Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 65/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Huệ 1951 – 1970 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Huỳnh 1950 – 1971 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Phan Văn Hữu 1943 – 1966 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Kiền 1938 – 1968 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Kỳ 1940 – 1969 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Liệu 1945 – 1969 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Luật 1942 – 1971 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phan Văn Lách 1944 – 1969 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lâm 1947 – 1969 · Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Lưu 1944 – 1970 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Văn Minh 1953 – 1973 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Mận 1952 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Ngụ Hy sinh 1966 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Nhi 1948 – 1971 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Phan Văn Nhuần 1938 – 1967 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Phan Văn Nhân 1939 – 1966 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Văn Nhã Hy sinh 1971 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Nhẩn 1953 – 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Niệm 1944 – 1968 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Phù 1939 – 1970 · Tống Còn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Phan Văn Phú 1947 – 1968 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Phước Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Sáng 1943 – 1966 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Thu 1942 – 1967 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Thuý 1945 – 1967 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Thuận Hy sinh 1969 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thái 1949 – 1969 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thìn 1953 – 1972 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Thìn 1954 – 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Thống 1942 – 1970 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Trước 1926 – 1966 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
- Phan Văn Trẻn 1935 – 1969 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phan Văn Tấn 1949 – 1973 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Vạn Sinh 1938 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Văn Vỹ 1945 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Đích Hy sinh 1972 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Đông 1952 – 1971 · Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phan Văn Đậu 1943 – 1967 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Xuân Miễng 1942 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Niêm 1946 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Quỹ 1951 – 1971 · Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Đạo 1938 – 1970 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Đề 1950 – 1972 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Đăng Lưu 1939 – 1971 · DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Phan Đức Công 1950 – 1973 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Đức Vịnh 1944 – 1969 · Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phán Sau Khiềng 1947 – 1971 · Tân Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Phí Thị Thoa 1953 – 1973 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
- Phí Văn Bẽ 1946 – 1968 · Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
- Phí Văn Chù 1947 – 1968 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phí Văn Cừ 1937 – 1969 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
- Phí Văn Hống 1946 – 1971 · Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình
- Phí Văn Tuyên 1945 – 1970 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phí Văn Vượng 1945 – 1970 · Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Phí Văn Xuân 1943 – 1970 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
- Phùng Chu Tình 1947 – 1972 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Công Tới 1953 – 1972 · Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Cự Lâm 1938 – 1970 · Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội
- Phùng Hữu Hộ 1949 – 1968 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phùng Khắc Hữu 1939 – 1970 · Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Phùng Khắc Lĩnh Hy sinh 1973 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Khắc Trị 1945 – 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phùng Kim Bản 1949 – 1970 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phùng Kiên Định Sinh 1952 · Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Minh Bính 1945 – 1969 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phùng Minh Kim 1948 – 1971 · Phú Động - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Minh Lữu Hy sinh 1969 · Phúc Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội
- Phùng Minh Sửu 1950 – 1969 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Phùng Minh Tân 1952 – 1973 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Ngọc Khuyên Hy sinh 1971 · Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Ngọc Quang Hy sinh 1966 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phùng Ngọc Thiện 1943 – 1968 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Phùng Như Quý 1945 – 1973 · Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây
- Phùng Phú An 1938 – 1969 · Phú Sơn - Bấn Bạt - Hà Tây
- Phùng Quang Chi Hy sinh 1970 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phùng Quang Mô 1942 – 1972 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Quang Ninh 1942 – 1967 · Cẩm Lĩnh - Bát Đàn - Hà Tây
- Phùng Quang Độ 1944 – 1968 · Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây
- Phùng Quyết Chiến 1950 – 1972 · Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Sỹ Tân 1950 – 1970 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Phùng Thế Kính 1944 – 1966 · Cẩm Lĩnh - Bất Bạt - Hà Tây
- Phùng Thế Tư 1950 – 1972 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Thị Nghị 1953 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phùng Thị Thắm 1954 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phùng Vinh Thanh 1948 – 1972 · Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Ban 1953 – 1973 · Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phùng Văn Bàng 1952 – 1972 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Bắc 1948 – 1970 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Châu 1932 – 1967 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phùng Văn Công 1950 – 1971 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Dinh 1950 – 1971 · Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Dấn 1944 – 1968 · Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc
- Phùng Văn Hoan 1948 – 1968 · Trích Sai - Tây Hồ - Hà Nội
- Phùng Văn Huế 1946 – 1966 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
- Phùng Văn Hộ 1942 – 1970 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Khương 1937 – 1968 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Lam 1945 – 1969 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
- Phùng Văn Lén 1950 – 1970 · Quảng Long - Hà Quảng - Cao Lạng
- Phùng Văn Lập 1948 – 1969 · Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
- Phùng Văn Lỵ 1944 – 1970 · Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng