Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 67/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Hồng Cừ 1949 – 1972 · Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Hồng Dưởng Hy sinh 1971 · Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Dưỡng 1945 – 1971 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Hồng Dần 1951 – 1971 · PhươngViển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Hồng Khê 1936 – 1971 · Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Long 1951 – 1972 · Bảo Thắng - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Hồng Quất 1947 – 1967 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1971 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Hồng Sơn 1940 – 1970 · Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Sơn 1948 – 1970 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Hồng Sơn 1947 – 1969 · Hoàng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc
- Phạm Hồng Sắng 1951 – 1971 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Hồng Thắng 1948 – 1969 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Hồng Thế 1952 – 1972 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Hồng Tiến 1949 – 1970 · Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Hồng Trọng 1950 – 1970 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Hồng Tuấn 1953 – 1972 · Trực Thanh - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Vân 1944 – 1969 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Hồng Văn 1950 – 1970 · Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Chiến Hy sinh 1968 · Trắc Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Hữu Chuyển 1948 – 1972 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Phạm Hữu Cựa 1940 – 1967 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Hữu Hoà 1946 – 1971 · Phú Xá - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
- Phạm Hữu Kế 1942 – 1966 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Hữu Nam 1943 – 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Hữu Năng Hy sinh 1973 · Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Hữu Riểu 1939 – 1971 · An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình
- Phạm Hữu Tình 1951 – 1971 · Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Hữu Tý 1944 – 1970 · X5 - Từ Liêm - Hà Nội
- Phạm Hữu Điền 1924 – 1969 · Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam
- Phạm Hữu Đường 1945 – 1972 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Đốc 1943 – 1968 · Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Phạm Khác Cẩm 1944 – 1970 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Khắc Bính 1940 – 1972 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Khắc Dung 1942 – 1970 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Khắc Phúng 1952 – 1970 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Khắc Phụng Hy sinh 1972 · Nga Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Khắc Thịnh 1943 – 1969 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Khắc Tế 1950 – 1971 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Khắc Đại 1953 – 1971 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
- Phạm Khắc Đệ 1946 – 1973 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Kim Giảm 1938 – 1968 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Kim Nhạc Hy sinh 1972 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Kim Quyết 1945 – 1968 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Kim Quất 1943 – 1969 · Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Kim Thịnh 1945 – 1972 · Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Kim Truyền 1947 – 1972 · Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Kim Đó Hy sinh 1968 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Kiểm 1940 – 1969 · số 20 Bích Cầu, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Loan 1953 – 1972 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Long Châu 1948 – 1969 · Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Lê Phúc 1946 – 1971 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Lương Lân Hy sinh 1973 · Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Minh Chính 1951 – 1970 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Minh Giáp 1950 – 1971 · Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Minh Hoà 1949 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Minh Huệ 1946 – 1969 · Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Minh Khang 1944 – 1969 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây
- Phạm Minh Tuyên 1940 – 1971 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Minh Tuấn 1951 – 1971 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Minh Tâm 1950 – 1969 · Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Minh Tân 1938 – 1970 · Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây
- Phạm Minh Tân 1945 – 1969 · Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phạm Minh Tín 1948 – 1970 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Minh Đức 1947 – 1967 · Cẩm La - Yên Thành - Hải Hưng
- Phạm Minh Đức 1946 – 1970 · Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình
- Phạm Mười 1939 – 1972 · Mộ Đức - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Phạm Mạch Giới 1949 – 1968 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Phạm Mạnh Hùng 1948 – 1973 · Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Mạnh Tường 1941 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Mạnh Tưởng 1942 – 1969 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Nguyên Xứng 1941 – 1969 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Báu 1946 – 1967 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Bình Hy sinh 1971 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Bồi 1927 – 1966 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Chiêm 1950 – 1969 · Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Ngọc Chất 1946 – 1966 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Cường 1946 – 1968 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Cảnh 1943 – 1971 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Cảnh 1947 – 1972 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Cứu 1950 – 1970 · Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Doanh 1949 – 1974 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Dư 1941 – 1969 · Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Huấn 1950 – 1971 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Hà 1936 – 1970 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Hưng Hy sinh 1973 · Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Hưởng 1953 – 1973 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Khôi 1947 – 1970 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Khảm 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Kính 1942 – 1970 · Số 32 Hàng Gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Phạm Ngọc Lan 1947 – 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Lào 1950 – 1973 · Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Ngọc Lượng 1948 – 1968 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Ngọc Minh 1941 – 1971 · Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội
- Phạm Ngọc Nhiểu 1941 – 1972 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Phức 1940 – 1970 · Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Quang 1952 – 1972 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Sơn 1951 – 1972 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Sững 1941 – 1968 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Thang 1947 – 1968 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình