – 1969 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Dũng 1948 – 1971 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Dưởng 1932 – 1972 · Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Phạm Văn Dần 1950 – 1971 · Huỳnh Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Dần 1951 – 1972 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Văn Dụ 1947 – 1968 · Khám lạng - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Giáp 1954 – 1973 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hai 1942 – 1966 · Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Văn Hinh 1949 – 1969 · Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hiến 1941 – 1967 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
- Phạm Văn Hiếu 1944 – 1968 · Tú Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Hiền 1947 – 1969 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Văn Hiệp 1941 – 1972 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hiệp 1945 – 1971 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hoà Hy sinh 1969 · Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Hoàn 1948 – 1971 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hoàn 1942 – 1971 · Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hoán 1951 – 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Huấn 1959 – 1968 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Hà Hy sinh 1972 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hành Hy sinh 1970 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Hán 1952 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Văn Hát 1945 – 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Phạm Văn Hân Hy sinh 1968 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hùng 1947 – 1971 · Trung Thành - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
- Phạm Văn Hương 1950 – 1972 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hương 1945 – 1968 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Hưởng 1935 – 1969 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Văn Hạnh 1947 – 1970 · An Lổ - Phụ Dực - Thái Bình
- Phạm Văn Hạnh 1941 – 1970 · Đan Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hạnh 1938 – 1969 · Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Phạm Văn Hấn 1945 – 1970 · Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Văn Học 1943 – 1969 · Vũ Chính - Vũ Tiên - Thái Bình
- Phạm Văn Hồng 1951 – 1971 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Hồng 1950 – 1972 · Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Văn Hồng 1947 – 1969 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Văn Hộ 1949 – 1969 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hội 1948 – 1968 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Văn Hời 1940 – 1973 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hợi 1946 – 1968 · Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hứa 1927 – 1969 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hữu 1935 – 1970 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Khanh 1944 – 1968 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khanh 1942 – 1968 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây
- Phạm Văn Khiêm 1945 – 1968 · Khánh Mận - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khiêm 1948 – 1971 · Xuân Kim - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khoa 1953 – 1971 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Khoát 1948 – 1969 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Khoẻ 1934 – 1968 · Bình Xuân - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Phạm Văn Kháng 1948 – 1970 · Đại Thọ - Yên phong - Hà Bắc
- Phạm Văn Kháng 1948 – 1969 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Kháng 1942 – 1971 · Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1969 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1972 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Khải 1947 – 1970 · Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Khải 1950 – 1972 · Thái Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Kim 1949 – 1971 · Vân Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Kiều 1945 – 1967 · Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Kiều 1945 – 1969 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Kiệm 1938 – 1968 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Kiện 1952 – 1970 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Kênh 1938 – 1968 · Cai Chung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Ký 1947 – 1972 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Phạm Văn Kỳ 1947 – 1969 · Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội
- Phạm Văn Kỳ 1947 – 1969 · Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội
- Phạm Văn Kỷ 1947 – 1969 · Lục Vân - Lục Bình - Cao Lạng
- Phạm Văn Kỹ 1945 – 1967 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Lai 1953 – 1974 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Liêm 1939 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Liên 1951 – 1971 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Liên 1947 – 1968 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Liên 1942 – 1971 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Liên 1947 – 1968 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Liên 1942 – 1971 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Liễu 1940 – 1971 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh