Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 66/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Mậu 1949 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  2. Phùng Văn Nhạc 1945 – 1971 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú
  3. Phùng Văn Phu 1952 – 1972 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  4. Phùng Văn Phẩu 1950 – 1970 · Tỉnh Húc - Bình Liêu - Quảng Ninh
  5. Phùng Văn Quyến Hy sinh 1967 · Dự Hàng - An Hải - Hải Phòng
  6. Phùng Văn Sinh 1951 – 1970 · Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
  7. Phùng Văn Sáu 1947 – 1970 · Cao Sơn - Bạch Thông - Cao Lạng
  8. Phùng Văn Sắn 1949 – 1970 · Cao Sơn - Bạch Thông - Bắc Thái
  9. Phùng Văn Thanh 1954 – 1974 · Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  10. Phùng Văn Thái 1929 – 1969 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  11. Phùng Văn Thẹp 1944 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
  12. Phùng Văn Tuấn 1948 – 1971 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  13. Phùng Văn Tác 1937 – 1971 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  14. Phùng Văn Tý 1943 – 1971 · Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây
  15. Phùng Văn Tường Hy sinh 1973 · Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  16. Phùng Văn Tự 1952 – 1973 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  17. Phùng Văn Viện 1952 – 1969 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  18. Phùng Văn Vượng 1951 – 1972 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
  19. Phùng Văn Xuân 1947 – 1967 · Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng
  20. Phùng Văn Đoàn 1951 – 1970 · ý Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  21. Phùng Vĩnh Sàn 1944 – 1970 · Gia Miễn - Văn Lãng - Cao Lạng
  22. Phùng Xuân Tân 1943 – 1971 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
  23. Phùng Xuân Đợi 1944 – 1971 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
  24. Phùng Yên Bình 1942 – 1969 · Công ty Len, Hà Nội, Hà Nội
  25. Phùng Yên Bình Hy sinh 1969 · Hưng Hoá - Tam Uông - Vĩnh Phú
  26. Phùng Đình Phương 1940 – 1967 · Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  27. Phùng Đình Thắng 1954 – 1971 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  28. Phùng Đại Bàng Hy sinh 1971 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  29. Phùng Đức Quang 1950 – 1972 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  30. Phúc Hữu Tuyến 1953 – 1971 · Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Phúc Văn Lan 1948 – 1968 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Phúc Vượng 1947 – 1969 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái
  33. Phương Minh Nhan 1944 – 1974 · Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc
  34. Phương Văn Phúc 1945 – 1971 · Việt Chu - Hà Quảng - Cao Lạng
  35. Phạm Ban Hy sinh 1971 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  36. Phạm Bá Bường 1941 – 1971 · Trung Thành - Quan Hoá - Thanh Hóa
  37. Phạm Bá Châu 1943 – 1969 · Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình
  38. Phạm Bá Dán Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  39. Phạm Bá Hiện 1942 – 1968 · Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  40. Phạm Bá Lặng 1948 – 1968 · Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình
  41. Phạm Bá Lể 1948 – 1969 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  42. Phạm Bá Nhuận 1949 – 1970 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
  43. Phạm Bá On 1930 – 1971 · Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  44. Phạm Bá Quỳnh 1945 – 1970 · Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây
  45. Phạm Bá Sương 1945 – 1968 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Phạm Bá Tâm Hy sinh 1972 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Phạm Bá Tưới 1952 – 1971 · Kinh Xuyên - Kinh Thành - Hải Hưng
  48. Phạm Bá Vân 1949 – 1971 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  49. Phạm Bá Đoài 1945 – 1971 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  50. Phạm Bình Hán 1945 – 1971 · Thuận Thiên - An Thuỵ - Hải Phòng
  51. Phạm Bình Điến 1947 – 1970 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
  52. Phạm Bùi Bích 1949 – 1969 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Phạm Bảy 1940 – 1969 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  54. Phạm Bầy Hy sinh 1969 · Xuyên Trường, Quảng Nam, Quảng Nam
  55. Phạm Chí Quản 1944 – 1966 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  56. Phạm Công An 1932 – 1971 · Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Phạm Công Chiến 1954 – 1973 · Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Phạm Công Chầm 1931 – 1971 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
  59. Phạm Công Cán 1949 – 1969 · Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc
  60. Phạm Công Lợi 1947 – 1970 · Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Phạm Công Lợi Hy sinh 1968 · Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
  62. Phạm Công Mẫn 1945 – 1969 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  63. Phạm Công Nhã 1942 – 1968 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  64. Phạm Công Nhượng 1945 – 1970 · Hải Vận - Như Xuân - Thanh Hóa
  65. Phạm Công Riều 1938 – 1971 · Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình
  66. Phạm Công Thiều 1946 – 1970 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Phạm Công Thành 1947 – 1972 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  68. Phạm Công Trình 1947 – 1968 · Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình
  69. Phạm Công Tư 1948 – 1970 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Phạm Công Uyên 1947 – 1971 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây
  71. Phạm Doản Phụng 1947 – 1972 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  72. Phạm Doản Tỳ 1945 – 1973 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  73. Phạm Duy Dũng 1945 – 1972 · Phương Liệu - Quế Võ - Hà Bắc
  74. Phạm Duy Huế 1948 – 1971 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  75. Phạm Duy Hân 1954 – 1973 · Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình
  76. Phạm Duy Minh 1947 – 1972 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  77. Phạm Duy Song 1947 – 1972 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  78. Phạm Duy Sách 1948 – 1968 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  79. Phạm Duy Trinh Hy sinh 1972 · Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  80. Phạm Duy Tân 1942 – 1970 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  81. Phạm Duy Tính 1954 – 1972 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Phạm Duy Đức 1952 – 1972 · Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
  83. Phạm Gia Kim 1934 – 1969 · Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  84. Phạm Gia Lượng 1947 – 1970 · Phố Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng
  85. Phạm Gia Đinh 1950 – 1971 · Hoàng Diện - Gia Lộc - Hải Hưng
  86. Phạm Hiên 1932 – 1971 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú
  87. Phạm Hiền Lương 1943 – 1967 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
  88. Phạm Hoàng Hưu 1950 – 1973 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  89. Phạm Hoàng Quý 1945 – 1971 · Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
  90. Phạm Huy Cân 1942 – 1970 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  91. Phạm Huy Hưng 1943 – 1971 · Số 8 khối 83 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  92. Phạm Huy Khiêm 1947 – 1967 · Minh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  93. Phạm Huy Lâm 1938 – 1972 · Nhân Hào - Mỷ Hào - Hải Hưng
  94. Phạm Huy Lâm 1952 – 1972 · Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  95. Phạm Huy Thi 1948 – 1968 · Tùng Mậu - Cẫm Phã - Quảng Ninh
  96. Phạm Hùng Cường 1949 – 1967 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  97. Phạm Hùng Tiến 1950 – 1973 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây
  98. Phạm Hồng Các 1946 – 1968 · Bá Xuyên, Thị xã Sông Công, Thị xã Sông Công
  99. Phạm Hồng Công Hy sinh 1968 · Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  100. Phạm Hồng Cẩm 1944 – 1971 · Tiên Lân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh