Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 69/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Thế Thi 1950 – 1971 · Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Thế Vinh 1945 – 1967 · Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Phạm Thế Đề 1950 – 1971 · Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Châu 1945 – 1967 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Thị Dung 1953 – 1972 · Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Thị Hải 1952 – 1973 · Hoà lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Thị Hải Lý 1950 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Thị Lý 1950 – 1971 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Thị Lưng 1947 – 1969 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Lượt 1953 – 1972 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Thị Minh 1952 – 1972 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Thị Miên 1952 – 1972 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Mùi 1947 – 1967 · Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Nga 1947 – 1966 · Yên Mạc - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Nguyệt 1948 – 1968 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Ngọ 1954 – 1974 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thị Nhiểu 1953 – 1973 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Thị Ninh 1953 – 1973 · Số 36 Ngô Quyền, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Thị Phương 1952 – 1971 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Thị Phương 1952 – 1971 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Thị Quy 1953 – 1972 · Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Thị Quýnh 1953 – 1972 · Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thị Thu 1952 – 1973 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thị Thắng Hy sinh 1974 · Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thị Vy 1952 – 1973 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thị Vượng 1953 – 1972 · Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Thị Vạch 1950 – 1973 · Quảng Lạng - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Thị Yên 1948 – 1966 · Khánh Thiện - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Thị Ý 1952 – 1972 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Tiến Dũng 1947 – 1968 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Tiến Dũng 1942 – 1968 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Tiến Hoà 1945 – 1970 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc
- Phạm Tiến Hưu 1944 – 1970 · Thuỵ Ninh - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Phạm Tiến Minh Hy sinh 1967 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phạm Tiến Thẳng 1921 – 1970 · Cát Hạnh - Phù Cát - Bình Định
- Phạm Tiến Đức 1947 – 1965 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Trung Chập 1946 – 1970 · Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trung Nghị Hy sinh 1970 · Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội
- Phạm Trung Quỳnh Hy sinh 1971 · Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Trung Tập 1946 – 1970 · Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trí Lự 1946 – 1970 · Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Trần Nghị 1948 – 1968 · Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
- Phạm Trọng Chắt 1950 – 1971 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Trọng Hiếu Sinh 1948 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trọng Nghĩa 1947 – 1971 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Trọng Năng Hy sinh 1971 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Trọng Quế Hy sinh 1966 · Đại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Phạm Trọng Sinh 1946 – 1972 · Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Trọng Tam 1943 – 1972 · Xuân Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Trọng Thuỵ 1941 – 1969 · Hà Thành - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Trọng Đức 1946 – 1966 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Trọng Ổn 1942 – 1968 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Tuân Đề 1950 – 1972 · ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Tuấn Chính 1940 – 1969 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Tuấn Khang 1950 – 1972 · Hoa đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Tuấn Thuỳ 1945 – 1968 · Vân Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Tuấn Thịnh 1949 – 1971 · Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Phạm Tùng Dương 1946 – 1967 · Hương Mỹ - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Tường 1928 – 1970 · Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam
- Phạm Tất Thông 1935 – 1968 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Tỵ Hy sinh 1969 · Đông Tiên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Viết Ba 1943 – 1966 · Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Viết Liên 1946 – 1970 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Viết Long 1952 – 1972 · Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Viết Mạnh 1947 – 1969 · Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Viết Mục 1946 – 1973 · Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Viết Trung 1941 – 1966 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Viết Trọng 1941 – 1969 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Văn An 1947 – 1967 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn An 1950 – 1973 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Biên 1950 – 1971 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Bình 1949 – 1969 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Bạn 1950 – 1970 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Bạt 1949 – 1969 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Bảo 1935 – 1966 · Diển Hoàng - Diển Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Bảo 1948 – 1969 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Bảo 1946 – 1970 · Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Bảy 1940 – 1966 · Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Bảy 1939 – 1966 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc
- Phạm Văn Bảy 1935 – 1971 · Gò Đen - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh
- Phạm Văn Bảy 1939 – 1966 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc
- Phạm Văn Bắc 1948 – 1972 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Phạm Văn Bắc 1948 – 1972 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Phạm Văn Bằng 1934 – 1967 · Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Bằng 1942 – 1967 · Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Bến Hiệp Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
- Phạm Văn Bối 1950 – 1969 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Cang 1943 – 1970 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Cao 1943 – 1970 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Chai 1952 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Chi 1940 – 1968 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chi Hy sinh 1972 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Chi 1940 – 1968 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chiến 1946 – 1966 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Chiến 1947 – 1971 · Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Văn Chiến 1954 – 1973 · Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chiến 1954 – 1973 · Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Choen 1942 – 1970 · Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Chua 1947 – 1968 · Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Chuân 1947 – 1972 · Đồng Hương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh