Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 64/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nông Văn Lý 1942 – 1967 · Tân Việt - Văn Lảng - Cao Lạng
- Nông Văn Lưu 1945 – 1970 · Canh Vân - Yên Thế - Hà Bắc
- Nông Văn Lầu 1947 – 1972 · Lý Quốc - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Văn Lợi 1933 – 1971 · Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Văn Mao 1950 – 1970 · Vĩnh Quý - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Mông 1939 – 1968 · Quang Trung - Hoà An - Cao Bằng
- Nông Văn Nhất 1946 – 1971 · Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái
- Nông Văn Nhất 1952 – 1972 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Văn Núng 1943 – 1968 · Ninh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng
- Nông Văn Năm 1950 – 1971 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nông Văn Nại 1950 – 1972 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Văn Pháo 1945 – 1968 · Đức Long - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Văn Phúc 1944 – 1971 · Hạnh Phúc - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Quang 1944 – 1971 · Quảng Lạng - Quảng Hà - Cao Lạng
- Nông Văn Quặn 1944 – 1968 · Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Văn Rậu 1949 – 1969 · Minh Long - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nông Văn Sáng 1949 – 1968 · Lương Hạ - Na Rỳ - Bắc Thái
- Nông Văn Sáy 1945 – 1969 · Lục Thôn - Lộc Bình - Cao Lạng
- Nông Văn Sùi 1939 – 1972 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nông Văn Sơn 1947 – 1970 · Phi Hà - Quảng Hà - Cao Lạng
- Nông Văn Sạch 1940 – 1968 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nông Văn Sạch 1940 – 1968 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nông Văn Sự 1952 – 1973 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Văn Thét 1945 – 1968 · Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái
- Nông Văn Tân 1937 – 1972 · Cố Ngân - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Việt 1941 – 1967 · Đức Long - An Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Ân 1948 – 1970 · Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng
- Nông Văn Ém 1944 – 1970 · Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Văn Đàng 1945 – 1970 · Quý Phú - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nông Văn Đích Hy sinh 1968 · Lê Lợi - Thanh An - Cao Lạng
- Nông Văn Đường 1947 – 1971 · Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Nông Văn Được Hy sinh 1971 · Vĩnh Lạc - Lục Yên - Yên Bái
- Nông Văn Đại 1947 – 1972 · Hồng Nam - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Văn Đồng 1942 – 1972 · Sơn Phú - Na Háng - Hà Tuyên
- Nông Văn Đới 1950 – 1970 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng
- Nông ích Sáu 1939 – 1968 · Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Đức Minh 1933 – 1967 · Sơn Nô - Bản Lạc - Cao Lạng
- Nông Đức Tình Hy sinh 1969 · Vĩnh Hoàng - Bình Giang - Hải Hưng
- Ong Thế Trịnh 1937 – 1967 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phan Bá Chân 1948 – 1968 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Bá Dinh 1935 – 1972 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Bùi Viên 1951 – 1972 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Chí Dũng 1952 – 1969 · Lê Hồng Phong - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Phan Công Dương Hy sinh 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Công Thoả 1948 – 1969 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Công Uẩn 1945 – 1969 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Công Điền 1949 – 1971 · Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Công Đoàn 1949 – 1969 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Duy Chức 1945 – 1969 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Huy Lâm Hy sinh 1972 · Số 10 Phan Bội Châu, Hà Nội, Hà Nội
- Phan Huy Phong 1949 – 1971 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Huy Ôn 1951 – 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Hồng Sơn Hy sinh 1974 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phan Hữu Hà 1942 – 1970 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Hữu Hảo 1944 – 1967 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Hữu Nhâm 1948 – 1970 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Kim Đồng 1942 – 1968 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Lịa 1928 – 1966 · Hoà Bình - Bình Khê - Bình Định
- Phan Minh Phúc Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phan Minh Trường 1952 – 1973 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Mạnh Thường 1948 – 1969 · Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Phan Mạnh Trung 1946 – 1973 · Xuân Phong - Hoà An - Cao Lạng
- Phan Ngọc Bình 1951 – 1972 · Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lao Cai
- Phan Ngọc Thắng 1945 – 1966 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Quang Hợp Hy sinh 1967 · Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phan Quang Trung 1942 – 1967 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Quốc Quang 1954 – 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Sinh 1941 – 1969 · Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
- Phan Sỹ Mai 1935 – 1969 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Sỹ Thìn 1952 – 1971 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Thanh Bội 1949 – 1969 · Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái
- Phan Thanh Cát 1945 – 1973 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Thanh Hiền 1941 – 1970 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Thanh Khán 1942 – 1972 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Lục 1943 – 1966 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Mai 1952 – 1973 · Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phan Thanh Ngọc Hy sinh 1969 · Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phan Thanh Oai 1946 – 1971 · Thạnh An - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phan Thế Lử 1952 – 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Thị Lan 1952 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Thị Tâm 1955 – 1973 · Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Tiến Danh 1944 – 1969 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Tiến Huề 1940 – 1968 · MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Tự Vệ 1946 – 1970 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Phan Uy 1940 – 1972 · Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây
- Phan Viết Luyện 1941 – 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Viết Quế 1941 – 1971 · Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Viết Tam 1951 – 1973 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Bui 1941 – 1966 · Hà Nội, Hà Nội
- Phan Văn Báu Hy sinh 1967 · Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Bình 1954 – 1973 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Bảo 1948 – 1970 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng
- Phan Văn Chưởng 1943 – 1968 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phan Văn Chất 1939 – 1971 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Văn Cỏi 1952 – 1974 · Xuân Chung - Bảo Thắng - Lao Cai
- Phan Văn Cử 1948 – 1971 · Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phan Văn Diện 1950 – 1970 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Du 1945 – 1966 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Hai 1946 – 1965 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Hoàn 1946 – 1972 · Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh