Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 68/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Ngọc Thiết Hy sinh 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Thu 1943 – 1968 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Thuận 1947 – 1968 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Thư 1945 – 1967 · Tiên Thương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Thịnh 1942 – 1970 · Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Ngọc Thức 1940 – 1966 · Châu Sơn - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Tinh 1948 – 1969 · Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Toái 1941 – 1969 · An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình
- Phạm Ngọc Toạn 1948 – 1968 · Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Tuyên 1942 – 1969 · Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Ngọc Tất 1949 – 1971 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Tỉnh 1952 – 1970 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Tự 1947 – 1970 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Xuân 1952 – 1972 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Xuấn 1952 – 1972 · Văn Hải - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Xứng 1941 – 1968 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Ái 1947 – 1969 · Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Ánh 1948 – 1971 · Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Phạm Ngọc Ánh 1948 – 1971 · Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Phạm Ngọc Điềm 1948 – 1968 · Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Ngọc Đối Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Như Mười 1947 – 1973 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Như Oánh 1950 – 1972 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Như Phỉ 1935 – 1970 · Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Như Vụ 1947 – 1967 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Như Ánh 1950 – 1972 · Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Như Ý 1949 – 1968 · Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Phúc Chang 1937 – 1970 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Quang Bích 1943 – 1971 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Chiểu 1948 – 1968 · Song Lãng - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Quang Hiện 1943 – 1967 · Vũ Bản - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Quang Huy 1935 – 1965 · Phù Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Quang Huế 1949 – 1971 · Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Hà 1953 – 1972 · Còng Bạt - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Quang Hảo 1948 – 1971 · ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Quang Hữu 1950 – 1971 · Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Quang Long 1953 – 1973 · Nhà 2 An Dương - Ba Đình - Hà Nội
- Phạm Quang Lục 1950 – 1971 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Quang Minh 1944 – 1970 · An Lỗ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Miên 1935 – 1967 · Bằng Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Phạm Quang Môn 1947 – 1970 · Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Phạm Quang Niên 1935 – 1967 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Phạm Quang Phú Hy sinh 1973 · Vân Trì - Từ Liêm - Hà Nội
- Phạm Quang Sáng 1943 – 1966 · Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Tham (Thảo) 1943 – 1970 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quang Thiều 1948 – 1972 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Quang Thu 1947 – 1971 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Quang Thắng 1953 – 1971 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Quang Toả 1948 – 1967 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Quang Tung 1951 – 1971 · Cấp Tiến - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Quang Vy 1947 – 1970 · Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Đạo 1948 – 1973 · Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Quang Đạt 1951 – 1972 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Quang Ấn Hy sinh 1971 · Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1971 · Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Quân Tụng 1951 – 1972 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Quý Minh 1948 – 1971 · Số 131 Hoàng Thanh - Hưng Yên - Hải Hưng
- Phạm Quý Thung 1942 – 1966 · Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quốc Hội 1950 – 1970 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quốc Nhân 1949 – 1972 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Quốc Phòng 1948 – 1971 · Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Phạm Quốc Toản 1947 – 1971 · Hùng Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Quốc Đang 1949 – 1969 · Số 57 Trần Nguyên Hản, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Suyền 1945 – 1965 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Sơn 1931 – 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Sơn Trường 1935 – 1970 · Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng
- Phạm Sỹ Du Hy sinh 1973 · Thống Nhất - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Phạm Sỹ Lương 1951 – 1971 · Số 26 Việt Bắc - Minh Khai - Thanh Hóa
- Phạm Sỹ Nhúc 1948 – 1972 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Sỹ Phúc 1950 – 1971 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Sỹ Tiến Hy sinh 1970 · Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Sỹ Tăng 1945 – 1971 · Long Mai - Kim Động - Hải Hưng
- Phạm Sỹ Tầng Hy sinh 1971 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Thanh Bình 1950 – 1971 · ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Thanh Hải 1949 – 1971 · Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Thanh Hợi 1947 – 1971 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Thanh Khiết 1940 – 1970 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Thanh Kim 1950 – 1969 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Thanh Lâm 1941 – 1970 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Thanh Lê 1951 – 1970 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Thanh Mai 1940 – 1969 · Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình
- Phạm Thanh Ngoạn 1952 – 1972 · Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Thanh Quyên 1936 – 1972 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Thanh Trừ 1945 – 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Thanh Tân Hy sinh 1968 · Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Thanh Tùng 1942 – 1972 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Thanh Uy 1943 – 1970 · Bình Phong - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Thanh Vân 1948 – 1970 · Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái
- Phạm Thanh Xuân 1946 – 1971 · Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng
- Phạm Thanh Xuân 1941 – 1966 · Quyết Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Phạm Thành Đồng 1945 – 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Thái Học 1953 – 1972 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Thái Học 1953 – 1972 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Thái Quý 1947 – 1973 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Thái Sơn 1928 – 1972 · Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Thúc Lụa 1936 – 1972 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Thắng Lợi 1947 – 1968 · Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Thế Chiến 1946 – 1972 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thế Hùng 1942 – 1974 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Thế Minh 1948 – 1972 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An